Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 cho các vị trí tuyến đường tại Thành phố Sơn La, huyện Mường La, huyện Mộc Châu và huyện Phù Yên. Các hệ số này áp dụng cho cả đất ở đô thị và nông thôn.

Số hiệu21/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhSơn La
Người kýHoàng Quốc Khánh — Chủ tịch
Cập nhật09/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcĐất Đai
Ngày ban hành10/09/2021
Ngày áp dụng25/09/2021
Ngày hết hiệu lực10/01/2022
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 cho các vị trí tuyến đường tại Thành phố Sơn La, huyện Mường La, huyện Mộc Châu và huyện Phù Yên. Các hệ số này áp dụng cho cả đất ở đô thị và nông thôn.

Đối tượng áp dụng

UBND tỉnh Sơn La; Sở Tài chính; Cục Thuế tỉnh Sơn La; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Thành phố Sơn La, huyện Mường La, huyện Mộc Châu và huyện Phù Yên → được bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 cho các vị trí tuyến đường tại địa phương.
  • Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại Thành phố Sơn La: Biểu số 01 (43.43), Biểu số 02 (XVII).
  • Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị và nông thôn tại huyện Mường La, huyện Mộc Châu, huyện Phù Yên: Chi tiết trong các biểu số 03 và 04.
  • Hiệu lực thi hành từ ngày 20/9/2021.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giúp công tác quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả hơn, đảm bảo tính công bằng trong việc xác định giá đất.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp và cá nhân khi phải tuân thủ quy định mới.

❓ Câu hỏi thường gặp

Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại Thành phố Sơn La là bao nhiêu?

Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại Thành phố Sơn La là 43.43 (Biểu số 01) và XVII (Biểu số 02).

Các hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn được bổ sung cho khu vực nào?

Các hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn được bổ sung cho các xã thuộc huyện Mường La, Mộc Châu và Phù Yên (chi tiết trong Biểu số 03 và 04).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2021.

Các doanh nghiệp và cá nhân cần làm gì để tuân thủ quy định mới?

Các doanh nghiệp và cá nhân cần tham khảo các hệ số điều chỉnh giá đất được bổ sung trong Quyết định này, áp dụng cho các vị trí tuyến đường tại Thành phố Sơn La, huyện Mường La, huyện Mộc Châu và huyện Phù Yên.

Có bao nhiêu biểu số được sử dụng để quy định hệ số điều chỉnh giá đất?

Có 4 biểu số được sử dụng: Biểu số 01 (Thành phố Sơn La), Biểu số 02 (Huyện Mường La), Biểu số 03 (Huyện Mộc Châu) và Biểu số 04 (Huyện Phù Yên).

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND  ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 333/TTr-STC ngày 20 tháng 8 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết  định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La (áp dụng cho các vị trí, tuyến đường quy định tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024), như sau:

1. Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Sơn La: Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo.

2. Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Sơn La: Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo.

3. Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn tại Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Sơn La: Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo.

4. Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Sơn La: Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Biểu số 01

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
THUỘC PHỤ LỤC SỐ 01 - THÀNH PHỐ SƠN LA

(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)

 

STT

Tuyến đường

 Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

43.43

Khu tái định cư trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

1,0

 

 

 

 

43.46

Khu quy hoạch dân cư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi (Khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng)

 

 

 

 

 

-

Bổ sung tuyến đường 16,5 m

1,0

 

 

 

 

-

Bổ sung tuyến đường 11,5 m

1,0

 

 

 

 

-

Bổ sung tuyến đường 8,0 m

1,0

 

 

 

 

 

Biểu số 02

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
THUỘC PHỤ LỤC SỐ 4 - HUYỆN MƯỜNG LA

(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)

 

STT

Tuyến đường

 Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

XVII

Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

1,0

1,0

 

 

 

 

Biểu số 03

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN THUỘC PHỤ LỤC SỐ 09 - HUYỆN MỘC CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)

 

STT

Tuyến đường

 Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021

Ghi chú

Vị trí   1

Vị trí               2

Vị trí            3

Vị trí              4

Vị trí                 5

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

 

A2

Thị trấn Nông trường Mộc Châu

 

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

-

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

-

Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 đến Trạm biến áp 110Kv

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

-

Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa  đất số 08 đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

B

ĐẤT Ở NÔNG THÔN

         

 

2

Xã Đông Sang

         

 

-

Tuyến đường theo Nghị định 10 tại bản Áng 3, xã Đông Sang

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

 

Biểu số 04

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN THUỘC PHỤ LỤC SỐ 12 - HUYỆN PHÙ YÊN

(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)

 

STT

Tuyến đường

 Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

4

Khu đô thị công viên 2/9

 

 

 

 

 

4.1

Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9

 

1,0

1,0

 

 

4.2

Đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9

 

1,0

1,0

 

 

24

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

 

 

-

Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5m)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mặt rộng 13,5m)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mặt rộng 7,5m)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Các đường bê tông rộng 2,5 trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước)

1,0

1,0

1,0

 

 

B

ĐẤT Ở NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

IB2

Đất cụm xã Gia Phù

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m

1,0

1,0

1,0

 

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 17
11/2018/TT-BTC Thông tư số 11/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Hết hiệu lực 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất Hết hiệu lực 10/2018/TT-BTC Thông tư số 10/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất Hết hiệu lực 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Hết hiệu lực 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Hết hiệu lực 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Hết hiệu lực 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Hết hiệu lực 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Còn hiệu lực 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất Hết hiệu lực 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 Còn hiệu lực
21/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 1
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.