Thông tư số 26/2011/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại Thông tư số 01/2007/TT-BCN ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú

Thông tư số 26/2011/TT-BCT sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính cho việc xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân và nghệ nhân ưu tú. Thông tư này áp dụng cho các cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu trên.

문서 번호26/2011/TT-BCT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Công Thương
서명자Trần Tuấn Anh — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Công Thương
분야Thi ĐuaKhen Thưởng
발행일11. 07. 2011
발효일25. 08. 2011
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 26/2011/TT-BCT sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính cho việc xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân và nghệ nhân ưu tú. Thông tư này áp dụng cho các cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu trên.

적용 범위

Cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân hoặc nghệ nhân ưu tú

핵심 사항

  • Cá nhân nộp hồ sơ phải cung cấp 3 bộ tài liệu, mỗi bộ gồm một bản chính các văn kiện được liệt kê tại mục III Thông tư số 01/2007/TT-BCN.
  • Bản sao hợp lệ của các văn bản chứng nhận giải thưởng trong nước và quốc tế phải là bản sao có chứng thực khi nộp qua đường bưu điện, bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu khi nộp trực tiếp hoặc bản scan từ bản gốc nếu sử dụng hệ thống mạng thông tin điện tử.
  • Tên mục 'I. Sơ yếu lý lịch' tại Biểu 1 của Phụ lục được sửa đổi thành 'I. Thông tin chung'.
  • Gạch đầu dòng số 9 và số 10 tại mục I Biểu 1 bị bỏ đi, thay bằng nội dung 'Thời gian trực tiếp làm nghề (các chức danh nghề từ năm … đến năm …)'.
  • Gạch đầu dòng thứ 12 tại mục I Biểu 1 không còn đề cập đến 'gia đình'.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm bớt thủ tục hành chính, đơn giản hóa quy trình xét tặng danh hiệu nghệ nhân, giúp cá nhân dễ dàng hơn trong việc chuẩn bị hồ sơ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những người không quen thuộc với các thay đổi mới.

❓ 자주 묻는 질문

Cần cung cấp bao nhiêu bộ tài liệu khi nộp hồ sơ?

Phải cung cấp 3 (ba) bộ tài liệu, mỗi bộ gồm một bản chính các văn kiện được liệt kê tại mục III Thông tư số 01/2007/TT-BCN.

Bản sao hợp lệ của giải thưởng quốc tế phải là dạng nào?

Phải là bản sao có chứng thực khi nộp qua đường bưu điện, bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu khi nộp trực tiếp hoặc bản scan từ bản gốc nếu sử dụng hệ thống mạng thông tin điện tử.

Nội dung gì đã bị bỏ đi trong mục 'I. Sơ yếu lý lịch'?

Gạch đầu dòng số 9 và số 10 tại mục I Biểu 1 bị bỏ đi, thay bằng nội dung 'Thời gian trực tiếp làm nghề (các chức danh nghề từ năm … đến năm …)'.

Nếu không tham gia tổ chức nào, xác nhận của ai?

Trường hợp không tham gia tổ chức nào, nghệ nhân có thể lấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.

Tên mục 'I. Sơ yếu lý lịch' đã được sửa đổi thành gì?

Tên mục 'I. Sơ yếu lý lịch' tại Biểu 1 của Phụ lục được sửa đổi thành 'I. Thông tin chung'.

전문

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 26/2011/TT-BCT
Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2011

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại Thông tư số 01/2007/TT-BCN

ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn tiêu chuẩn,

quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân,

nghệ nhân ưu tú

________

 

Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;

Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại Thông tư số 01/2007/TT-BCN ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú như sau:

Điều 1. Sửa đổi và bổ sung thủ tục hành chính tại Thông tư số 01/2007/TT-BCN như sau:

1. Sửa đổi quy định về số lượng bộ hồ sơ được liệt kê tại khoản 5.1, 5.2, 5.3, 5.4 mục III Thông tư số 01/2007/TT-BCN thành 03 (ba) bộ, mỗi bộ gồm 01 (một) bản tài liệu được liệt kê tại các điểm thuộc các khoản đó.

2. Sửa quy định về "bản sao hợp lệ" của các văn bản chứng nhận giải thưởng trong nước và quốc tế tại điểm c khoản 5.1 Mục III Thông tư số 01/2007/TT-BCN thành "bản sao có chứng thực đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, hoặc bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc bản scan từ bản gốc nếu thủ tục hành chính áp dụng nộp hồ sơ qua mạng thông tin điện tử".

3. Sửa tên mục "I. Sơ yếu lý lịch" tại Biểu 1 của Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2007/TT-BCN thành "I. Thông tin chung".

4. Bỏ nội dung của gạch đầu dòng số 9 và số 10 tại mục I Biểu 1 của Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2007/TT-BCN, thay bằng nội dung "Thời gian trực tiếp làm nghề (các chức danh nghề từ năm …. đến năm …)".

5. Bỏ từ "gia đình" tại gạch đầu dòng thứ 12 tại mục I Biểu 1 của Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2007/TT-BCN.

6. Sửa từ "thoát ly" thành từ "đi làm" tại mục II Biểu 1 của Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2007/TT-BCN.

7. Sửa tên mục "V. Những thành tích chủ yếu" tại Biểu 1 của Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2007/TT-BCN thành "V. Phần tự đánh giá về năng lực và phẩm chất đạo đức".

8. Bỏ điểm 4 tại mục V Biểu 1 của Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2007/TT-BCN.

9. Đối với nội dung lấy xác nhận của thủ trưởng đơn vị, nghệ nhân có thể lấy xác nhận của tổ chức nơi nghệ nhân công tác, sinh hoạt hoặc là thành viên, ví dụ: doanh nghiệp, hợp tác xã, hiệp hội,…… Trường hợp không tham gia tổ chức nào, thì lấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi nghệ nhân cư trú.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 8 năm 2011./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Hồ Thị Kim Thoa

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 15
189/2007/NĐ-CP Nghị định số 189/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương 만료됨 360/2014/QĐ-UBND Quyết định số 360/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét, công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống và xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề vào phát triển ở nông thôn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND ngày 29/6/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân thủ công mỹ nghệ tỉnh Ninh Bình. 만료됨 41/2011/QĐ-UBND. Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND. Ban hành Quy chế tạm thời xét phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Thừa Thiên Huế”. 만료됨 57/2011/QĐ-UBND Quyết định số 57/2011/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi trong các ngành thủ công mỹ nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề về địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 14/01/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ nhân thành phố Cần Thơ 만료됨 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tạm thời xét phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Thừa Thiên Huế”. 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề về địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét tặng danh hiệu Nghệ nhân tỉnh Lâm Đồng trong lĩnh vực tiểu thủ công nghiệp 발효 중 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề về địa phương 발효 중 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét phong tặng danh hiệu Nghệ nhân Phú Yên ngành thủ công mỹ nghệ 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 79/2007/QĐ-UBND ngày 07/12/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận 발효 중 79/2007/QĐ-UBND Quyết định số 79/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề về Bình Thuận trong ngành thủ công mỹ nghệ 발효 중 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân Thành phố Cần Thơ 만료됨
26/2011/TT-BCT
Thông tư số 26/2011/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại Thông tư số 01/2007/TT-BCN ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Điểm h Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. 만료됨 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41 /2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mẫu đơn thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y 만료됨 2013/QĐ-UBND Quyết định số 2013/QĐ-UBND Về việc nâng cấp Đoàn Chèo thành Nhà hát Chèo Hưng Yên trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 만료됨 57/2011/QĐ-UBND Quyết định số 57/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận 만료됨 79/2007/QĐ-UBND Quyết định số 79/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 발효 중 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.