Thông tư số 240/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

Bảng giá dịch vụ khám sức khỏe và đánh giá môi trường lao động chi tiết, bao gồm các hạng mục như xét nghiệm mẫu bệnh phẩm, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, và các dịch vụ khác. Giá cả dao động từ 6.500 đồng đến 350.000 đồng tùy theo loại dịch vụ.

Số hiệu240/2016/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýTrần Văn Hiếu — Thứ trưởng
Cập nhật17/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành11/11/2016
Ngày áp dụng01/01/2017
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Bảng giá dịch vụ khám sức khỏe và đánh giá môi trường lao động chi tiết, bao gồm các hạng mục như xét nghiệm mẫu bệnh phẩm, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, và các dịch vụ khác. Giá cả dao động từ 6.500 đồng đến 350.000 đồng tùy theo loại dịch vụ.

Đối tượng áp dụng

Người lao động, người sử dụng lao động, cộng đồng

Các điểm cốt lõi

  • Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm: từ 6.500 - 185.000 đồng
  • Thăm dò chức năng: từ 28.000 - 35.000 đồng
  • Chẩn đoán hình ảnh: từ 42.000 - 210.000 đồng
  • Khám lâm sàng: từ 20.000 - 200.000 đồng
  • Xây dựng bảng điều tra: 350.000 đồng

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp: 36.000 đồng/người
  • Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe: 100.000 đồng/người

❓ Câu hỏi thường gặp

Giá xét nghiệm mẫu bệnh phẩm là bao nhiêu?

Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm có giá từ 6.500 đến 185.000 đồng tùy loại dịch vụ.

Có dịch vụ nào hỗ trợ tư vấn sức khỏe không?

Có, tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp với giá 36.000 đồng/người.

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------

Số: 240/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016

 

THÔNG TƯ

Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

 

 

Căn cứ Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở y tế công lập cung ứng dịch vụ, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

1. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp mức giá quy định bằng Đô la Mỹ thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ.

Giá dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng quy định tại Thông tư này là giá không có thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung.

2. Khi thu tiền dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng, cơ sở y tế công lập sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).

3. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập.

Trường hợp nguồn tài chính của đơn vị không bảo đảm hoạt động thường xuyên, đồng thời đơn vị được cấp có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thì tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi phí phục vụ công tác kiểm dịch y tế, y tế dự phòng chưa được bù đắp từ nguồn thu qua giá dịch vụ theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bộ trưởng Bộ Y tế căn cứ vào mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này để quy định mức giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại các cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

2. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp y tế công lập không sử dụng ngân sách nhà nước được quyết định mức giá cụ thể dịch vụ do đơn vị cung ứng và không cao hơn mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này.

3. Các đơn vị cung ứng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá theo quy định pháp luật về giá.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017 và thay thế Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.

Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế và Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài chính, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLG (VT, CNTD).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)


Trần Văn Hiếu

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------------

PHỤ LỤC

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phần A. DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG

Chương I. Xét nghiệm phát hiện bệnh 

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Xét nghiệm máu - Xét nghiệm nước tiểu

1

An ti - HIV (nhanh)

đồng/xét nghiệm

52.000

2

Ferritin

đồng/xét nghiệm

75.000

3

Transferin receptor (PP.ELIZA)

đồng/xét nghiệm

140.000

4

Folic acid máu (phương pháp HPLC)

đồng/xét nghiệm

180.000

5

Vitamin A trong sữa (phương pháp HPLC)

đồng/xét nghiệm

130.000

6

B-caroten; Vitamin E; Vitamin A huyết thanh (phương pháp HPLC)

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

90.000

7

Vitamin B1 (máu toàn phần - HPLC)

đồng/xét nghiệm

145.000

8

Nghiệm pháp nạp Glucose

đồng/xét nghiệm

30.000

9

Glucose

đồng/xét nghiệm

26.000

10

Cholesterol

đồng/xét nghiệm

29.000

11

HDL, LDL - Cholesterol

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

30.000

12

Triglycerid

đồng/xét nghiệm

35.000

13

Albumin

đồng/xét nghiệm

26.000

14

Ure

đồng/xét nghiệm

30.000

15

Protein - TP

đồng/xét nghiệm

26.000

16

Creatinin

đồng/xét nghiệm

25.000

17

Uric acid

đồng/xét nghiệm

30.000

18

Hemoglobin

đồng/xét nghiệm

26.000

19

Bilirubin-TP; Bilirubin-TT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

25.000

20

TSH

đồng/xét nghiệm

55.000

21

Insulin

đồng/xét nghiệm

60.000

22

C-Peptide

đồng/xét nghiệm

60.000

23

LH; FSH; Prolactin

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

55.000

24

Progesteron; Oestradiol

đồng/xét nghiệm

55.000

25

Testosteron

đồng/xét nghiệm

55.000

26

PTH

đồng/xét nghiệm

180.000

27

Cortisol

đồng/xét nghiệm

65.000

28

HbA1c

đồng/xét nghiệm

65.000

29

Nước tiểu 10 thông số (máy)

đồng/xét nghiệm

21.000

30

Microalbumin

đồng/xét nghiệm

50.000

31

Hồng cầu trong phân

đồng/xét nghiệm

12.000

32

Xác định mỡ trong phân

đồng/xét nghiệm

30.000

33

Serodia chẩn đoán HIV

đồng/xét nghiệm

52.000

34

Elida chẩn đoán HIV

đồng/xét nghiệm

52.000

35

Westem blot chẩn đoán HIV

đồng/xét nghiệm

650.000

36

Đo nồng độ vi rút HIV trong máu bằng kỹ thuật cao Real Time (ARN cũng như AND)

đồng/lần kiểm tra

1.000.000

37

Huyết thanh chẩn đoán Leptospira

đồng/xét nghiệm

30.000

38

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

đồng/xét nghiệm

30.000

39

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản

- HI

- MAC-ELISA

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

70.000

70.000

40

Chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue

+ MAC-ELISA; Elisa-NS1

+ Phản ứng ngưng kết hồng cầu HI

+ Pan Bio Rapid test

+ Phân lập vi rút; PCR

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

33.000

80.000

80.000

400.000

41

Chẩn đoán Sởi

+ HI

+ ELISA (IgM)

đồng/xét nghiệm 

đồng/xét nghiệm

100.000

100.000

42

Rubella ELISA-IgG

đồng/xét nghiệm

460.000

43

Chẩn đoán Vi rút đường hô hấp (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV):

+ Phương pháp miễn dịch huỳnh quang

+ Phương pháp PCR


đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu


30.000

280.000

44

Chlamydia

+ HI

+ Phân lập vi rút

+ ELISA phát hiện kháng nguyên

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

40.000

300.000

120.000

45

Kỹ thuật chẩn đoán nhanh sốt rét (QBC, ICI, Parasite F)

đồng/xét nghiệm

30.000

46

PCR chẩn đoán KST sốt rét (ở người và muỗi, 1 loại KST)

đồng/xét nghiệm

50.000

47

ELISA chẩn đoán sốt rét (ở người và muỗi)

đồng/xét nghiệm

30.000

48

Chẩn đoán huyết thanh bệnh KST (phương pháp miễn dịch huỳnh quang)

đồng/xét nghiệm

20.000

49

Xét nghiệm KST sốt rét

+ P. Falciparum

+ P. Vi vax

+ P. Malariae

+ P. Ovale

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

10.000

10.000

20.000

20.000

50

Tosoplasma

đồng/xét nghiệm

24.000

51

Anti HAV (IgG)

đồng/xét nghiệm

80.000

52

Anti HEV (IgM)

đồng/xét nghiệm

80.000

53

Anti HCV (Elisa)

đồng/xét nghiệm

70.000

54

Lympho T4/T8

đồng/xét nghiệm

300.000

55

HBs Ag (nhanh)

đồng/xét nghiệm

52.000

56

HbsAg (Elisa)

đồng/xét nghiệm

60.000

57

T3/F; T4/F

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

40.000

58

Đo hoạt tính men

đồng/xét nghiệm

30.000

59

Xác định hàm lượng các kim loại nặng trong máu và nước tiểu (Pb, Mn, Cd, Cu, Ni, Cr, Se) ,

đồng/chỉ tiêu

73.000

60

Xác định hàm lượng Cotinin trong nước tiểu

đồng/chỉ tiêu

350.000

61

Hoạt tính men cholinesterase huyết tương, hồng cầu

đồng/chỉ tiêu

56.000

62

Khí máu: Methemoglobin; CO; Cacboxyhemoglob in

đồng/mẫu/chỉ tiêu

73.000

63

Beta2-Microglobulin

đồng/mẫu

65.000

64

Alpha -Microlbumin

đồng/mẫu

65.000

65

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

đồng/mẫu

92.000

66

Hồng cầu hạt ưa kiềm

đồng/mẫu

18.000

67

Hồng cầu lưới

đồng/mẫu

26.000

68

Máu lắng (bằng máy tự động)

đồng/mẫu

30.000

69

Độ tập trung tiểu cầu

đồng/mẫu

12.000

70

Xét nghiệm tìm BK

đồng/mẫu

15.000

71

Xác định hàm lượng Porpyrin trong nước tiểu

đồng/mẫu

30.000

72

Trinitrotoluen niệu (định tính)

đồng/mẫu

78.000

73

Xác định hàm lượng Nicotin trong nước tiểu (quang phổ)

đồng/mẫu

156.000

74

Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ)

đồng/mẫu

91.000

75

Xác định hàm lượng d ALA trong nước tiểu

đồng/mẫu

56.000

76

Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu

đồng/mẫu

70.000

77

Xác định hàm lượng Coproporphyrin trong nước tiểu

đồng/mẫu

78.000

78

Acid latic trong nước tiểu, mồ hôi

đồng/mẫu

52.000

79

Catecholamin (Noradrenalin, Adrenalin)

đồng/mẫu/chỉ tiêu

84.500

80

Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất

đồng/mẫu

52.000

81

Xác định hàm lượng Thủy ngân trong nước tiểu

đồng/mẫu

112.000

82

Xác định hàm lượng Asen trong máu hoặc nước tiểu

đồng/mẫu

112.000

Xác định hàm lượng Asen trong móng hoặc tóc

đồng/mẫu

112.000

83

Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu

đồng/mẫu

390.000

84

Huyết đồ

đồng/mẫu

60.000

85

Nhóm máu

đồng/mẫu

20.000

86

Nước tiểu 10 thông số

đồng/mẫu

35.000

87

Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu

đồng/mẫu

254.000

88

Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu

đồng/chỉ tiêu

287.000

89

Xác định hàm lượng axit madelic phenylglyoxylic acid trong nước tiểu

đồng/chỉ tiêu

286.000

90

Xét nghiệm PCR định tính AND-HBV

đồng/mẫu

245.000

91

Xét nghiệm PCR định tính vi khuẩn lao

đồng/mẫu

154.000

II

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể

1

Vi rút đường ruột (phân lập và định loại)

đồng/xét nghiệm

1.200.000

2

Nuôi cấy nấm

đồng/xét nghiệm

46.000

3

Nuôi cấy vi khuẩn

đồng/xét nghiệm

112.000

4

Kháng sinh đồ

đồng/xét nghiệm

40.000

III

Xét nghiệm khác

1

Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán

đồng/xét nghiệm

20.000

2

Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amip

đồng/xét nghiệm

20.000

3

Làm tiêu bản ấu trùng giun chỉ

đồng/tiêu bản

15.000

4

Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân

đồng/tiêu bản

15.000

5

Làm tiêu bản giun sán trưởng thành

đồng/tiêu bản

20.000

6

Làm tiêu bản amip nhuộm

đồng/tiêu bản

15.000

7

Mổ muỗi phát hiện KST

đồng/lần mổ

10.000

8

Nuôi cấy P.Falciparum (1 chủng)

đồng/lần nuôi cấy

300.000

9

Nuôi cấy KST P. berghei gây nhiễm trên chuột

đồng/lần nuôi cấy

300.000

10

Bộ tiêu bản thử thuốc trên P.falciparum

đồng/lần nuôi cấy

100.000

11

Phương pháp tập trung KST

đồng/lần xét nghiệm

15.000

IV

Xét nghiệm làm mẫu quan sát trên kính hiển vi điện tử

1

Mẫu lát cắt mỏng

đồng/mẫu xét nghiệm

480.000

2

Mẫu vi rút quan sát trực tiếp

đồng/mẫu xét nghiệm

240.000

3

Mẫu vi khẩu quan sát trực tiếp

đồng/mẫu xét nghiệm

100.000

Chương II. Xét nghiệm mẫu nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải và khí thải

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt - nước thải)

I.1

Xét nghiệm hóa lý trong nước

1

Độ pH

đồng/mẫu

56.000

2

Độ cứng tạm thời

đồng/mẫu

80.000

3

Độ cứng vĩnh cửu

đồng/mẫu

80.000

4

Nhiệt độ

đồng/mẫu

4.000

5

Độ màu

đồng/mẫu

70.000

6

Mùi; vị - xác định bằng cảm quan

đồng/mẫu

14.000

7

Độ đục

đồng/mẫu

70.000

8

Độ dẫn

đồng/mẫu

70.000

9

Chất rắn lơ lửng

đồng/mẫu

80.000

10

Cặn toàn phần (sấy ở 105°C)

đồng/mẫu

104.000

11

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

đồng/mẫu

104.000

12

Cặn toàn phần (sấy ở 110°C)

đồng/mẫu

104.000

13

Hàm lượng cặn sấy khô ở 180°C

đồng/mẫu

80.000

14

Hàm lượng cặn sau khi nung

đồng/mẫu

104.000

15

Độ oxy hòa tan (DO)

đồng/mẫu

104.000

16

BOD5

đồng/mẫu

200.000

17

COD

đồng/mẫu

120.000

18

Hàm lượng Nitrit (NO2-)

đồng/mẫu

100.000

19

Hàm lượng Nitrat (NO3-)

đồng/mẫu

140.000

20

Nitơ tổng số

đồng/mẫu

150.000

21

Hàm lượng phốt pho tổng số

đồng/mẫu

140.000

22

Hàm lượng Sulfat (SO4)

đồng/mẫu

90.000

23

Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)

đồng/mẫu

70.000

24

Florua

đồng/mẫu

200.000

25

Xianua

đồng/mẫu

120.000

26

Hàm lượng các kim loại (trừ Thủy ngân và Asen)

đồng/mẫu

130.000

27

Asen

đồng/mẫu

150.000

28

Thủy ngân

đồng/mẫu

180.000

29

Phenol và dẫn xuất phenol

đồng/mẫu

800.000

30

Hàm lượng dầu mỡ

đồng/mẫu

500.000

31

Chất tẩy rửa

đồng/mẫu

65.000

32

Hàm lượng Clo dư

đồng/mẫu

70.000

33

Test Albumin

đồng/mẫu

70.000

34

Tổng hoạt động phóng xạ cho 1 loại

đồng/mẫu

850.000

35

Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí)

đồng/mẫu

325.000

36

Hóa chất bảo vệ thực vật:

+ Hóa chất BVTV nhóm Clo

+ Hóa chất BVTV nhóm Nitơ

+ Hóa chất BVTV nhóm Phospho

+ Hóa chất BVTV nhóm khác

đồng/mẫu

đồng/mẫu

đồng/mẫu

đồng/mẫu

850.000

850.000

850.000

1.120.000

37

Phenol tổng số (phương pháp trắc quang)

đồng/mẫu

260.000

38

Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs)

đồng/mẫu

850.000

39

Poly chloronatedbiphenyl (PCBs)

đồng/mẫu

850.000

40

PBDEs

đồng/mẫu

780.000

41

Amoni

đồng/mẫu

98.000

42

Độ cứng toàn phần

đồng/mẫu

80.000

43

Photphat

đồng/mẫu

84.000

44

Silic

đồng/mẫu

84.000

45

Chỉ số Pecmanganat

đồng/mẫu

84.000

46

Can xi

đồng/mẫu

70.000

47

Magie

đồng/mẫu

70.000

48

Clorua

đồng/mẫu

70.000

49

Độ kiềm

đồng/mẫu

70.000

50

Độ trong

đồng/mẫu

50.000

51

Độ kiềm HCO3-

đồng/mẫu

56.000

52

Độ kiềm CO32-

đồng/mẫu

56.000

53

CO2 tự do

đồng/mẫu

50.000

54

Nitơ hữu cơ

đồng /mẫu

140.000

55

Sunfua

đồng/mẫu

85.000

56

Xianua (sắc ký ion)

đồng/mẫu

350.000

57

Phenol (sắc ký khí)

đồng/mẫu

420.000

58

Iod

đồng/mẫu

155.000

59

Monochloramin

đồng/mẫu

280.000

60

Monochlorbenzen

đồng/mẫu

420.000

61

Bromat

đồng/mẫu

280.000

62

Clorat

đồng/mẫu

280.000

63

Clorit

đồng/mẫu

280.000

64

Chất hoạt động bề mặt

đồng/mẫu

420.000

65

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh

đồng/mẫu

70.000

66

Hàm lượng kim loại bằng UV-Vis

đồng/mẫu

105.000

67

Hàm lượng kim loại bằng AAS,ICP

đồng/mẫu

126.000

68

Hàm lượng nuclit phóng xạ

đồng/mẫu

1.085.000

69

Hàm lượng dược phẩm (kháng sinh. ...) trong nước (HPLC)

đồng/mẫu

855.000

I.2

Xét nghiệm vi sinh (trong nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải, đất, không khí)

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

đồng/mẫu

103.000

2

Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc:

XN E.coli theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Shigellla theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Salmonella theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Vibrio choelera theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Clostridium perfringen phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN A.baumani phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Fecal coliform phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

3

XN Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN)

đồng/mẫu

112.000

4

Fecal coliform phương pháp nhiều ống (MPN)

đồng/mẫu

112.000

5

Fecal streptococci

đồng/mẫu

112.000

6

Vi khuẩn gây bệnh:

Tổng số nấm mốc

đồng/mẫu

106.000

Cầu khuẩn tan máu

đồng/mẫu

112.000

E.coli

đồng/mẫu

112.000

Streptococci fecal

đồng/mẫu

112.000

Ps. Aeruginosa

đồng/mẫu

112.000

A.baumani

đồng/mẫu

112.000

Tụ cầu vàng (S. Aereus)

đồng/mẫu

112.000

Clostridium perfringen

đồng/mẫu

112.000

7

Staphylococcus aureur - phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

136.000

8

Streptoccci feacal - phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

136.000

9

Pseudomonas aeruginosa-phương pháp MPN

đồng/mẫu

101.000

10

Lọc

đồng/mẫu

136.000

11

Clostridium perfringens- phương pháp cổ điển

đồng/mẫu

136.000

12

XN Legionella phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

2.455.000

II

Xét nghiệm mẫu không khí

1

Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm)

đồng/mẫu

91.000

2

Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi)

đồng/mẫu

182.000

3

Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi

đồng/mẫu

280.000

4

Phân tích giải kích thước hạt bụi

đồng/mẫu

133.000

5

Đo, đếm bụi sợi Amiăng

đồng/mẫu

280.000

6

Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng)

đồng/mẫu

700.000

7

Bụi bông

đồng/mẫu

210.000

8

Bụi hạt (đánh giá phòng sạch)

đồng/mẫu

70.000

9

Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h)

đồng/mẫu

700.000

10

Bụi hô hấp-trọng lượng (mẫu cả ca 8h)

đồng/mẫu

280.000

11

Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm

đồng/mẫu

140.000

12

Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước ≤2.5), mẫu thời điểm

đồng/mẫu

140.000

13

Bụi phóng xạ

đồng/mẫu

1.300.000

14

Các hơi khí độc

đồng/mẫu

133.000

15

Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni....

đồng/mẫu

140.000

16

Vi khí hậu

- Nhiệt độ

- Ẩm độ

- Vận tốc gió

đồng/mẫu

56.000

- Bức xa nhiệt

đồng/mẫu

56.000

17

Ồn chung

đồng/mẫu

35.000

18

Ồn tương đương

- Đo tiếng ồn tương đương 30 phút

- Đo tiếng ồn tương đương 60 phút

- Đo tiếng ồn tương đương 240 phút

đồng/mẫu

đồng/mẫu

đồng/mẫu

73.000

224.000

420.000

19

Ồn phân tích theo dải tần

đồng/mẫu

84.000

20

Đo ánh sáng

đồng/mẫu

18.000

21

Đo rung động

- Tần số cao

- Tần số thấp

đồng/mẫu

đồng/mẫu

70.000

42.000

22

Phóng xạ tổng liều

đồng/mẫu

260.000

23

Đo liều xuất phóng xạ

đồng/mẫu

250.000

24

Đo áp suất

đồng/mẫu

14.000

25

Đo thông gió

đồng/mẫu

40.000

26

Điện từ trường

- Tần số cao

- Tần số công nghiệp

đồng/mẫu

đồng/mẫu

90.000

56.000

27

Bức xạ cực tím

đồng/mẫu

84.000

28

Đo siêu âm

đồng/mẫu

65.000

29

Phân tích định tính thành phần các chất

đồng/mẫu

2.600.000

30

Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h)

đồng/mẫu

385.000

31

Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm)

đồng/mẫu

140.000

32

Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm)

đồng/mẫu

140.000

33

Bụi PM10 (trọng lượng kích thước<10), mẫu 24h

đồng/mẫu

1.120.000

34

Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước<2.5), mẫu 24h

đồng/mẫu

1.120.000

35

Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3...

đồng/mẫu

140.000

36

Hơi axit, kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH...

đồng/mẫu

140.000

37

Hơi dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ bay hơi, hóa chất phức tạp: Benzen, Toluen, Xylen, Xăng....

đồng/mẫu

350.000

III

Các xét nghiệm khác

III.1

Khám lâm sàng

1

Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

đồng/hồ sơ

36.000

2

Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp

đồng/người

36.000

3

Khám chuyên khoa

đồng/người /chuyên khoa

20.000

4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

đồng/người

100.000

5

Hội chẩn phim X quang bụi phổi

đồng/phim

10.000

6

Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp

đồng/hồ sơ

10.000

7

Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp

đồng/chuyên gia/ca

200.000

III.2

Thăm dò chức năng

1

Đo thính lực sơ bộ

đồng/mẫu

28.000

2

Đo thính lực hoàn chỉnh

đồng/mẫu

42.000

3

Đo khúc xạ máy

đồng/mẫu

6.500

4

Sắc giác

đồng/mẫu

20.000

5

Patch test; Prick test

đồng/mẫu/chỉ tiêu

15.000

6

Đo liều sinh học

đồng/mẫu

18.000

7

Xét nghiệm nấm soi tươi

đồng/mẫu

10.000

8

Đo pH da

đồng/mẫu

26.000

9

Đo khả năng trung hòa kiềm toan

đồng/mẫu

26.000

10

Thử kính

đồng/mẫu

13.000

11

Đo nhãn áp

đồng/mẫu

16.000

12

Điện não đồ

đồng/mẫu

56.000

13

Soi mao mạch

đồng/mẫu

56.000

14

Lưu huyết não

đồng/mẫu

56.000

15

Đo nhĩ lượng

đồng/mẫu

21.000

16

Phản xạ cơ bàn đạp

đồng/mẫu

21.000

17

Đo thị lực khách quan

đồng/mẫu

40.000

18

Soi đáy mắt

đồng/mẫu

22.000

19

Soi bóng đồng tử

đồng/mẫu

8.000

20

Đo ABR

đồng/mẫu

150.000

21

Khám nội soi TMH

đồng/mẫu

180.000

22

Thăm dò các chức năng phổi

đồng/lần

185.000

23

Thử nghiệm giãn phế quản

đồng/thử nghiệm

185.000

24

Ghi điện cơ trong lao động

đồng/lần

140.000

25

Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim

đồng/lần

210.000

26

Đo nhiệt độ trung tâm

đồng/lần

14.000

27

Đo lực kéo thân

đồng/lần

14.000

28

Đo lực bóp tay

đồng/lần

14.000

29

Đo một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest

đồng/lần

35.000

30

Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian lao động và Bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động

đồng/mẫu

105.000

31

Đo nhân trắc

đồng/chỉ tiêu

5.000

III.3

Chẩn đoán hình ảnh

1

Chụp X-quang tim phổi

đồng/mẫu

42.000

2

Đo chức năng hô hấp

đồng/lần

106.000

3

Đo huyết áp trong lao động

đồng/lần

10.000

4

Holter điện tâm đồ/huyết áp

đồng/lần

210.000

5

Đo khối lượng mồ hôi trong lao động

đồng/mẫu

36.000

6

Khí máu

đồng/mẫu

65.000

7

Đo nhiệt độ da trong lao động

Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 7 điểm)

đồng/mẫu

10.000

Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 3 điểm)

đồng/mẫu

10.000

8

Đo điện trở da trong lao động

đồng/lần

10.000

9

Đo trắc nghiệm tâm lý (test con số - ký hiệu....)

đồng/lần

30.000

10

Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn (hình, số..)

đồng/lần

22.000

11

Đo trắc nghiệm tâm lý: thử trí nhớ dài hạn (hình, số)

đồng/lần

22.000

12

Đo trắc nghiệm tâm lý: thử nghiệm chú ý (Bourdon, Landolt, Platonop..)

đồng/lần

22.000

13

Đo tần số tim trong lao động

đồng/lần

10.000

14

Test Ravel/Gille

đồng/lần

14.000

15

Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động

đồng/lần

56.000

16

Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động

đồng/chỉ tiêu

18.000

17

Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong vị trí lao động

đồng/người

18.000

18

Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần

đồng/người

65.000

19

Đo thời gian phản xạ thính vận động

đồng/lần

56.000

20

Đo thời gian phản xạ thị vận động

đồng/lần

56.000

21

Đo tần số nhấp nháy tới hạn(CFF)

đồng/lần

70.000

22

Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm

đồng/bảng kiểm

77.000

23

Chụp X quang bụi phổi

đồng/phim

35.000

24

Chụp X quang các khớp tay, chân

đồng/phim

36.000

25

Chụp X quang xương chũm, mỏm châm

đồng/khớp/tư thế

36.000

26

Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng, nghiêng

đồng/mẫu

42.000

27

Siêu âm 2 chiều tổng quát

đồng/mẫu

35.000

28

Test rối nhiễu tâm trí học đường (Dzung/Beck)

đồng/mẫu

25.000

29

Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS

đồng/mẫu

70.000

30

Xây dựng bảng điều tra (người lao động, người sử dụng lao động, cộng đồng...)

đồng/bảng

350.000

31

Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay)

đồng/mẫu

140.000

32

Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân

đồng/mẫu

140.000

33

Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách từ 1-5m

đồng/mẫu

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 13
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Hết hiệu lực 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII Còn hiệu lực 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Hết hiệu lực 48/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá Bộ chỉ số nước sạch nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nước ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2020 Hết hiệu lực 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 57/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá Bộ chỉ số nước sạch nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá chỉ số bộ nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2019-2020. Hết hiệu lực 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 117/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2019/NQ-HĐND Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 75/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ một số nội dung quy định tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác điều tra số liệu Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm hằng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực
240/2016/TT-BTC
Thông tư số 240/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 7
08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi. Còn hiệu lực 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 57/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) Còn hiệu lực 117/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021 trên địa bàn tỉnh Gia La Hết hiệu lực 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè Còn hiệu lực 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Về mức chi hỗ trợ cho nạn nhân bị mua bán trở về trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.