Quyết định số 2271/1998/QĐ-BVHTT sửa đổi quy định về xuất nhập khẩu văn hoá phẩm không thuộc phạm vi kinh doanh

Quyết định số 2271/1998/QĐ-BVHTT sửa đổi quy định về xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không thuộc phạm vi kinh doanh, yêu cầu có văn bản xét duyệt đồng ý của cơ quan quản lý nội dung trước khi xuất. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1-11-1998.

문서 번호2271/1998/QĐ-BVHTT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Văn Hoá, Thể Thao Và Du Lịch
서명자Lưu Trần Tiêu — Thứ trưởng
업데이트07. 07. 2026
산업Văn Hóa - Thông Tin
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 10. 1998
발효일01. 11. 1998
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 2271/1998/QĐ-BVHTT sửa đổi quy định về xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không thuộc phạm vi kinh doanh, yêu cầu có văn bản xét duyệt đồng ý của cơ quan quản lý nội dung trước khi xuất. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1-11-1998.

핵심 사항

  • Cơ quan ngành chủ quản cấp Bộ hoặc cấp tỉnh có thẩm quyền quản lý nội dung văn hóa phẩm cấp giấy phép xuất khẩu văn hóa phẩm không thuộc phạm vi kinh doanh.
  • văn hóa phẩm cần xét duyệt bao gồm phim điện ảnh, ảnh, băng video, đĩa mềm máy vi tính và các loại băng, đĩa ghi tiếng hoặc hình có nội dung không thuộc chức năng quản lý của ngành Văn hoá - Thông tin và Thể thao.
  • Quyết định này áp dụng từ ngày 1-11-1998.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm rủi ro xuất khẩu văn hóa phẩm có nội dung không phù hợp.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí và thời gian cho doanh nghiệp trong quá trình xuất khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ quan nào cấp giấy phép xuất khẩu văn hóa phẩm?

Cơ quan ngành chủ quản cấp Bộ hoặc cấp tỉnh có thẩm quyền quản lý nội dung văn hóa phẩm cấp giấy phép xuất khẩu văn hóa phẩm không thuộc phạm vi kinh doanh.

Đối tượng nào cần xét duyệt trước khi xuất khẩu?

Các loại phim điện ảnh, ảnh, băng video, đĩa mềm máy vi tính và các loại băng, đĩa ghi tiếng hoặc hình có nội dung không thuộc chức năng quản lý của ngành Văn hoá - Thông tin và Thể thao.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1-11-1998.

Có cần xét duyệt văn bản đồng ý của cơ quan quản lý nội dung không?

Có, trước khi xuất khẩu văn hóa phẩm không thuộc phạm vi kinh doanh, phải có văn bản xét duyệt đồng ý của thủ trưởng cơ quan ngành chủ quản cấp Bộ hoặc cấp tỉnh.

Quyết định này áp dụng cho loại văn hóa phẩm nào?

Áp dụng cho các loại phim điện ảnh, ảnh, băng video, đĩa mềm máy vi tính và các loại băng, đĩa ghi tiếng hoặc hình có nội dung không thuộc chức năng quản lý của ngành Văn hoá - Thông tin và Thể thao.

전문

BỘ VĂN HOÁ VÀ THÔNG TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 2271/1998/QĐ-BVHTT
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

Quyết định sửa đổi quy định về xuất nhập khẩu văn hóa phẩm

không thuộc phạm vi kinh doanh

BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HOÁ - THÔNG TIN

Căn cứ Nghị định 81/CP ngày 8-11-1993 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Văn hoá - Thông tin;

Căn cứ Quyết định số 670/TTg ngày 30-7-1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Tổ công tác rà soát văn bản quy phạm pháp luật trong các lĩnh vực xuất khẩu, nhập khẩu, hải quan;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế Bộ Văn hoá - Thông tin;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi danh mục văn hoá phẩm trước khi xuất phải có văn bản xét duyệt đồng ý của thủ trưởng cơ quan ngành chủ quản cấp Bộ (ở trung ương) hoặc cấp tỉnh (ở địa phương), có thẩm quyền quản lý nội dung văn hoá phẩm đó, cơ quan Văn hoá sẽ cấp giấy phép để làm thủ tục hải quan, quy định tại nhóm c Điều 3 Bản quy định về việc xuất nhập khẩu văn hoá phẩm không thuộc phạm vi kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 893/QĐ-PC ngày 20-7-1992 của Bộ Văn hoá - Thông tin và thể thao như sau:

Nhóm C

1. Phim điện ảnh, ảnh, phim đèn chiếu, băng video, băng cát xét, băng cối, đĩa mềm máy vi tính và các loại băng, đĩa ghi tiếng hoặc ghi hình khác có nội dung không thuộc chức năng quản lý của ngành Văn hoá - Thông tin và Thể thao.

2. . . .

3. . . .

a. . .

b. Các loại phim điện ảnh còn là âm bản (chưa tráng); các loại băng hình, các loại đĩa ghi hình ghi tiếng thuộc loại chuyên dụng, không có phương tiện nghe nhìn để giám định nội dung.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1-11-1998.

Các ông, bà Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Bộ Văn hoá - Thông tin, Giám đốc Sở Văn hoá - Thông tin chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lưu Trần Tiêu
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

2271/1998/QĐ-BVHTT
Quyết định số 2271/1998/QĐ-BVHTT sửa đổi quy định về xuất nhập khẩu văn hoá phẩm không thuộc phạm vi kinh doanh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.