Quyết định số 216 QÐ/TC-KBNN V/v trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ

Quyết định này quy định việc trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng. Mức chi trả được tính dựa trên giá vàng, bạc và đá quý tại thời điểm chi trả.

문서 번호216 QÐ/TC-KBNN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Hồ Tế
업데이트16. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 03. 1995
발효일22. 03. 1995
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định việc trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng. Mức chi trả được tính dựa trên giá vàng, bạc và đá quý tại thời điểm chi trả.

적용 범위

[Nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng]

핵심 사항

  • Nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng → được nhận lại tài sản đã tạm giữ từ nguồn NSTW và NSĐP theo danh sách đính kèm.
  • Tài sản trả lại bao gồm vàng, bạc, đá quý với tổng giá trị khoảng 900 triệu đồng.
  • Vàng 99,99% tính theo giá mua vào của Công ty kinh doanh vàng bạc tỉnh tại thời điểm chi trả.
  • Bạc và đá quý các loại tính theo giá quy định thống nhất tại Thông tư số 03/TT-LB ngày 23/9/1994.
  • Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước có quyền ký quyết định và tổ chức chi trả cho từng nguyên chủ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng được nhận lại tài sản đã tạm giữ, giúp họ ổn định cuộc sống.
  • Việc trả lại tài sản tạo niềm tin cho người dân về sự công bằng và minh bạch của chính quyền.

❓ 자주 묻는 질문

Nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng được nhận lại tài sản nào?

Tài sản gồm vàng, bạc, đá quý với tổng giá trị khoảng 900 triệu đồng.

Giá tính toán cho vàng và bạc như thế nào?

Vàng 99,99% tính theo giá mua vào của Công ty kinh doanh vàng bạc tỉnh tại thời điểm chi trả. Bạc và đá quý các loại tính theo giá quy định thống nhất.

Ai có quyền quyết định việc chi trả?

Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước có quyền ký quyết định và tổ chức chi trả cho từng nguyên chủ.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

Số : 216 QĐ/TC-KBNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

------------------------------

Hà Nội ngày 22 tháng 3 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

V/V TRẢ LẠI TÀI SẢN TẠM GIỮ CHO CÁC NGUYÊN CHỦ

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 17/TTg ngày 21/10/1992 của Thủ tướng Chính phủ về việc trả lại vàng, bạc, tư trang tạm giữ cho một số đối tượng đã được xử lý;

Căn cứ kết quả đối chiếu, thẩm định của Tổng cục Cảnh sát Nhân dân - Bộ Nội vụ và Cục Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính về hồ sơ của 12 nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng nam - Đà nẵng;

Theo đề nghị của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng nam - Đà nẵng tại 12 tờ trình số 57, 72, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 90, 96, 97, 98/TT-UB ngày 12/1/1994,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Chi trả cho 12 nguyên chủ thuộc tỉnh Quảng nam - Đà nẵng tài sản đã được quy đổi sau đây ( có danh sách chi tiết đính kèm )

a. Từ nguồn NSTW:

+ Vàng 99,99% trọng lượng 5.983,150gr

+ Bạc các loại trọng lượng 4,450gr

+ Kim cương các cỡ 75 hạt

b. Từ nguồn NSĐP:

+ Bạc các loại 1.006,120gr

+ Đá quý các loại 3.958,130gr

Điều 2: Số tài sản trên được tính thành tiền để chi trả cho từng nguyên chủ theo phương thức sau:

- Vàng 99,99% tính theo giá mua vào của Công ty kinh doanh vàng bạc tỉnh tại thời điểm chi trả.

- Bạc, đá quý các loại tính theo giá quy định thống nhất tại Thông tư số 03/TT-LB ngày 23/9/1994 của Liên Bộ Tài chính - Ban Vật giá Chính phủ.

Điều 3: Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước ký quyết định và tổ chức chi trả cho từng nguyên chủ theo danh sách đính kèm.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông, bà Chủ tịch UBND, Chủ tịch Hội đồng kiểm kê bàn giao vàng bạc tỉnh Quảng nam - Đà nẵng, Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước và các nguyên chủ có tên trong danh sách đính kèm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Nơi nhận:

- VPCP (để báo cáo)

Hồ Tế

- UBND tỉnh QN-ĐN

- HĐ KK- BG VB tỉnh QN-ĐN

- Vụ NSNN

- Cục KBNN

- Lưu: VP, HĐ KK TW

BỘ TÀI CHÍNH

DANH SÁCH 12 NGUYÊN CHỦ ĐƯỢC XÉT TRẢ LẠI VÀNG BẠC

TƯ TRANG CỦA TỈNH QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG

( Ban hành kèm theo QĐ số 216 QĐ/TC-KBNN ngày 22/3/1995

của Bộ trưởng Bộ Tài chính )

STT

Họ và tên

Địa chỉ

Diện xử lý

Lý do thu giữ

Quyết định xử lý

Số vàng bạc tư trang còn phải trả theo QĐ của Bộ trưởng Bộ Tài chính

 

 

 

 

 

 

Nguồn NSTW phải trảNguồn NSĐP trả

 

 

 

 

 

 

Vàng 99,99% BạcĐá quý các loạiUớc thành tiền Vàng 99,99%BạcĐá quý các loạiUớc thành tiền

01

Lê Lương Thung

290 Ông ích Khiêm-ĐN

Mua lại

cải tạo KH

1029/QĐUB

84,52 11.629.952750,00 3137,504.464.977

02

Nguyễn Văn Phước

324 Hoàng Diệu-ĐN

--

cải tạo CTN

1034/QĐUB

444,99 61.230.624

03

Đoàn Thị Đề

Thôn Trung nghĩa, xã Hoà Minh, huyện Hoà vang, QN- ĐN

--

--

1036/QĐUB

511,04 70.319.104

04

Phan Kỳ

42 Trần hưng  Đạo- QN

--

--

1021/QĐUB

1142,2473 hạtKC 187.772.224256,12542,63415.870

05

Trần Thị Yến

Thôn 3, Duy an, Duy xuyên, QNĐN

--

--

1033/QĐUB

66,94 9.210.994

06

Đinh Thế Hiển

524 Phan chu Trinh, TXã Tam kỳ, QNĐN

--

--

1018/QĐUB

370,50 50.980.800

07

Phan Thị Khách

444 Phan Chu Trinh, TXã Tàm kỳ, QNĐN

--

--

1086/QĐUB

146,82 20.202.432

08

Lê Mịch

140 Ông ích Khiêm, ĐN

--

--

1035/QĐUB

17,38 2.449.280

09

Lương Thị An

56 Triệu Nữ Vương, ĐN

--

--

1090/QĐUB

67,51 4,452 hạtKC 10.624.716278,0055.600

10

Phan Văn Tâm

43 Ngô Gia Tự, ĐN

--

--

1088/QĐUB

2374,92 326.788.992

11

Trần Luận

Thôn Kim liên, Hiệp hoà, Hoà vang, QNĐN

--

--

1020/QĐUB

490,49 67.491.424

12

Thái Ngọc Hạnh

41 Nguyễn Thái Học, Txã Hội an, QNĐN

--

--

1019/QĐUB

265,80 36.574.080

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

5983,15 4,4575 hạtKC 855.274.622 1006,12 3958,135.136.447

 

 

 

 

 

 

 

Ước tính số tiền phải trả cho 12 nguyên chủ:

+ Nguồn NSTW trả: 855.274.622 ( tám trăm năm nhăm triệu, hai trăm bảy tư ngàn sáu trăm hai hai đồng )

+ Nguồn NSĐP trả: 5.136.447 ( Năm triệu, một trăm ba sáu ngàn, bốn trăm bốn bảy đồng )

Ghi chú: - Vàng 99,99% ước tính theo giá vàng 99,99% tại Hà nội ngày 10/2/1995 khoảng 516.000đồng/chỉ ( 137.000đồng/gram)

- Bạc, cẩm thạch, đá các loại tính theo bảng giá quy định tại Thông tư số 03 của Liên Bộ Tài chính - Ban VGCP

BỘ TÀI CHÍNH

Văn bản liên quan:

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
216 QÐ/TC-KBNN
Quyết định số 216 QÐ/TC-KBNN V/v trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.