Nghị định số 21/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở

Nghị định số 21/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng và quản lý nhà ở. Nghị định này quy định cụ thể các hành vi bị nghiêm cấm và mức xử phạt tương ứng.

문서 번호21/2020/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tư Pháp
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
업데이트23. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 02. 2020
발효일01. 04. 2020
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 21/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng và quản lý nhà ở. Nghị định này quy định cụ thể các hành vi bị nghiêm cấm và mức xử phạt tương ứng.

적용 범위

Người được thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; người kinh doanh vật liệu xây dựng; chủ đầu tư công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và quản lý nhà ở.

핵심 사항

  • Người được thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước → không được chuyển đổi, bán, cho thuê lại nhà ở mà không có sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền
  • Bán, cho thuê mua, đổi hoặc thế chấp nhà ở công vụ → phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định
  • Cho thuê lại hoặc ủy quyền quản lý nhà ở công vụ → bị xử phạt
  • Chiếm dụng hoặc sử dụng công sở vào mục đích sản xuất, kinh doanh, cho thuê làm nhà ở hoặc mục đích khác không đúng công năng sử dụng của công sở → bị xử phạt

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý chặt chẽ hoạt động xây dựng và quản lý nhà ở, bảo vệ quyền lợi người dân.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp trong việc chuyển đổi hoặc bán nhà ở công vụ nếu không tuân thủ quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Người được thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước có bị xử phạt khi thực hiện hành vi nào?

Người được thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước sẽ bị xử phạt nếu thực hiện chuyển đổi, bán, cho thuê lại nhà ở mà không có sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền.

Mức xử phạt cụ thể là bao nhiêu?

Văn bản không nêu rõ mức xử phạt cụ thể. Mức xử phạt sẽ được quy định trong các văn bản pháp luật khác.

Người nào có trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Hành vi nào bị bãi bỏ?

Nghị định bãi bỏ một số điểm quy định trong Nghị định số 139/2017/NĐ-CP, bao gồm thẩm tra dự toán, cho mượn nhà ở công vụ, sử dụng công sở vào mục đích khác không đúng công năng.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7, Điều 63, Điều 64 và Điều 67 của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở

1. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 1 Điều 7 như sau:

“g) Thẩm tra thiết kế xây dựng”.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 63 như sau:

“a) Người được thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thực hiện chuyển đổi, bán, cho thuê lại nhà ở không được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.”

3. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 63 như sau:

“d) Bán, cho thuê mua, đổi, thế chấp hoặc góp vốn bằng nhà ở mà nhà ở đó không đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định.”

4. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 64 như sau:

“c) Cho thuê lại hoặc ủy quyền quản lý nhà ở công vụ.”

5. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 67 như sau:

“a) Chiếm dụng hoặc sử dụng công sở vào các mục đích sản xuất, kinh doanh, cho thuê làm nhà ở hoặc các mục đích khác không đúng công năng sử dụng của công sở.”

Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau:

1. Bãi bỏ điểm c, điểm d khoản 1 Điều 7.

2. Bãi bỏ điểm d, điểm đ khoản 2; điểm d khoản 3; điểm d, điểm đ, điểm i, khoản 5 Điều 23.

3. Bãi bỏ khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 38.

4. Bãi bỏ khoản 1 Điều 39.

5. Bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 60.

6. Bãi bỏ điểm a, điểm b khoản 1 Điều 61.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

1. Hành vi vi phạm hành chính thuộc điểm c, điểm d và thẩm tra dự toán thuộc điểm g khoản 1 Điều 7; điểm d, điểm đ khoản 2; điểm d khoản 3 Điều 23; khoản 3 Điều 38; khoản 1 Điều 39; điểm a khoản 1 Điều 60; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 61; hành vi người được thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thực hiện cho mượn nhà ở không được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định thuộc điểm a khoản 2 Điều 63, hành vi tặng cho bằng nhà ở mà nhà ở đó không đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định thuộc điểm d khoản 2 Điều 63, hành vi cho mượn nhà ở công vụ thuộc điểm c khoản 2 Điều 64, hành vi chiếm dụng hoặc sử dụng công sở vào các mục đích cho mượn nhà ở không đúng công năng sử dụng của công sở thuộc điểm a khoản 4 Điều 67 Nghị định số 139/2017/NĐ-CP mà xảy ra trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng đã có quyết định xử phạt vi phạm hành chính của người có thẩm quyền mà chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo quy định.

2. Trường hợp các hành vi vi phạm tại khoản 1 Điều này đã bị lập biên bản vi phạm hành chính hoặc được phát hiện sau ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không xử phạt vi phạm hành chính.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng đối với các công trình trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm và trách nhiệm phối hợp quản lý trật tự xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 18/10/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa Thanh tra Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi với UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND V/v Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 61/2020/QĐ-UBND Quyết định số 61/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 발효 중 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨
21/2020/NĐ-CP
Nghị định số 21/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đầu tư xây dựng; khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, phát triển nhà ở, quản lý sử dụng nhà và công sở
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm quyền, trình tự thẩm định dự án đầu tư; thẩm quyền phê duyệt thiết kế và dự toán, thẩm định thiết kế và dự toán dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự trong cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 61/2020/QĐ-UBND Quyết định số 61/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2019/QĐ- UBND ngày 19 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản công nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.