Quyết định số 210/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 210/2000/QĐ/BTC của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 8704. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2001.

문서 번호210/2000/QĐ/BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 12. 2000
발효일01. 01. 2001
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 210/2000/QĐ/BTC của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 8704. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2001.

핵심 사항

  • Một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 → tên và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi được sửa đổi, bổ sung
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2001

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp xuất nhập khẩu sẽ phải điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu theo các mức thuế mới.
  • Có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất mới là bao nhiêu?

Thuế suất mới được quy định trong Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này. Mức thuế cụ thể không được nêu rõ trong văn bản.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2001.

Những quy định cũ bị bãi bỏ khi nào?

Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ./

Một số mặt hàng nào được sửa đổi, bổ sung?

Văn bản chỉ nêu tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 được sửa đổi, bổ sung. Mục đích cụ thể không được đề cập.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 210/2000/QĐ/BTC
Ngày 25 tháng 12 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của

một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

______________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH 

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của y ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và sau khi tham khảo ý kiến của các ngành có liên quan; 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 quy định tại Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

210/2000/QĐ/BTC
Quyết định số 210/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 3
15-CP Nghị định số 15-CP Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ 발효 중 178-CP Nghị định số 178-CP Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.