Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT Quyết định về việc Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm

Thông tư này ban hành danh mục hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in và phát hành xuất bản phẩm tại Việt Nam.

文号22/2018/TT-BTTTT
文件类型通知
发布机关Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
签署人Nguyễn Mạnh Hùng — Bộ trưởng
更新13/06/2026
行业Thông Tin Và Truyền Thông
领域Xuất BảnInPhát Hành
发布日期28/12/2018
生效日期12/02/2019
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Thông tư này ban hành danh mục hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in và phát hành xuất bản phẩm tại Việt Nam.

适用范围

Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực in và phát hành xuất bản phẩm tại Việt Nam.

要点

  • Danh mục hàng hóa thuộc lĩnh vực in cần giấy phép nhập khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông bao gồm máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất sách báo.
  • Xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh cần văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu hoặc giấy phép nhập khẩu từ Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • Xuất bản phẩm không kinh doanh cũng cần giấy phép nhập khẩu nếu thuộc danh mục quy định.
  • Hàng hóa trong lĩnh vực in và phát hành xuất bản phẩm khi xuất khẩu ra nước ngoài không phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông nếu đã được lưu hành hợp pháp tại Việt Nam.
  • Xuất bản phẩm vi phạm Luật Xuất bản bị cấm nhập khẩu, xuất khẩu dưới mọi hình thức.

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp quản lý chặt chẽ việc nhập khẩu máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất sách báo.
  • Đảm bảo tính hợp pháp của các xuất bản phẩm được nhập khẩu và lưu hành tại Việt Nam.
  • Cung cấp cơ sở pháp lý rõ ràng cho hoạt động xuất khẩu xuất bản phẩm đã lưu hành hợp pháp.

❓ 常见问题

Những loại hàng hóa nào cần giấy phép nhập khẩu trong lĩnh vực in?

Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất sách báo thuộc danh mục quy định tại Phụ lục 01 của Thông tư này.

Xuất bản phẩm vi phạm Luật Xuất bản có được phép nhập khẩu không?

Không, các xuất bản phẩm vi phạm Luật Xuất bản bị cấm nhập khẩu dưới mọi hình thức.

Có cần giấy phép để xuất khẩu sách đã lưu hành hợp pháp tại Việt Nam ra nước ngoài không?

Không, nếu đã được lưu hành hợp pháp tại Việt Nam thì không cần giấy phép xuất khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông.

全文

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2018/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2018

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu
trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 thảng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định sổ 17/2017/NĐ-CP ngày 17 thảng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định sổ 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thỉ hành Luật Xuất bản;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Căn cứ Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 thảng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động ỉn;

Căn cứ Nghị định sổ 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ sửa đôi, bô sung một sổ điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động ỉn;

Theo để nghị của Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư ban hành Danh mục hàng hóa nhập khấu, xuất khau trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phâm.

Điều 1. Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phấm

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phấm, bao gồm:

1. Phụ lục 01: Danh mục hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in.

2. Phụ lục 02: Danh mục hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực phát hành xuất bản phấm.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kế từ ngày 12 tháng 02 năm 2019 và thay thế các Thông tư sau đây:

a. Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiêt thi hành Nghị định sô 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khẩu, nhập khâu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuât bản phàm;

b. Thông tư số 41/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đối, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khấu, nhập khấu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuât bản phàm.

2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; cơ quan, tố chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đên nhập khâu, xuât khâu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm có trách nhiệm thi hành Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Xuất bản, In và Phát hành) để hướng dẫn và xem xét, giải quyết./. 

BỘ TRƯỞNG

(đã ký)

Nguyễn Mạnh Hùng

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC HÀNG HÓA THEO MÃ SỐ HS VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ
ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU TRONG LĨNH vực IN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

I. Hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu

1. Hàng hóa trong Danh mục dưới đây khi nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông (chỉ áp dụng đối với hàng hóa có mã số HS 08 số):

Mô tả hàng hóa
Mô tả hàng hóa theo mã số HS trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam quy định tại Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính Mô tả, phân loại hàng hóa nhập khấu theo chuyên ngành trong lĩnh vực in
84.43 Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp vói nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00 - - Máy in offset, in cuộn Máy in offset (kiểu in cuộn)
8443.12.00 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) Máy in offset in theo tờ rời
8443.13.00 - - Máy in offset khác Máy in offset khác
8443.14.00 - - Máy in letterpress, in cuộn trừ loại máy ỉn ílexo Máy in letterpress (kiểu in cuộn)
8443.15.00 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in ílexo Máy in letterpress (kiểu in tờ rời)
8443.16.00 - - Máy in ílexo Máy in ílexo
8443.17.00 - - Máy in ống đồng Máy in ống đồng
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31 - - Máy kết họp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
8443.31.11 Loại màu Máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
8443.31.21 Loại màu Máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
Máy in-copy-fax kết họp:
8443.31.31 Loại màu Máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
Loại khác:
8443.31.91 Máy in-copy-scan-fax kết họp Chỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
8443.31.99 Loại khác Chỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
8443.32 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
Máy in phun:
8443.32.21 Loại màu Chỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in phun kỹ thuật số có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3
Máy in laser:
8443.32.31 Loại màu Chỉ cấp giấy phép nhập khấu đối với máy in laser kỹ thuật số có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3
8443.39 - - Loại khác:
8443.39.10 Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) Chỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy photocopy màu (loại đa màu), trừ loại đơn màu (đen trắng)
8443.39.20 Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
8443.39.30 Máy photocopy khác kết họp hệ thống quang học
8443.39.40 Máy in phun Chỉ cấp giấy phép nhập khấu máy in phun màu kỹ thuật số (loại đa màu) có tốc độ in trên 60 tờ/phút khổ A4 hoặc có khô in trên A3

2. Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 thực hiện theo quy định tại Điêu 27, Điêu 28 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in (được sửa đổi, bổ sung một số điều bằng Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ).

3. Hàng hóa trong lĩnh vực in có mã số HS thuộc các nhóm: 84.40, 84.41, 84.42 và hàng hóa của nhóm 84.43 quy định tại Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính nhưng không được liệt kê trong Danh mục tại Mục 1.1 khi nhập khẩu không phải có giấy phép nhập khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông.

II. Hàng hóa xuất khẩu

Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 khi xuất khẩu không phải có giấy phép xuất khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông./.

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC HÃNG HÓA THEO MÃ SỐ HS VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA
NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU TRONG LĨNH vực PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 thảng 12 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

I. Hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu

1. Danh mục hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu:

Mô tả hàng hóa Hình thức quản lý
Mô tả hàng hóa theo mã số HS trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khấu Việt Nam quy định tại Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngảy 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính Mô tả, phân loại hàng hóa quản lý theo chuyên ngành trong lĩnh vực phát hành xuất bản phấm Xuất bản phẩm nhập khẩu đe kinh doanh Xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh
49.01 Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tò’ đon hoặc không phải dạng tò’ đơn. Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu Giấy phép nhập khâu
4901.10.00 - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp (không bao gồm thế loại khoa học, kỹ thuật, ví dụ: hướng dẫn sử dụng thiết bị, hàng hóa, sản phẩm) Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu Giấy phép nhập khẩu
- Loại khác: Văn bản xác nhận đăng ký nhập khấu Giấy phép nhập khẩu
4901.91.00 - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng
4901.99 - - Loại khác:
4901.99.10 Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội Sách chính trị, pháp luật, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục và đào tạo, khoa học, công nghệ, văn học, nghệ thuật, địa lý, quân sự, tôn giáo, lịch sử (kế cả sách dành cho thiếu nhi hoặc sách điện tử trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu)
4901.99.90 Loại khác Dạng tập có chữ nối và loại khác (không bao gồm thế loại khoa học, kỹ thuật, ví dụ: hướng dẫn sử dụng thiết bị, hàng hóa, sản phẩm)
4903.00.00 Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em. Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu Giấy phép nhập khẩu
49.05 Bản đồ và biếu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đô, bản đồ treo tưòng, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in. Văn bản xác nhận đăng ký nhập khâu Giấy phép nhập khẩu
4905.10.00 - Quả địa cầu Quả địa cầu (có in hình bản đồ hoặc kèm theo sách hoặc minh họa cho sách)
- Loại khác:
4905.91.00 - - Dạng quyển Dạng quyển
4905.99.00 - - Loại khác Dạng tờ rời, tờ gấp
4910.00.00 Các loại lịch in, kế cả bloc lịch. Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu Giấy phép nhập khấu
49.11 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in. Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu Giấy phép nhập khâu
4911.10 - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự: Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phấm tương tự (không bao gồm thê loại khoa học - kỹ thuật, ví dụ: hướng dẫn sử dụng hàng hóa, thiết bị, sản phấm)
4911.10.90 - - Loại khác
- Loại khác:
4911.91.29 Loại khác
Tranh in và ảnh khác:
4911.91.39 Loại khác
4911.91.90 Loại khác
4911.99 - - Loại khác:
4911.99.90 Loại khác Bản khắc, bản in, bản in lito đã có nội dung thay sách hoặc dùng đế minh họa cho sách (không thuộc nhóm 9702.00.00) và loại khác
4911.10.10 - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phấm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và tên các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá Không yêu cầu văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu Không yêu cầu giấy phép nhập khẩu

2. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh đối với hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 thực hiện theo quy định tại Điều 39 Luật Xuất bản và Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

3. Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh đối với hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 thực hiện theo quy định tại Điều 41 Luật Xuất bản và Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

4. Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 thuộc trưởng hợp không phải cấp giấy phép nhập khấu theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 42 Luật Xuất bản thì không áp dụng hình thức quản lý tại Thông tư này.

5. Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 có nội dung vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất bản bị cấm nhập khẩu dưới mọi hình thức.

II. Hàng hóa xuất khấu

1. Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 đã được xuất bản và lưu hành họp pháp tại Việt Nam được phép xuất khẩu ra nước ngoài theo quy định tại Điều 43 Luật Xuất bản và không phải có giấy phép xuất khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông.

2. Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 có nội dung vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất bản bị cấm xuất khấu dưới mọi hình thức./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
22/2018/TT-BTTTT
Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT Quyết định về việc Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。