Quyết định số 23/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng máy bay, diesel, madut và nhiều loại nhiên liệu khác. Văn bản này quy định cụ thể về mức thuế suất áp dụng đối với từng loại sản phẩm.
적용 범위
Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2710; cơ quan hải quan
핵심 사항
- Người nhập khẩu xăng máy bay phải nộp thuế suất 15%
- Xăng dung môi được áp dụng mức thuế suất 10%
- Madut không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Nhiên liệu dùng cho máy bay có thuế suất là 25%
- Dầu hoả thông dụng miễn thuế nhập khẩu
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người nhập khẩu xăng máy bay sẽ phải nộp mức thuế cao hơn so với trước đây, tăng chi phí kinh doanh
- Các mặt hàng như madut và dầu hoả thông dụng được miễn thuế giúp giảm gánh nặng tài chính cho người nhập khẩu
- Nhà nước có thêm nguồn thu từ việc điều chỉnh thuế suất đối với một số loại nhiên liệu
❓ 자주 묻는 질문
Xăng máy bay thuộc nhóm 2710 phải nộp mức thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho xăng máy bay là 15%
Madut có chịu thuế nhập khẩu không?
Madut thuộc nhóm 2710 được miễn thuế nhập khẩu
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 23/2001/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 23/2001/QĐ-BTC NGÀY 29 THÁNG 3 NĂM 2001 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khấu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 09/2001/QĐ-BTC ngày 27/2/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
25 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
10 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
0 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
25 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
0 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 1/4/2001. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: