Quyết định này ban hành bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam, có hiệu lực từ 1/5/2004 và bãi bỏ các quy định trước đây. Các mức cước được chia thành hai mức: Mức 1 áp dụng cho phạm vi trong cùng một quận/huyện hoặc thành phố trực thuộc tỉnh; Mức 2 áp dụng cho trường hợp không cùng quận/huyện (trừ ba thành phố lớn). Tổng Công ty có quyền quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu và giảm cước cho khách hàng lớn, đặc biệt nhưng không vượt quá 30%.
Đối tượng áp dụng
Các khách hàng sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.
Các điểm cốt lõi
- Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam → ban hành bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt, áp dụng từ 1/5/2004
- Đối với Mức 1: Áp dụng cho trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một quận, huyện hoặc trong phạm vi thành phố trực thuộc tỉnh
- Đối với Mức 2: Áp dụng cho trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng không cùng quận hoặc huyện (trừ ba thành phố lớn)
- Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam → quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu
- Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam → giảm cước cho khách hàng lớn, đặc biệt nhưng mức giảm không vượt quá 30% các mức cước quy định
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp viễn thông sẽ phải tuân thủ theo bảng cước mới này, ảnh hưởng đến chi phí vận hành và giá thành dịch vụ.
- Khách hàng có thể được hưởng lợi từ việc giảm cước thuê kênh nhưng mức giảm tối đa chỉ 30%.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng cước áp dụng khi nào?
Bảng cước này có hiệu lực từ ngày 1/5/2004.
Có bao nhiêu mức cước?
Có hai mức cước: Mức 1 và Mức 2, áp dụng cho các trường hợp khác nhau.
Mức cước cao nhất là bao nhiêu?
Mức cước cao nhất là 68.157.000 VND/tháng (kênh tốc độ 34 Mb/s, Mức 2).
Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam có quyền giảm cước không?
Có, nhưng mức giảm tối đa là 30% các mức cước quy định.
Bảng cước áp dụng cho ai?
Áp dụng cho khách hàng sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam
_____________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông;
Xét đề nghị của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam tại công văn số 287/GCTT ngày 19/01/2004 về cước dịch vụ thuê kênh riêng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG NỘI HẠT
CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH - VIỄN THÔNG VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 22/2004/QĐ-BBCVT
ngày 09 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
1. Bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Đơn vị tính: 1000 VNĐ/tháng
|
TT |
Kênh tốc độ |
Các mức cước |
|
|
|
|
Mức 1 |
Mức 2 |
|
1 |
Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kb/s) |
577 |
897 |
|
2 |
Kênh tốc độ 56/64 Kb/s |
967 |
1.502 |
|
3 |
Kênh tốc độ 128 Kb/s |
1.564 |
2.431 |
|
4 |
Kênh tốc độ 192 Kb/s |
1.973 |
3.066 |
|
5 |
Kênh tốc độ 256 Kb/s |
2.448 |
3.804 |
|
6 |
Kênh tốc độ 320 Kb/s |
2.747 |
4.270 |
|
7 |
Kênh tốc độ 384 Kb/s |
3.046 |
4.735 |
|
8 |
Kênh tốc độ 448 Kb/s |
3.411 |
5.302 |
|
9 |
Kênh tốc độ 512 Kb/s |
3.777 |
5.871 |
|
10 |
Kênh tốc độ 576 Kb/s |
3.994 |
6.208 |
|
11 |
Kênh tốc độ 640 Kb/s |
4.211 |
6.546 |
|
12 |
Kênh tốc độ 704 Kb/s |
4.428 |
6.883 |
|
13 |
Kênh tốc độ 768 Kb/s |
4.646 |
7.221 |
|
14 |
Kênh tốc độ 832 Kb/s |
4.901 |
7.618 |
|
15 |
Kênh tốc độ 896 Kb/s |
5.157 |
8.015 |
|
16 |
Kênh tốc độ 960 Kb/s |
5.412 |
8.412 |
|
17 |
Kênh tốc độ 1024 Kb/s |
5.668 |
8.809 |
|
18 |
Kênh tốc độ 1088 Kb/s |
6.251 |
9.716 |
|
19 |
Kênh tốc độ 1152 Kb/s |
6.835 |
10.622 |
|
20 |
Kênh tốc độ 1216 Kb/s |
7.004 |
10.886 |
|
21 |
Kênh tốc độ 1280 Kb/s |
7.174 |
11.150 |
|
22 |
Kênh tốc độ 1344 Kb/s |
7.343 |
11.414 |
|
23 |
Kênh tốc độ 1408 Kb/s |
7.513 |
11.677 |
|
24 |
Kênh tốc độ 1472 Kb/s |
7.682 |
11.941 |
|
25 |
Kênh tốc độ 1544/1536 Kb/s |
7.852 |
12.204 |
|
26 |
Kênh tốc độ 1600 Kb/s |
8.012 |
12.453 |
|
27 |
Kênh tốc độ 1664 Kb/s |
8.173 |
12.703 |
|
28 |
Kênh tốc độ 1728 Kb/s |
8.333 |
12.952 |
|
29 |
Kênh tốc độ 1792 Kb/s |
8.494 |
13.201 |
|
30 |
Kênh tốc độ 1856 Kb/s |
8.654 |
13.451 |
|
31 |
Kênh tốc độ 1920 Kb/s |
8.815 |
13.700 |
|
32 |
Kênh tốc độ 1984 Kb/s |
8.975 |
13.950 |
|
33 |
Kênh tốc độ 2048 Kb/s |
9.136 |
14.199 |
|
34 |
Kênh tốc độ 34 Mb/s |
43.850 |
68.157 |
|
35 |
Kênh tốc độ 45 Mb/s |
80.392 |
124.955 |
|
36 |
Kênh tốc độ 155 Mb/s |
230.213 |
357.826 |
2. Phạm vi áp dụng các mức cước:
a- Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một quận, một huyện hoặc trong phạm vi thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh.
b-Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng một quận hoặc một huyện (đối với 3 thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng).
3. Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam:
Quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu.
Giảm cước cho các đối tượng khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt nhưng mức giảm không được vượt quá 30% các mức cước quy định trong bảng cước tại mục 1.
4. Đối tượng áp dụng: Là các khách hàng sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: