Bảng giá dịch vụ khám sức khỏe và đánh giá môi trường lao động chi tiết, bao gồm các hạng mục như xét nghiệm mẫu bệnh phẩm, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, và các dịch vụ khác. Giá cả dao động từ 6.500 đồng đến 350.000 đồng tùy theo loại dịch vụ.
Đối tượng áp dụng
Người lao động, người sử dụng lao động, cộng đồng
Các điểm cốt lõi
- Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm: từ 6.500 - 185.000 đồng
- Thăm dò chức năng: từ 28.000 - 35.000 đồng
- Chẩn đoán hình ảnh: từ 42.000 - 210.000 đồng
- Khám lâm sàng: từ 20.000 - 200.000 đồng
- Xây dựng bảng điều tra: 350.000 đồng
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp: 36.000 đồng/người
- Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe: 100.000 đồng/người
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá xét nghiệm mẫu bệnh phẩm là bao nhiêu?
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm có giá từ 6.500 đến 185.000 đồng tùy loại dịch vụ.
Có dịch vụ nào hỗ trợ tư vấn sức khỏe không?
Có, tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp với giá 36.000 đồng/người.
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 240/2016/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016 |
THÔNG TƯ
Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập
Căn cứ Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ sở y tế công lập cung ứng dịch vụ, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập
1. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Trường hợp mức giá quy định bằng Đô la Mỹ thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ.
Giá dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng quy định tại Thông tư này là giá không có thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung.
2. Khi thu tiền dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng, cơ sở y tế công lập sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).
3. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập.
Trường hợp nguồn tài chính của đơn vị không bảo đảm hoạt động thường xuyên, đồng thời đơn vị được cấp có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thì tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi phí phục vụ công tác kiểm dịch y tế, y tế dự phòng chưa được bù đắp từ nguồn thu qua giá dịch vụ theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Bộ trưởng Bộ Y tế căn cứ vào mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này để quy định mức giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại các cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.
2. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp y tế công lập không sử dụng ngân sách nhà nước được quyết định mức giá cụ thể dịch vụ do đơn vị cung ứng và không cao hơn mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này.
3. Các đơn vị cung ứng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá theo quy định pháp luật về giá.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017 và thay thế Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.
Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế và Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC
GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phần A. DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
Chương I. Xét nghiệm phát hiện bệnh
|
STT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
I |
Xét nghiệm máu - Xét nghiệm nước tiểu |
||
|
1 |
An ti - HIV (nhanh) |
đồng/xét nghiệm |
52.000 |
|
2 |
Ferritin |
đồng/xét nghiệm |
75.000 |
|
3 |
Transferin receptor (PP.ELIZA) |
đồng/xét nghiệm |
140.000 |
|
4 |
Folic acid máu (phương pháp HPLC) |
đồng/xét nghiệm |
180.000 |
|
5 |
Vitamin A trong sữa (phương pháp HPLC) |
đồng/xét nghiệm |
130.000 |
|
6 |
B-caroten; Vitamin E; Vitamin A huyết thanh (phương pháp HPLC) |
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu |
90.000 |
|
7 |
Vitamin B1 (máu toàn phần - HPLC) |
đồng/xét nghiệm |
145.000 |
|
8 |
Nghiệm pháp nạp Glucose |
đồng/xét nghiệm |
30.000 |
|
9 |
Glucose |
đồng/xét nghiệm |
26.000 |
|
10 |
Cholesterol |
đồng/xét nghiệm |
29.000 |
|
11 |
HDL, LDL - Cholesterol |
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu |
30.000 |
|
12 |
Triglycerid |
đồng/xét nghiệm |
35.000 |
|
13 |
Albumin |
đồng/xét nghiệm |
26.000 |
|
14 |
Ure |
đồng/xét nghiệm |
30.000 |
|
15 |
Protein - TP |
đồng/xét nghiệm |
26.000 |
|
16 |
Creatinin |
đồng/xét nghiệm |
25.000 |
|
17 |
Uric acid |
đồng/xét nghiệm |
30.000 |
|
18 |
Hemoglobin |
đồng/xét nghiệm |
26.000 |
|
19 |
Bilirubin-TP; Bilirubin-TT |
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu |
25.000 |
|
20 |
TSH |
đồng/xét nghiệm |
55.000 |
|
21 |
Insulin |
đồng/xét nghiệm |
60.000 |
|
22 |
C-Peptide |
đồng/xét nghiệm |
60.000 |
|
23 |
LH; FSH; Prolactin |
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu |
55.000 |
|
24 |
Progesteron; Oestradiol |
đồng/xét nghiệm |
55.000 |
|
25 |
Testosteron |
đồng/xét nghiệm |
55.000 |
|
26 |
PTH |
đồng/xét nghiệm |
180.000 |
|
27 |
Cortisol |
đồng/xét nghiệm |
65.000 |
|
28 |
HbA1c |
đồng/xét nghiệm |
65.000 |
|
29 |
Nước tiểu 10 thông số (máy) |
đồng/xét nghiệm |
21.000 |
|
30 |
Microalbumin |
đồng/xét nghiệm |
50.000 |
|
31 |
Hồng cầu trong phân |
đồng/xét nghiệm |
12.000 |
|
32 |
Xác định mỡ trong phân |
đồng/xét nghiệm |
30.000 |
|
33 |
Serodia chẩn đoán HIV |
đồng/xét nghiệm |
52.000 |
|
34 |
Elida chẩn đoán HIV |
đồng/xét nghiệm |
52.000 |
|
35 |
Westem blot chẩn đoán HIV |
đồng/xét nghiệm |
650.000 |
|
36 |
Đo nồng độ vi rút HIV trong máu bằng kỹ thuật cao Real Time (ARN cũng như AND) |
đồng/lần kiểm tra |
1.000.000 |
|
37 |
Huyết thanh chẩn đoán Leptospira |
đồng/xét nghiệm |
30.000 |
|
38 |
Định lượng bổ thể trong huyết thanh |
đồng/xét nghiệm |
30.000 |
|
39 |
Chẩn đoán viêm não Nhật Bản - HI - MAC-ELISA |
đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm |
70.000 70.000 |
|
40 |
Chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue + MAC-ELISA; Elisa-NS1 + Phản ứng ngưng kết hồng cầu HI + Pan Bio Rapid test + Phân lập vi rút; PCR |
đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm |
33.000 80.000 80.000 400.000 |
|
41 |
Chẩn đoán Sởi + HI + ELISA (IgM) |
đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm |
100.000 100.000 |
|
42 |
Rubella ELISA-IgG |
đồng/xét nghiệm |
460.000 |
|
43 |
Chẩn đoán Vi rút đường hô hấp (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV): + Phương pháp miễn dịch huỳnh quang + Phương pháp PCR |
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu |
280.000 |
|
44 |
Chlamydia + HI + Phân lập vi rút + ELISA phát hiện kháng nguyên |
đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm |
40.000 300.000 120.000 |
|
45 |
Kỹ thuật chẩn đoán nhanh sốt rét (QBC, ICI, Parasite F) |
đồng/xét nghiệm |
30.000 |
|
46 |
PCR chẩn đoán KST sốt rét (ở người và muỗi, 1 loại KST) |
đồng/xét nghiệm |
50.000 |
|
47 |
ELISA chẩn đoán sốt rét (ở người và muỗi) |
đồng/xét nghiệm |
30.000 |
|
48 |
Chẩn đoán huyết thanh bệnh KST (phương pháp miễn dịch huỳnh quang) |
đồng/xét nghiệm |
20.000 |
|
49 |
Xét nghiệm KST sốt rét + P. Falciparum + P. Vi vax + P. Malariae + P. Ovale |
đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm |
10.000 10.000 20.000 20.000 |
|
50 |
Tosoplasma |
đồng/xét nghiệm |
24.000 |
|
51 |
Anti HAV (IgG) |
đồng/xét nghiệm |
80.000 |
|
52 |
Anti HEV (IgM) |
đồng/xét nghiệm |
80.000 |
|
53 |
Anti HCV (Elisa) |
đồng/xét nghiệm |
70.000 |
|
54 |
Lympho T4/T8 |
đồng/xét nghiệm |
300.000 |
|
55 |
HBs Ag (nhanh) |
đồng/xét nghiệm |
52.000 |
|
56 |
HbsAg (Elisa) |
đồng/xét nghiệm |
60.000 |
|
57 |
T3/F; T4/F |
đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu |
40.000 |
|
58 |
Đo hoạt tính men |
đồng/xét nghiệm |
30.000 |
|
59 |
Xác định hàm lượng các kim loại nặng trong máu và nước tiểu (Pb, Mn, Cd, Cu, Ni, Cr, Se) , |
đồng/chỉ tiêu |
73.000 |
|
60 |
Xác định hàm lượng Cotinin trong nước tiểu |
đồng/chỉ tiêu |
350.000 |
|
61 |
Hoạt tính men cholinesterase huyết tương, hồng cầu |
đồng/chỉ tiêu |
56.000 |
|
62 |
Khí máu: Methemoglobin; CO; Cacboxyhemoglob in |
đồng/mẫu/chỉ tiêu |
73.000 |
|
63 |
Beta2-Microglobulin |
đồng/mẫu |
65.000 |
|
64 |
Alpha -Microlbumin |
đồng/mẫu |
65.000 |
|
65 |
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động |
đồng/mẫu |
92.000 |
|
66 |
Hồng cầu hạt ưa kiềm |
đồng/mẫu |
18.000 |
|
67 |
Hồng cầu lưới |
đồng/mẫu |
26.000 |
|
68 |
Máu lắng (bằng máy tự động) |
đồng/mẫu |
30.000 |
|
69 |
Độ tập trung tiểu cầu |
đồng/mẫu |
12.000 |
|
70 |
Xét nghiệm tìm BK |
đồng/mẫu |
15.000 |
|
71 |
Xác định hàm lượng Porpyrin trong nước tiểu |
đồng/mẫu |
30.000 |
|
72 |
Trinitrotoluen niệu (định tính) |
đồng/mẫu |
78.000 |
|
73 |
Xác định hàm lượng Nicotin trong nước tiểu (quang phổ) |
đồng/mẫu |
156.000 |
|
74 |
Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ) |
đồng/mẫu |
91.000 |
|
75 |
Xác định hàm lượng d ALA trong nước tiểu |
đồng/mẫu |
56.000 |
|
76 |
Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
77 |
Xác định hàm lượng Coproporphyrin trong nước tiểu |
đồng/mẫu |
78.000 |
|
78 |
Acid latic trong nước tiểu, mồ hôi |
đồng/mẫu |
52.000 |
|
79 |
Catecholamin (Noradrenalin, Adrenalin) |
đồng/mẫu/chỉ tiêu |
84.500 |
|
80 |
Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất |
đồng/mẫu |
52.000 |
|
81 |
Xác định hàm lượng Thủy ngân trong nước tiểu |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
82 |
Xác định hàm lượng Asen trong máu hoặc nước tiểu |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
Xác định hàm lượng Asen trong móng hoặc tóc |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
|
83 |
Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu |
đồng/mẫu |
390.000 |
|
84 |
Huyết đồ |
đồng/mẫu |
60.000 |
|
85 |
Nhóm máu |
đồng/mẫu |
20.000 |
|
86 |
Nước tiểu 10 thông số |
đồng/mẫu |
35.000 |
|
87 |
Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu |
đồng/mẫu |
254.000 |
|
88 |
Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu |
đồng/chỉ tiêu |
287.000 |
|
89 |
Xác định hàm lượng axit madelic phenylglyoxylic acid trong nước tiểu |
đồng/chỉ tiêu |
286.000 |
|
90 |
Xét nghiệm PCR định tính AND-HBV |
đồng/mẫu |
245.000 |
|
91 |
Xét nghiệm PCR định tính vi khuẩn lao |
đồng/mẫu |
154.000 |
|
II |
Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể |
||
|
1 |
Vi rút đường ruột (phân lập và định loại) |
đồng/xét nghiệm |
1.200.000 |
|
2 |
Nuôi cấy nấm |
đồng/xét nghiệm |
46.000 |
|
3 |
Nuôi cấy vi khuẩn |
đồng/xét nghiệm |
112.000 |
|
4 |
Kháng sinh đồ |
đồng/xét nghiệm |
40.000 |
|
III |
Xét nghiệm khác |
||
|
1 |
Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán |
đồng/xét nghiệm |
20.000 |
|
2 |
Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amip |
đồng/xét nghiệm |
20.000 |
|
3 |
Làm tiêu bản ấu trùng giun chỉ |
đồng/tiêu bản |
15.000 |
|
4 |
Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân |
đồng/tiêu bản |
15.000 |
|
5 |
Làm tiêu bản giun sán trưởng thành |
đồng/tiêu bản |
20.000 |
|
6 |
Làm tiêu bản amip nhuộm |
đồng/tiêu bản |
15.000 |
|
7 |
Mổ muỗi phát hiện KST |
đồng/lần mổ |
10.000 |
|
8 |
Nuôi cấy P.Falciparum (1 chủng) |
đồng/lần nuôi cấy |
300.000 |
|
9 |
Nuôi cấy KST P. berghei gây nhiễm trên chuột |
đồng/lần nuôi cấy |
300.000 |
|
10 |
Bộ tiêu bản thử thuốc trên P.falciparum |
đồng/lần nuôi cấy |
100.000 |
|
11 |
Phương pháp tập trung KST |
đồng/lần xét nghiệm |
15.000 |
|
IV |
Xét nghiệm làm mẫu quan sát trên kính hiển vi điện tử |
||
|
1 |
Mẫu lát cắt mỏng |
đồng/mẫu xét nghiệm |
480.000 |
|
2 |
Mẫu vi rút quan sát trực tiếp |
đồng/mẫu xét nghiệm |
240.000 |
|
3 |
Mẫu vi khẩu quan sát trực tiếp |
đồng/mẫu xét nghiệm |
100.000 |
Chương II. Xét nghiệm mẫu nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải và khí thải
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
I |
Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt - nước thải) |
||
|
I.1 |
Xét nghiệm hóa lý trong nước |
||
|
1 |
Độ pH |
đồng/mẫu |
56.000 |
|
2 |
Độ cứng tạm thời |
đồng/mẫu |
80.000 |
|
3 |
Độ cứng vĩnh cửu |
đồng/mẫu |
80.000 |
|
4 |
Nhiệt độ |
đồng/mẫu |
4.000 |
|
5 |
Độ màu |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
6 |
Mùi; vị - xác định bằng cảm quan |
đồng/mẫu |
14.000 |
|
7 |
Độ đục |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
8 |
Độ dẫn |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
9 |
Chất rắn lơ lửng |
đồng/mẫu |
80.000 |
|
10 |
Cặn toàn phần (sấy ở 105°C) |
đồng/mẫu |
104.000 |
|
11 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
đồng/mẫu |
104.000 |
|
12 |
Cặn toàn phần (sấy ở 110°C) |
đồng/mẫu |
104.000 |
|
13 |
Hàm lượng cặn sấy khô ở 180°C |
đồng/mẫu |
80.000 |
|
14 |
Hàm lượng cặn sau khi nung |
đồng/mẫu |
104.000 |
|
15 |
Độ oxy hòa tan (DO) |
đồng/mẫu |
104.000 |
|
16 |
BOD5 |
đồng/mẫu |
200.000 |
|
17 |
COD |
đồng/mẫu |
120.000 |
|
18 |
Hàm lượng Nitrit (NO2-) |
đồng/mẫu |
100.000 |
|
19 |
Hàm lượng Nitrat (NO3-) |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
20 |
Nitơ tổng số |
đồng/mẫu |
150.000 |
|
21 |
Hàm lượng phốt pho tổng số |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
22 |
Hàm lượng Sulfat (SO4) |
đồng/mẫu |
90.000 |
|
23 |
Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S) |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
24 |
Florua |
đồng/mẫu |
200.000 |
|
25 |
Xianua |
đồng/mẫu |
120.000 |
|
26 |
Hàm lượng các kim loại (trừ Thủy ngân và Asen) |
đồng/mẫu |
130.000 |
|
27 |
Asen |
đồng/mẫu |
150.000 |
|
28 |
Thủy ngân |
đồng/mẫu |
180.000 |
|
29 |
Phenol và dẫn xuất phenol |
đồng/mẫu |
800.000 |
|
30 |
Hàm lượng dầu mỡ |
đồng/mẫu |
500.000 |
|
31 |
Chất tẩy rửa |
đồng/mẫu |
65.000 |
|
32 |
Hàm lượng Clo dư |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
33 |
Test Albumin |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
34 |
Tổng hoạt động phóng xạ cho 1 loại |
đồng/mẫu |
850.000 |
|
35 |
Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí) |
đồng/mẫu |
325.000 |
|
36 |
Hóa chất bảo vệ thực vật: + Hóa chất BVTV nhóm Clo + Hóa chất BVTV nhóm Nitơ + Hóa chất BVTV nhóm Phospho + Hóa chất BVTV nhóm khác |
đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu |
850.000 850.000 850.000 1.120.000 |
|
37 |
Phenol tổng số (phương pháp trắc quang) |
đồng/mẫu |
260.000 |
|
38 |
Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs) |
đồng/mẫu |
850.000 |
|
39 |
Poly chloronatedbiphenyl (PCBs) |
đồng/mẫu |
850.000 |
|
40 |
PBDEs |
đồng/mẫu |
780.000 |
|
41 |
Amoni |
đồng/mẫu |
98.000 |
|
42 |
Độ cứng toàn phần |
đồng/mẫu |
80.000 |
|
43 |
Photphat |
đồng/mẫu |
84.000 |
|
44 |
Silic |
đồng/mẫu |
84.000 |
|
45 |
Chỉ số Pecmanganat |
đồng/mẫu |
84.000 |
|
46 |
Can xi |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
47 |
Magie |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
48 |
Clorua |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
49 |
Độ kiềm |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
50 |
Độ trong |
đồng/mẫu |
50.000 |
|
51 |
Độ kiềm HCO3- |
đồng/mẫu |
56.000 |
|
52 |
Độ kiềm CO32- |
đồng/mẫu |
56.000 |
|
53 |
CO2 tự do |
đồng/mẫu |
50.000 |
|
54 |
Nitơ hữu cơ |
đồng /mẫu |
140.000 |
|
55 |
Sunfua |
đồng/mẫu |
85.000 |
|
56 |
Xianua (sắc ký ion) |
đồng/mẫu |
350.000 |
|
57 |
Phenol (sắc ký khí) |
đồng/mẫu |
420.000 |
|
58 |
Iod |
đồng/mẫu |
155.000 |
|
59 |
Monochloramin |
đồng/mẫu |
280.000 |
|
60 |
Monochlorbenzen |
đồng/mẫu |
420.000 |
|
61 |
Bromat |
đồng/mẫu |
280.000 |
|
62 |
Clorat |
đồng/mẫu |
280.000 |
|
63 |
Clorit |
đồng/mẫu |
280.000 |
|
64 |
Chất hoạt động bề mặt |
đồng/mẫu |
420.000 |
|
65 |
Hàm lượng kim loại bằng test nhanh |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
66 |
Hàm lượng kim loại bằng UV-Vis |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
67 |
Hàm lượng kim loại bằng AAS,ICP |
đồng/mẫu |
126.000 |
|
68 |
Hàm lượng nuclit phóng xạ |
đồng/mẫu |
1.085.000 |
|
69 |
Hàm lượng dược phẩm (kháng sinh. ...) trong nước (HPLC) |
đồng/mẫu |
855.000 |
|
I.2 |
Xét nghiệm vi sinh (trong nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải, đất, không khí) |
||
|
1 |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
đồng/mẫu |
103.000 |
|
2 |
Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc: |
||
|
XN E.coli theo phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
|
XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
|
XN Shigellla theo phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
|
XN Salmonella theo phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
|
XN Vibrio choelera theo phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
|
XN Clostridium perfringen phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
|
XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
|
XN A.baumani phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
|
XN Fecal coliform phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
|
3 |
XN Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
4 |
Fecal coliform phương pháp nhiều ống (MPN) |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
5 |
Fecal streptococci |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
6 |
Vi khuẩn gây bệnh: |
||
|
Tổng số nấm mốc |
đồng/mẫu |
106.000 |
|
|
Cầu khuẩn tan máu |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
|
E.coli |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
|
Streptococci fecal |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
|
Ps. Aeruginosa |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
|
A.baumani |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
|
Tụ cầu vàng (S. Aereus) |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
|
Clostridium perfringen |
đồng/mẫu |
112.000 |
|
|
7 |
Staphylococcus aureur - phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
136.000 |
|
8 |
Streptoccci feacal - phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
136.000 |
|
9 |
Pseudomonas aeruginosa-phương pháp MPN |
đồng/mẫu |
101.000 |
|
10 |
Lọc |
đồng/mẫu |
136.000 |
|
11 |
Clostridium perfringens- phương pháp cổ điển |
đồng/mẫu |
136.000 |
|
12 |
XN Legionella phương pháp màng lọc |
đồng/mẫu |
2.455.000 |
|
II |
Xét nghiệm mẫu không khí |
||
|
1 |
Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm) |
đồng/mẫu |
91.000 |
|
2 |
Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi) |
đồng/mẫu |
182.000 |
|
3 |
Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi |
đồng/mẫu |
280.000 |
|
4 |
Phân tích giải kích thước hạt bụi |
đồng/mẫu |
133.000 |
|
5 |
Đo, đếm bụi sợi Amiăng |
đồng/mẫu |
280.000 |
|
6 |
Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng) |
đồng/mẫu |
700.000 |
|
7 |
Bụi bông |
đồng/mẫu |
210.000 |
|
8 |
Bụi hạt (đánh giá phòng sạch) |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
9 |
Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h) |
đồng/mẫu |
700.000 |
|
10 |
Bụi hô hấp-trọng lượng (mẫu cả ca 8h) |
đồng/mẫu |
280.000 |
|
11 |
Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
12 |
Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước ≤2.5), mẫu thời điểm |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
13 |
Bụi phóng xạ |
đồng/mẫu |
1.300.000 |
|
14 |
Các hơi khí độc |
đồng/mẫu |
133.000 |
|
15 |
Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni.... |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
16 |
Vi khí hậu - Nhiệt độ - Ẩm độ - Vận tốc gió |
đồng/mẫu |
56.000 |
|
- Bức xa nhiệt |
đồng/mẫu |
56.000 |
|
|
17 |
Ồn chung |
đồng/mẫu |
35.000 |
|
18 |
Ồn tương đương - Đo tiếng ồn tương đương 30 phút - Đo tiếng ồn tương đương 60 phút - Đo tiếng ồn tương đương 240 phút |
đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu |
73.000 224.000 420.000 |
|
19 |
Ồn phân tích theo dải tần |
đồng/mẫu |
84.000 |
|
20 |
Đo ánh sáng |
đồng/mẫu |
18.000 |
|
21 |
Đo rung động - Tần số cao - Tần số thấp |
đồng/mẫu đồng/mẫu |
70.000 42.000 |
|
22 |
Phóng xạ tổng liều |
đồng/mẫu |
260.000 |
|
23 |
Đo liều xuất phóng xạ |
đồng/mẫu |
250.000 |
|
24 |
Đo áp suất |
đồng/mẫu |
14.000 |
|
25 |
Đo thông gió |
đồng/mẫu |
40.000 |
|
26 |
Điện từ trường - Tần số cao - Tần số công nghiệp |
đồng/mẫu đồng/mẫu |
90.000 56.000 |
|
27 |
Bức xạ cực tím |
đồng/mẫu |
84.000 |
|
28 |
Đo siêu âm |
đồng/mẫu |
65.000 |
|
29 |
Phân tích định tính thành phần các chất |
đồng/mẫu |
2.600.000 |
|
30 |
Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h) |
đồng/mẫu |
385.000 |
|
31 |
Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm) |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
32 |
Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm) |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
33 |
Bụi PM10 (trọng lượng kích thước<10), mẫu 24h |
đồng/mẫu |
1.120.000 |
|
34 |
Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước<2.5), mẫu 24h |
đồng/mẫu |
1.120.000 |
|
35 |
Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3... |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
36 |
Hơi axit, kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH... |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
37 |
Hơi dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ bay hơi, hóa chất phức tạp: Benzen, Toluen, Xylen, Xăng.... |
đồng/mẫu |
350.000 |
|
III |
Các xét nghiệm khác |
||
|
III.1 |
Khám lâm sàng |
||
|
1 |
Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
đồng/hồ sơ |
36.000 |
|
2 |
Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp |
đồng/người |
36.000 |
|
3 |
Khám chuyên khoa |
đồng/người /chuyên khoa |
20.000 |
|
4 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
đồng/người |
100.000 |
|
5 |
Hội chẩn phim X quang bụi phổi |
đồng/phim |
10.000 |
|
6 |
Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp |
đồng/hồ sơ |
10.000 |
|
7 |
Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp |
đồng/chuyên gia/ca |
200.000 |
|
III.2 |
Thăm dò chức năng |
||
|
1 |
Đo thính lực sơ bộ |
đồng/mẫu |
28.000 |
|
2 |
Đo thính lực hoàn chỉnh |
đồng/mẫu |
42.000 |
|
3 |
Đo khúc xạ máy |
đồng/mẫu |
6.500 |
|
4 |
Sắc giác |
đồng/mẫu |
20.000 |
|
5 |
Patch test; Prick test |
đồng/mẫu/chỉ tiêu |
15.000 |
|
6 |
Đo liều sinh học |
đồng/mẫu |
18.000 |
|
7 |
Xét nghiệm nấm soi tươi |
đồng/mẫu |
10.000 |
|
8 |
Đo pH da |
đồng/mẫu |
26.000 |
|
9 |
Đo khả năng trung hòa kiềm toan |
đồng/mẫu |
26.000 |
|
10 |
Thử kính |
đồng/mẫu |
13.000 |
|
11 |
Đo nhãn áp |
đồng/mẫu |
16.000 |
|
12 |
Điện não đồ |
đồng/mẫu |
56.000 |
|
13 |
Soi mao mạch |
đồng/mẫu |
56.000 |
|
14 |
Lưu huyết não |
đồng/mẫu |
56.000 |
|
15 |
Đo nhĩ lượng |
đồng/mẫu |
21.000 |
|
16 |
Phản xạ cơ bàn đạp |
đồng/mẫu |
21.000 |
|
17 |
Đo thị lực khách quan |
đồng/mẫu |
40.000 |
|
18 |
Soi đáy mắt |
đồng/mẫu |
22.000 |
|
19 |
Soi bóng đồng tử |
đồng/mẫu |
8.000 |
|
20 |
Đo ABR |
đồng/mẫu |
150.000 |
|
21 |
Khám nội soi TMH |
đồng/mẫu |
180.000 |
|
22 |
Thăm dò các chức năng phổi |
đồng/lần |
185.000 |
|
23 |
Thử nghiệm giãn phế quản |
đồng/thử nghiệm |
185.000 |
|
24 |
Ghi điện cơ trong lao động |
đồng/lần |
140.000 |
|
25 |
Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim |
đồng/lần |
210.000 |
|
26 |
Đo nhiệt độ trung tâm |
đồng/lần |
14.000 |
|
27 |
Đo lực kéo thân |
đồng/lần |
14.000 |
|
28 |
Đo lực bóp tay |
đồng/lần |
14.000 |
|
29 |
Đo một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest |
đồng/lần |
35.000 |
|
30 |
Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian lao động và Bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động |
đồng/mẫu |
105.000 |
|
31 |
Đo nhân trắc |
đồng/chỉ tiêu |
5.000 |
|
III.3 |
Chẩn đoán hình ảnh |
||
|
1 |
Chụp X-quang tim phổi |
đồng/mẫu |
42.000 |
|
2 |
Đo chức năng hô hấp |
đồng/lần |
106.000 |
|
3 |
Đo huyết áp trong lao động |
đồng/lần |
10.000 |
|
4 |
Holter điện tâm đồ/huyết áp |
đồng/lần |
210.000 |
|
5 |
Đo khối lượng mồ hôi trong lao động |
đồng/mẫu |
36.000 |
|
6 |
Khí máu |
đồng/mẫu |
65.000 |
|
7 |
Đo nhiệt độ da trong lao động |
||
|
Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 7 điểm) |
đồng/mẫu |
10.000 |
|
|
Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 3 điểm) |
đồng/mẫu |
10.000 |
|
|
8 |
Đo điện trở da trong lao động |
đồng/lần |
10.000 |
|
9 |
Đo trắc nghiệm tâm lý (test con số - ký hiệu....) |
đồng/lần |
30.000 |
|
10 |
Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn (hình, số..) |
đồng/lần |
22.000 |
|
11 |
Đo trắc nghiệm tâm lý: thử trí nhớ dài hạn (hình, số) |
đồng/lần |
22.000 |
|
12 |
Đo trắc nghiệm tâm lý: thử nghiệm chú ý (Bourdon, Landolt, Platonop..) |
đồng/lần |
22.000 |
|
13 |
Đo tần số tim trong lao động |
đồng/lần |
10.000 |
|
14 |
Test Ravel/Gille |
đồng/lần |
14.000 |
|
15 |
Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động |
đồng/lần |
56.000 |
|
16 |
Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động |
đồng/chỉ tiêu |
18.000 |
|
17 |
Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong vị trí lao động |
đồng/người |
18.000 |
|
18 |
Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần |
đồng/người |
65.000 |
|
19 |
Đo thời gian phản xạ thính vận động |
đồng/lần |
56.000 |
|
20 |
Đo thời gian phản xạ thị vận động |
đồng/lần |
56.000 |
|
21 |
Đo tần số nhấp nháy tới hạn(CFF) |
đồng/lần |
70.000 |
|
22 |
Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm |
đồng/bảng kiểm |
77.000 |
|
23 |
Chụp X quang bụi phổi |
đồng/phim |
35.000 |
|
24 |
Chụp X quang các khớp tay, chân |
đồng/phim |
36.000 |
|
25 |
Chụp X quang xương chũm, mỏm châm |
đồng/khớp/tư thế |
36.000 |
|
26 |
Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng, nghiêng |
đồng/mẫu |
42.000 |
|
27 |
Siêu âm 2 chiều tổng quát |
đồng/mẫu |
35.000 |
|
28 |
Test rối nhiễu tâm trí học đường (Dzung/Beck) |
đồng/mẫu |
25.000 |
|
29 |
Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS |
đồng/mẫu |
70.000 |
|
30 |
Xây dựng bảng điều tra (người lao động, người sử dụng lao động, cộng đồng...) |
đồng/bảng |
350.000 |
|
31 |
Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay) |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
32 |
Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân |
đồng/mẫu |
140.000 |
|
33 |
Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách từ 1-5m |
đồng/mẫu |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.