Quyết định số 41/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2000 và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu bắt đầu từ thời điểm này.

Số hiệu41/2000/QÐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýPhạm Văn Trọng
Cập nhật01/07/2026
Lĩnh vựcQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Ngày ban hành17/03/2000
Ngày áp dụng01/04/2000
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2000 và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu bắt đầu từ thời điểm này.

Đối tượng áp dụng

Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm mặt hàng được quy định trong Quyết định này.

Các điểm cốt lõi

  • Nhóm mặt hàng dầu cọ: Thuế suất từ 5% đến 30%
  • Hydroxit natri và hydroxit kali: Thuế suất 10% và 0%
  • A xít polycacboxylic: Thuế suất 0%
  • Phân khoáng hoặc phân hóa học: Thuế suất từ 0% đến 10%
  • Tấm, phiến, màng, lá, dải bằng plastic: Thuế suất từ 5% đến 30%
  • Xe ôtô chở người: Thuế suất từ 0% đến 100%
  • Xe ôtô chở hàng: Thuế suất từ 0% đến 100%
  • Bàn, ghế, giường, tủ dùng trong ngành y: Thuế suất 0%

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giảm thuế suất cho một số mặt hàng như hydroxit natri và a xít polycacboxylic giúp giảm chi phí nhập khẩu.
  • Tác động tiêu cực: Tăng thuế suất cho một số mặt hàng như dầu cọ, xe ôtô chở người có thể tăng chi phí nhập khẩu.

❓ Câu hỏi thường gặp

Thuế suất của dầu cọ là bao nhiêu?

Thuế suất của dầu cọ là 5%.

Hydroxit natri có thuế suất bao nhiêu?

Hydroxit natri có thuế suất 10%. Hydroxit kali và peroxit natri hoặc peroxit kali đều không chịu thuế (thuế suất 0%).

Thuế suất của xe ôtô chở người là bao nhiêu?

Thuế suất của xe ôtô chở người từ 0% đến 100%, tùy thuộc vào dung tích xi lanh và số chỗ ngồi.

Phân khoáng hoặc phân hóa học có thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất của phân khoáng hoặc phân hóa học từ 0% đến 10%. Cụ thể, supe phốt phát có thuế suất 10%, xỉ ba-zơ (xỉ phốt phát) không chịu thuế (thuế suất 0%).

Tấm, phiến, màng, lá, dải bằng plastic có thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất của tấm, phiến, màng, lá, dải bằng plastic từ 5% đến 30%, tùy thuộc vào loại nhựa sử dụng.

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 41/2000/QÐ-BTC
Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 41/2000/QĐ/BTC NGÀY 17 THÁNG 3 NĂM 2000
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ
NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Điều 14 - Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 2000;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 238/CP-KTTH ngày 10 tháng 03 năm 2000 của Chính phủ về việc tăng thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng khi không áp dụng biện pháp hạn chế nhập khẩu;

Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, Ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/03/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC ngày 17/03/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm
1511 Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hoá học
1511 10 - Dầu thô:
1511 10 10 -- Dầu cọ 5
1511 10 90 -- Loại khác 5
1511 90 - Loại khác:
1511 90 10 -- Loại để sản xuất shortening 30
1511 90 90 -- Loại khác 40
2815 Hydroxit natri (xút cottich), hydroxit kali; peroxit natri hoặc peroxit kali
- Hydroxit natri:
2815 11 00 -- Dạng rắn 10
2815 12 00 -- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng) 20
2815 20 00 -Hydroxit kali 0
2815 30 00 - Peroxit natri hoặc peroxit kali 0
2917 A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất chúng đã halogen hoá, sunphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá
- A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:
2917 11 00 -- A xít oxalic, muối và este của nó 0
2917 12 00 -- A xít adipic, muối và este của nó 0
2917 13 00 -- A xít azelaic, muối và este của nó 0
2917 14 00 -- Anhydrit maleic 0
2917 19 00 -- Loại khác 0
2917 20 00 -- A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotepenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng 0
- A xít polycacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất chúng:
2917 31 00 -- Dibutyl orthophthalates 0
2917 32 00 -- Dioctyl orthophthalates 10
2917 33 00 -- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates 0
2917 34 00 -- Este khác của các axit orthophthalates 0
2917 35 00 -- Anhydrit phthalic 0
2917 36 00 -- A xít terephthalic và muối của nó 0
2917 37 00 -- Dimetyl terephthalate 0
2917 39 00 -- Loại khác 0
3103 Phân khoáng hoặc phân hoá học, có chứa phốt phát
3103 10 00 - Supe phốt phát (su-pe lân) 10
3103 20 00 - Xỉ ba-zơ (xỉ phốt phát) 0
3103 90 - Loại khác:
3103 90 10 -- Phân lân nung chảy 10
3103 90 90 -- Loại khác 0
3105 Phân khoáng hoặc phân hoá học, chứa hai hoặc ba thành phần nitơ, phốt pho, kali; phân bón khác; các mặt hàng của chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
3105 10 00 - Các mặt hàng cả chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì, trọng lượng cả bì không quá 10 kg. 0
3105 20 00 - Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa ba thành phần nitơ, phốt pho và kali 5
3105 30 00 Diamoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni) 0
3105 40 00

Amoni dihydrogenorthophosphate (phốt phát monoamoni)

và hỗn hợp của nó với diamoni hydrogenorthophosphate (phốt phát diamoni)

0
- Phân khoáng hoặc phân hoá học khác chứa hai thành phần nitơ và phốt phát:
3105 51 00 -- Chứa nitơrat và phốt phát 0
3105 59 00 -- Loại khác 0
3105 60 00 - Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa hai thành phần phốt phát và kali 0
3105 90 00 - Loại khác 0
3920 Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết hợp tương tự với các chất liệu khác
3920 10 00 - Từ polyme etylen 10
3920 20 00 - Từ polyme propylen 10
3920 30 00 - Từ polyme styren 10
- Từ polyme vinyl clorua:
3920 41 00 -- Loại cứng 10
3920 42 00 -- Loại dẻo 20
- Từ polyme acrylic:
3920 51 00 -- Từ polymetyl metacrylat 10
3920 59 00 -- Loại khác 10
- Từ polycacbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc các polyeste khác:
3920 61 -- Từ polycacbonat:
3920 61 10 --- Loại làm băng từ 10
3920 61 90 --- Loại khác 10
3920 62 -- Từ polyetylen terephthalat:
3920 62 10 --- Loại làm băng từ 5
3920 62 20 --- Dạng màng 5
3920 62 90 --- Loại khác 10
3920 63 -- Từ polyeste no:
3920 63 10 --- Loại làm băng từ 10
3920 63 90 --- Loại khác 10
3920 69 -- Từ các polyeste khác:
3920 69 10 --- Loại làm băng từ 10
3920 69 90 --- Loại khác 10
- Từ xen-lu-lo hoặc các chất dẫn xuất hoá học của chúng:
3920 71 -- Từ xen-lu-lo hoàn nguyên:
3920 71 10 --- Màng cellophane 5
3920 71 90 --- Loại khác 10
3920 72 -- Từ sợi lưu hoá:
3920 72 10 --- Màng cellophane 5
3920 72 90 --- Loại khác 10
3920 73 -- Từ axetat xen-lu-lo:
3920 73 10 --- Màng cellophane 5
3920 73 90 --- Loại khác 10
3920 79 -- Từ các chất dẫn xuất xenlulo khác:
3920 79 10 --- Màng cellophane 5
3920 79 90 --- Loại khác 10
- Từ plastic khác:
3920 91 00 -- Từ polyvinyl butyral 10
3920 92 00 -- Từ polyamit 10
3920 93 00 -- Từ nhựa amino 10
3920 94 00 -- Từ nhựa phenolic 10
3920 99 -- Từ plastic khác:
3920 99 10 --- Màng BOPP 5
3920 99 90 --- Loại khác 10
Riêng:
+ Bấc thấm dùng trong xây dựng 1
+ Bông xenlulo làm đầu lọc thuốc lá 15
3923 Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic
3923 10 00 - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự 30
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923 21 -- Bằng polyme etylen:
3923 21 10 --- Bao dệt 40
3923 21 90 --- Loại khác 30
3923 29 -- Bằng plastic khác:
3923 29 10 --- Bao dệt 40
3923 29 90 --- Loại khác 30
3923 30 00 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự 30
3923 40 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự:
3923 40 10 -- Dùng cho phim điện ảnh, nhiếp ảnh, băng, và các sản phẩm tương tự thuộc nhóm 8523, 8524 5
3923 40 20 -- Dùng cho máy móc thuộc nhóm 8444, 8445 và 8448 0
3923 40 90 -- Loại khác 0
3923 50 00 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự 20
3923 90 00 - Loại khác 30
Riêng:
+ Vòi và dầu của bình xịt bằng nhựa (trừ vòi và dầu của bình xịt dầu thơm, bình xịt nước hoa ở mã số 961610) 10
+ Vỏ ống kem đánh răng 10
+ Hộp đựng phim điện ảnh 5
4015 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ quần áo (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hoá, trừ cao sư cứng
- Găng tay:
4015 11 00 -- Dùng trong phẫu thuật 20
4015 19 00 -- Loại khác 20
4015 90 - Loại khác:
4015 90 10 -- Sản phẩm bằng cao su có dát chì dùng để tránh tia phóng xạ khi chụp X-quang 5
4015 90 90 -- Loại khác 20
4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
- Giấy gói hàng, loại “kraftliner”:
4804 11 00 -- Loại chưa tẩy 30
4804 19 00 -- Loại khác 30
- Giấy kraft làm bao:
4804 21 -- Loại chưa tẩy:
4804 21 10 --- Chưa in để làm bao xi măng 3
4804 21 90 --- Loại khác 15
4804 29 -- Loại khác:
4804 29 10 --- Chưa in 10
4804 29 20 --- Giấy phức hợp đã in 10
4804 29 90 --- Loại khác 15
- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống:
4804 31 -- Loại chưa tẩy:
4804 31 10 --- Giấy kraft cách điện 5
4804 31 90 --- Loại khác 10
4804 39 00 -- Loại khác 10
- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2:
4804 41 -- Loại chưa tẩy:
4804 41 10 --- Giấy kraft cách điện 5
4804 41 90 --- Loại khác 30
4804 42 00 -- Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hoá học 30
4804 49 00 -- Loại khác 30
- Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 225g/m2 trở lên:
4804 51 -- Loại chưa tẩy:
4804 51 10 --- Giấy kraft cách điện 5
4804 51 90 --- Loại khác 30
4804 52 00 -- Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hoá học 30
4804 59 00 -- Loại khác 30
Riêng:
+ Các loại bìa, carton phẳng dùng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14kgf trở xuống 30
6114 Quần áo khác, dệt kim, đan hoặc móc
6114 10 00 - Bằng len lông cừu hay lông động vật loại mịn 50
6114 20 00 - Bằng sợi bông 50
6114 30 - Bằng sợi nhân tạo:
6114 30 10 -- Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy, áo giáp chống đạn 5
6114 30 90 - Loại khác 50
6114 90 - Bằng vật liệu dệt khác:
6114 90 10 -- Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy, áo giáp chống đạn 5
6114 90 90 -- Loại khác 50
6904 Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các loại tương tự bằng gốm, sứ
6904 10 00 - Gạch xây dựng 50
6904 90 00 - Loại khác 50
7013 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thuỷ tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 7010 hoặc 7018)
7013 10 00 - Bằng gốm thuỷ tinh 50
- Bộ đồ uống bằng thuỷ tinh, trừ gốm thuỷ tinh:
7013 21 -- Bằng pha lê chì:
7013 21 10 --- Dạng bán thành phẩm (phôi) 30
7013 21 90 --- Loại khác 50
7013 29 00 -- Loại khác 50
- Bộ đồ ăn (trừ đồ uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thuỷ tinh trừ gốm thuỷ tinh:
7013 31 -- Bằng pha lê chì:
7013 31 10 --- Dạng bán thành phẩm (phôi) 30
7013 31 90 --- Loại khác 50
7013 32 00 -- Bằng thuỷ tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5x10-6 độ Kenvin trong khoảng nhiệt độ 0 độ C đến 300 độ C 50
7013 39 00 -- Loại khác 50
- Đồ dùng bằng thuỷ tinh khác:
7013 91 -- Bằng pha lê chì:
7013 91 10 --- Dạng bán thành phẩm (phôi) 30
7013 91 90 --- Loại khác 50
7013 99 00 -- Loại khác 50
7303 00 Các loại ống, ống dẫn, thanh dạng rỗng bằng gang
7303 00 10 - Loại có đường kính từ 150mm đến 600mm, dài từ 5m đến 6m 20
7303 00 90 - Loại khác 3
8432 Máy nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt, máy cán cỏ, làm sân cỏ thể thao
8432 10 00 - Dàn cầy 15
- Bừa đĩa, dàn xới, máy làm cỏ và cuốc:
8432 21 00 -- Bừa đĩa 15
8432 29 00 - Loại khác 15
8432 30 00 - Máy gieo hạt, máy trồng cây, máy cấy 5
8432 40 00 - Máy vãi phân hay máy rắc phân hoá học 5
8432 80 00 - Máy khác 5
8432 90 00 - Phụ tùng 0
8436 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm, nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm)
8436 10 - Máy chế biến thức ăn gia súc:
8436 10 10 -- Loại dùng động cơ diesel 15
8436 10 90 -- Loại khác 5
- Máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm):
8436 21 00 -- Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm) 3
8436 29 00 -- Loại khác 3
8436 80 - Máy khác:
8436 80 10 -- Máy ươm cây giống 3
8436 80 90 -- Loại khác 3
- Các bộ phận:
8436 91 00 -- Của máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị nuôi gà con (gà úm) 0
8436 99 00 -- Của các máy khác 0
8437 Máy làm sạch, phân loại hoặc xếp loại hạt ngũ cốc hay các loại rau đậu, quả khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc, rau đậu, quả khô, trừ các loại máy kiểu trang trại
8437 10 00 - Máy làm sạch, phân loại hoặc xếp loại hạt ngũ cốc hay các loại rau đậu khô 5
8437 80 - Máy khác:
-- Máy xát vỏ gạo, đánh bóng gạo hoặc máy kết hợp cả hai chức năng trên:
8437 80 11 --- Loại dùng động cơ diesel 15
8437 80 19 --- Loại khác 5
-- Máy khác:
8437 80 91 --- Loại dùng động cơ diesel 15
8437 80 99 --- Loại khác 5
8437 90 00 - Các bộ phận 0
8544 Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã được tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện được cách điện, đã hoặc chưa gắn với đầu nối. Cáp sợi quang làm bằng các sợi có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hoặc được lắp với đầu nối điện
- Dây quấn (winding wire):
8544 11 -- Bằng đồng:
8544 11 10 --- Tráng sơn hoặc men 10
8544 11 90 --- Loại khác 5
8544 19 -- Bằng vật liệu khác:
8544 19 10 --- Tráng sơn hoặc men 5
8544 19 90 --- Loại khác 5
8544 20 - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
-- Đã gắn với đầu nối:
8544 20 11 --- Tiết diện không quá 300mm2 15
8544 20 12 --- Tiết diện trên 300 mm2 đến 400 mm2 5
8544 20 13 --- Cáp điều khiển 10
8544 20 19 --- Loại khác 1
-- Loại chưa gắn với đầu nối:
8544 20 21 --- Tiết diện không quá 300 mm2 15
8544 20 22 --- Tiết diện trên 300 mm2 đến 400 mm2 5
8544 20 23 --- Cáp điều khiển 10
8544 20 29 --- Loại khác 1
8544 30 00 - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác thuộc loại sử dụng trong xe cộ, máy bay hay tầu thuỷ 5
- Các loại dây dẫn điện khác dùng cho điện áp không quá 80V:
8544 41 -- Đã lắp vào đầu nối điện:
8544 41 10 --- Cáp dùng cho ắc quy 15
8544 41 20 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0
8544 41 30 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển 15
--- Cáp điện:
8544 41 41 ---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2 15
8544 41 49 ---- Loại khác 1
--- Loại khác:
8544 41 91 ---- Cáp điều khiển 10
8544 41 92 ---- Dây dẫn điện bọc nhựa 15
8544 41 99 ---- Loại khác 10
8544 49 -- Loại khác:
8544 49 10 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0
8544 49 20 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển 15
--- Cáp điện:
8544 49 31 ---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2 15
8544 49 39 ---- Loại khác 1
--- Loại khác:
8544 49 91 ---- Cáp điều khiển 10
8544 49 92 ---- Dây dẫn điện bọc nhựa 15
8544 49 99 ---- Loại khác 10
- Các loại dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 80V, nhưng không quá 1000V:
8544 51 -- Đã lắp với đầu nối điện:
8544 51 10 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0
8544 51 20 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển 15
--- Cáp điện:
8544 51 31 ---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2 15
8544 51 39 ---- Loại khác 1
--- Loại khác:
8544 51 91 ---- Cáp điều khiển 10
8544 51 92 ---- Dây dẫn điện bọc nhựa 15
8544 51 99 ---- Loại khác 10
8544 59 -- Loại khác:
8544 59 10 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0
8544 59 20 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển 15
--- Cáp điện:
8544 59 31 ---- Cách điện bằng PVC, PE, tiết diện không quá 300 mm2 15
8544 59 39 ---- Loại khác 1
--- Loại khác:
8544 59 91 ---- Cáp điều khiển 10
8544 59 92 ---- Dây dẫn điện bọc nhựa 15
8544 59 99 ---- Loại khác 10
8544 60 - Các loại dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 1000V:
-- Cáp điện:
8544 60 11 --- Cách điện bằng PVC, PE, chịu được điện áp trên 1KV đến 35KV, tiết diện không quá 400 mm2 15
8544 60 19 --- Loại khác 1
-- Loại khác:
8544 60 91 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0
8544 60 92 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển 15
8544 60 99 --- Loại khác 1
8544 70 - Cáp sợi quang:
8544 70 10 -- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến ngầm dưới biển 0
8544 70 20 --- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển 5
8544 70 90 -- Loại khác 1
8702 Xe ôtô chở 10 người trở lên kể cả lái xe
8702 10 - Loại lắp động cơ pít-tông đốt trong khởi động bằng sức nén (diesel hoặc nửa diesel):
8702 10 10 -- Xe chở không quá 50 người, kể cả lái xe 100
8702 10 90 -- Loại khác 60
8702 90 - Loại khác:
8702 90 10 -- Xe chở không quá 50 người, kể cả lái xe 100
8702 90 90 -- Loại khác 60
Riêng:
* Bộ linh kiện lắp ráp của loại xe từ 24 chỗ trở lên:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 12
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 18
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 5
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 7
+ Dạng IKD 3
* Bộ linh kiện lắp ráp của loại xe trên 15 chỗ đến dưới 24 chỗ:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 25
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 30
+ Dạng CKD2 10
+ Dạng IKD 3
* Bộ linh kiện lắp ráp của loại xe trên 10 chỗ đến dưới 15 chỗ:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 40
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 45
+ Dạng CKD2 20
+ Dạng IKD 5
* Xe chở hành khách trong sân bay 0
8703 Xe ôtô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ôtô đua
8703 10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi du lịch trên tuyết; xe ôtô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703 10 10 -- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100
8703 10 20 -- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100
- Xe khác có động cơ pít-tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa:
8703 21 - Dung tích xi lanh không quá 1000cc:
8703 21 10 --- Xe cứu thương 0
8703 21 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100
8703 21 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100
8703 22 - Dung tích xi lanh trên 1000cc nhưng không quá 1500cc:
8703 22 10 --- Xe cứu thương 0
8703 22 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100
8703 22 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100
8703 23 -- Dung tích xi lanh trên 1500cc nhưng không quá 3000cc:
8703 23 10 --- Xe cứu thương 0
8703 23 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100
8703 23 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100
8703 24 -- Dung tích xi lanh trên 3000cc:
8703 24 10 --- Xe cứu thương 0
8703 24 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100
8703 24 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100
- Xe khác có động cơ pít-tông đốt trong đánh lửa bằng sức nén:
8703 31 -- Dung tích xi lanh không quá 1500cc:
8703 31 10 --- Xe cứu thương 0
8703 31 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100
8703 31 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100
8703 32 -- Dung tích xi lanh trên 1500cc nhưng không quá 2500cc:
8703 32 10 --- Xe cứu thương 0
8703 32 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100
8703 32 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100
8703 33 -- Dung tích xi lanh trên 2500cc:
8703 33 10 --- Xe cứu thương 0
8703 33 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100
8703 33 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100
8703 90 -- Loại khác:
8703 90 10 --- Xe cứu thương 0
8703 90 20 --- Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 100
8703 90 30 --- Xe chở 9 người, kể cả lái xe 100
Riêng:
+ Xe chở tiền 0
+ Xe tang lễ 0
+ Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 40
+ Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 45
+ Dạng CKD2 của nhóm 8703 20
+ Dạng IKD của nhóm 8703 5
8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá
8704 10 00 - Xe tự đổ, xe lật được thiết kế để sử dụng cho đường nhỏ, hẻm 100
- Loại khác có động cơ pít-tông đốt trong khởi động bằng sức nén (diesel và nửa diesel):
8704 21 00 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 100
8704 22 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
8704 22 10 --- Trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 60
8704 22 20 --- Trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 30
8704 23 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
8704 23 10 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn 10
8704 23 90 --- Loại khác 0
- Xe khác có động cơ đốt trong đánh lửa bằng tia lửa:
8704 31 00 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 100
8704 32 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
8704 32 10 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 60
8704 32 20 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 30
8704 32 30 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn 10
8704 32 90 --- Loại khác 0
8704 90 - Loại khác:
8704 90 10 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn 100
8704 90 20 -- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 60
8704 90 30 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 30
8704 90 40 --- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn đến 50 tấn 10
8704 90 90 -- Loại khác 0
Riêng:
* Bộ linh kiện lắp ráp của xe có trọng tải không quá 5 tấn:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 15
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 20
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 7
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 10
+ Dạng IKD 3
* Bộ linh kiện lắp ráp của xe có trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 7
+ Dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 12
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe chưa có lớp sơn lót tĩnh điện 3
+ Dạng CKD2 có thân và vỏ xe đã có lớp sơn lót tĩnh điện 5
+ Dạng IKD 1
* Xe thiết kế chở hàng đông lạnh 10
* Xe thiết kế chở rác 0
* Xe thiết kế chở tiền 10
* Xe xi téc, xe thiết kế chở a xít, xe thiết kế chở khí bi tum 10
* Xe thiết kế chở bê tông ướt 10
8712 00 Xe đạp hai bánh và xe đạp chân khác (kể cả xe xích lô) không lắp động cơ
8712 00 10 - Xe đạp đua 5
8712 00 20 - Xe đạp loại khác (kể cả xe đạp trẻ em kiểu người lớn, trừ xe đạp đồ chơi trẻ em thuộc nhóm 9501) 80
8712 00 90 - Loại khác 80
9402 Bàn, ghế, giường, tủ dùng trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ: bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại tương tự, có thể xoay, nâng hạ; phụ tùng của các mặt hàng kể trên
9402 10 - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại tương tự và các phụ tùng của chúng:
9402 10 10 -- Ghế nha khoa 0
9402 90 90 -- Loại khác 40
9402 90 - Loại khác:
9402 90 10 -- Bàn, ghế, giường, tủ, dùng trong y khoa, giải phẫu y khoa, giải phẫu thú y và phụ tùng của chúng 0
9402 90 20 -- Bộ quầy tủ để làm thủ tục vé, cân hành lý ở sân bay (checking) nhà ga và phụ tùng của chúng 0
9402 90 90 -- Loại khác và phụ tùng của chúng 40
ĐANG CẬP NHẬT
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
41/2000/QÐ-BTC
Quyết định số 41/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 2
210/2000/QĐ/BTC Quyết định số 210/2000/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 8704 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.