Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu26/2014/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhKhánh Hòa
Người kýNguyễn Đức Thanh — Chủ tịch
Cập nhật03/07/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
Ngày ban hành22/12/2014
Ngày áp dụng26/12/2014
Ngày hết hiệu lực02/09/2016
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 26/2014/NQ-HĐND

 

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 25 tháng 12 năm 2014

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ

 chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục

 thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

KHOÁ IX KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ vềmiễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ vềmiễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;

Sau khi xem xét Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Quy định về mức thu và vùng thu học phí: chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm Nghị quyết này;

2. Miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí: thực hiện theo Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5  năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ.

3. Thời gian thực hiện: kể từ năm học 2014 - 2015.

 

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày; thay thế Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân về quy định mức thu vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015./.

 

 

CHỦ TỊCH

 

 

Nguyễn Đức Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

 

 

Phụ lục I

MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI HỌC SINH - SINH VIÊN TẠI CÁC

CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

__________________________________________

 

Đơn vị tính: đồng

STT

Cấp học

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2 (Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

Ghi chú

1

 I. Cấp mầm non

 

 

 

 

2

1. Nhà trẻ 2 buổi

60.000

30.000

15.000

Mức thu tính cho 1 cháu/tháng

3

2. Mẫu giáo 1 buổi

40.000

15.000

8.000

4

3. Mẫu giáo 2 buổi

60.000

30.000

15.000

5

4. Mẫu giáo 5 tuổi

30.000

15.000

8.000

6

5. Mầm non bán trú

80.000

40.000

20.000

7

6. Mầm non trọng điểm cấp tỉnh, thành phố và trường đạt chuẩn

150.000

72.000

35.000

8

7. Mầm non trọng điểm cấp huyện và trường đạt chuẩn

120.000

60.000

30.000

9

II. Cấp trung học

 

 

 

 

10

1. Trung học cơ sở

25.000

15.000

8.000

Mức thu tính cho 1 học sinh/tháng

11

2. Trung học phổ thông

50.000

25.000

12.000

12

3. Phí học nghề phổ thông

 

 

 

13

+ Cấp THCS

15.000

10.000

5.000

14

+ Cấp THPT

20.000

15.000

8.000

15

4. GDTX (BTVH)

 

 

 

16

+ THCS

60.000

45.000

25.000

17

+ THPT

150.000

80.000

40.000

18

III. Trường CĐSP 

        (hệ chính quy)

 

 

 

Mức thu tính cho 1 hs-sv/tháng; thời gian đào tạo 10 tháng/năm

19

Cao đẳng Sư phạm

440.000

 

20

Trung cấp Sư phạm

385.000

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

 

 

Phụ lục II

BẢNG PHÂN VÙNG THU HỌC PHÍ CÁC CẤP HỌC

 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

__________________________________________

 

STT

Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

1

Toàn tỉnh 65 xã, phường, thị trấn (402 thôn, khu phố)

148 thôn, khu phố

 (05 thôn, 143 KP)

159 thôn, khu phố

(158 thôn, 01 KP)

95 thôn

2

I. Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

05 thôn, 111 khu phố

01 thôn

 /

3

16 xã, phường

1. Phường Bảo An

1. Thôn Phú Thọ

 

4

2. Phường Đô Vinh

 

 

5

3. Phường Phước Mỹ

 

 

6

4. Phường Phủ Hà

 

 

7

5. Phường Thanh Sơn

 

 

8

6. Phường  Mỹ Hương

 

 

9

7. Phường Kinh Dinh

 

 

10

8. Phường Tấn Tài

 

 

11

9. Phường Đài Sơn

 

 

12

10. Phường Đạo Long

 

 

13

11. Xã Thành Hải

 

 

14

12. Phường Văn Hải

 

 

15

13. Phường  Mỹ Hải

 

 

16

14. Phường Đông Hải

 

 

17

15. Phường  Mỹ Đông

 

 

18

16. Phường  Mỹ Bình

 

 

19

II. Huyện Bác Ái

/

 

38 thôn

20

1. Xã Phước Bình

 

 

1. Thôn Bạc Rây 1

21

(06 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Bạc Rây 2

22

 

 

 

3. Thôn Bố Lang

23

 

 

 

4. Thôn Hành Rạc 2

24

 

 

 

5. Thôn Hành Rạc 1

25

 

 

 

6. Thôn Gia É

26

2. Xã Phước Chính

 

 

1. Thôn Suối Rớ

27

(03 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Suối Khô

28

 

 

 

3. Thôn Núi Rây

29

3. Xã Phước Đại

 

 

1. Thôn Tà Lú 2

30

(05 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Tà Lú 3

31

 

 

 

3. Thôn Ma Hoa

32

 

 

 

4. Thôn Châu Đắc

33

 

 

 

5. Thôn Tà Lú 1

 

 

STT

Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

34

4. Xã Phước Hoà

 

 

1. Thôn Tà Lọt

35

(02 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Chà Panh

36

5. Xã Phước Tân

 

 

1. Thôn Đá Trắng

37

(03 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Ma Ty

38

 

 

 

3. Thôn Ma Lâm

39

6. Xã Phước Thắng

 

 

1. Thôn Chà Đung

40

(04 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Ma Oai

41

 

 

 

3. Thôn Ma Ty

42

 

 

 

4. Thôn Ha Lá Hạ

43

7. Xã Phước Thành

 

 

1. Thôn Ma Nai

44

(05 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Ma Dú

45

 

 

 

3. Thôn Ma Rớ

46

 

 

 

4. Thôn Suối Lỡ

47

 

 

 

5. Thôn Đá Ba Cái

48

8. Xã Phước Tiến

 

 

1. Thôn Trà Co 1

49

(06 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Trà Co 2

50

 

 

 

3. Thôn Suối Đá

51

 

 

 

4. Thôn Đá Bàn

52

 

 

 

5. Thôn Suối Rua

53

 

 

 

6. Thôn Mã Tiền

54

9. Thôn Phước Trung

 

 

1. Thôn Rã Giữa

55

(04 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Tham Dú

56

 

 

 

3. Thôn Đồng Dày

57

 

 

 

4. Thôn Rã Trên

58

III. Huyện Ninh Sơn          

08 khu phố

29 thôn

24 thôn

59

1. Xã Mỹ Sơn

 

1. Thôn Phú Thạnh

1. Thôn  Mỹ Hiệp

60

(06 thôn)

 

2. Thôn Phú Thủy

2. Thôn Nha Húi

61

 

 

3. Thôn Phú Thuận

 

62

 

 

4. Thôn Tân  Mỹ

 

63

2. Xã Lâm Sơn

 

1. Thôn Lâm Hoà

1. Thôn Gòn 1

64

(10 thôn)

 

2. Thôn Lâm Bình

2. Thôn Gòn 2

65

 

 

3. Thôn Lâm Phú

3. Thôn Tầm Ngân 1

66

 

 

4. Thôn Lâm Quý

4. Thôn Tầm Ngân 2

67

 

 

5. Thôn Tân Bình

5. Thôn Lập Lá

68

3. Xã Lương Sơn

 

1. Thôn Trà Giang 1

1. Thôn Trà Giang 2

69

(06 thôn)

 

2. Thôn Trà Giang 3

2. Thôn Trà Giang 4

70

 

 

3. Thôn Tân Lập 1

 

71

 

 

4. Thôn Tân Lập 2

 

73

4. Xã Quảng Sơn

 

1. Thôn La Vang 1

1. Thôn Lương Giang

74

(09 thôn)

 

2. Thôn La Vang 2

 

75

 

 

3. Thôn Hạnh Trí 1

 

76

 

 

4. Thôn Hạnh Trí 2

 

77

 

 

5. Thôn Thạch Hà 1

 

78

 

 

6. Thôn Thạch Hà 2

 

79

 

 

7. Thôn Triệu Phong 1

 

80

 

 

8. Thôn Triệu Phong 2

 

 

 

STT

Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH

đặc biệt khó khăn)

81

5. Xã Hoà Sơn

 

 

1. Thôn Tân Bình

82

(06 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Tân Hiệp

83

 

 

 

3. Thôn Tân Định

84

 

 

 

4. Thôn Tân Lập

85

 

 

 

5. Thôn Tân Hoà

86

 

 

 

6. Thôn Tân Tiến

87

6. Xãma nới

 

 

1. Thôn Ú

88

(06 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Hà Dài

89

 

 

 

3. Thôn Do

90

 

 

 

4. Thôn Tà Nôi

91

 

 

 

5. Thôn Gia Rót

92

 

 

 

6. Thôn Gia Hoa

93

7. Thị trấn Tân Sơn

 

 

 

94

(08 khu phố)

Khu phố 1,2,3,4,5,6,7,8

 

 

95

8. Xã Nhơn Sơn

 

1. Thôn Đắc Nhơn 1

1. Thôn Láng Ngựa

96

(10 thôn)

 

2. Thôn Đắc Nhơn 2

2. Thôn  Núi Ngỗng

97

 

 

3. Thôn Đắc Nhơn 3

 

99

 

 

4. Thôn Lương Cang 1

 

99

 

 

5. Thôn Lương Cang 2

 

100

 

 

6. Thôn Lương Tri

 

101

 

 

7. Thôn Nha Hố 1

 

95

 

 

8. Thôn Nha Hố 2

 

96

IV. Huyện Thuận Bắc                      

/

16 thôn

16 Thôn

97

1. Xã Lợi Hải

 

1. Thôn Kiền Kiền 1

1. Thôn Suối Đá

99

(06 thôn)

 

2. Thôn Kiền Kiền 2

2. Thôn Ấn Đạt

100

 

 

3. Thôn Bà Râu 1

 

101

 

 

4. Thôn Bà Râu 2

 

102

2. Xã Công Hải

 

1. Thôn Xóm Đèn

 

103

(09 thôn)

 

2. Thôn Suối Vang

 

104

 

 

3. Thôn Suối Giếng

 

105

 

 

4. Thôn Ka Rôm

 

106

 

 

5. Thôn Hiệp Kiết

 

107

 

 

6. Thôn Hiệp Thành

 

108

 

 

7. Thôn Bình Tiên

 

109

 

 

8. Thôn Ba Hồ

 

109

 

 

9. Thôn Giác Lan

 

110

3. Xã Phước Kháng

 

 

1. Thôn Đá Liệt

111

(05 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Cầu Đá

112

 

 

 

3. Thôn Đámài Trên

113

 

 

 

4. Thôn Đá Mài Dưới

114

 

 

 

5. Thôn Suối Le

115

4. Xã Phước Chiến

 

 

1. Thôn Đầu Suối A

116

(05 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Đầu Suối B

117

 

 

 

3. Thôn Động Thông

118

 

 

 

4. Thônma Trai

119

 

 

 

5. Thôn Tập Lá

 

 

STT

Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

120

5. Xã Bắc Sơn

 

 

1. Thôn Xóm Bằng

121

(04 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Xóm Bằng II

122

 

 

 

3. Thôn Bĩnh Nghĩa

123

 

 

 

4. Thôn Láng Me

124

6. Xã Bắc Phong

 

1. Thôn Ba Tháp

 

125

(03 thôn)

 

2. Thôn  Mỹ Nhơn

 

126

 

 

3. Thôn Gò Sạn

 

127

 V. Huyện Ninh Hải              

09 khu phố

38 thôn, 01 khu phố

02 thôn

128

1. Thị trấn Khánh Hải

1. KP Ninh Chữ 1

1 KP Cà Đú

 

129

(10 khu phố)

2. KP Ninh Chữ 2

 

 

130

 

3. KP Khánh Chữ 1

 

 

131

 

4. KP Khánh Chữ 2

 

 

132

 

5. KP Khánh Giang

 

 

133

 

6. KP Khánh Sơn 1

 

 

134

 

7. KP Khánh Sơn 2

 

 

135

 

8. KP Khánh Tân

 

 

136

 

9. KP Khánh Hiệp

 

 

137

2. Xã Tri Hải

 

1. Thôn Khánh Tường

 

138

(05 thôn)

 

2. Thôn Tri Thủy 1

 

139

 

 

3. Thôn Tri Thủy 2

 

140

 

 

4. Thôn Tân An

 

141

 

 

5. Thôn Khánh Hội

 

142

3. Xã Hộ Hải

 

1. Thôn Đá Bắn

 

143

(04 thôn)

 

2. Thôn Gò Gũ

 

144

 

 

3. Thôn Hộ Diêm

 

145

 

 

4. Thôn Lương Cách

 

146

4. Xã Nhơn Hải

 

1. Thôn Khánh Tân

 

147

(06 thôn)

 

2. Thôn  Mỹ Tường 1

 

148

 

 

3. Thôn  Mỹ Tường 2

 

149

 

 

4. Thôn Khánh Nhơn 1

 

150

 

 

5. Thôn Khánh Nhơn 2

 

151

 

 

6. Thôn Khánh Phước

 

152

5. Xã Vĩnh Hải

 

1. Thôn  Mỹ Hoà

1. Thôn Cầu Gãy

153

(05 thôn)

 

2. Thôn Thái An

2. Thôn Đá Hang

154

 

 

3. Thôn Vĩnh Hy

 

155

6. Xã Thanh Hải

 

1. Thôn Mỹ Hiệp

 

156

(04 thôn)

 

2. Thôn  Mỹ Tân 1

 

157

 

 

3. Thôn  Mỹ Tân 2

 

158

 

 

4. Thôn  Mỹ Phong

 

159

7. Xã Xuân Hải

 

1. Thôn An Hoà

 

160

(09 thôn)

 

2. Thôn Thành Sơn

 

161

 

 

3. Thôn An Xuân 1

 

162

 

 

4. Thôn An Xuân 2

 

163

 

 

5. Thôn An Xuân 3

 

 

 

STT

Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

164

 

 

6. Thôn An Nhơn

 

165

 

 

7. Thôn Phước Nhơn 1

 

166

 

 

8. Thôn Phước Nhơn 2

 

167

 

 

9. Thôn Phước Nhơn 3

 

168

8. Xã Phương Hải

 

1. Thôn Phương Cựu 1

 

169

(03 thôn)

 

2. Thôn Phương Cựu 2

 

170

 

 

3. Thôn Phương Cựu 3

 

171

9. Xã Tân Hải

 

1. Thôn Gò Thao

 

172

(04 thôn)

 

2. Thôn Gò Đền

 

173

 

 

3. Thôn Thủy Lợi

 

174

 

 

4. Thôn Hòn Thiêng

 

175

V. Huyện Thuận Nam           

/

28 thôn

10 thôn

176

1. Xã Phước Hà

 

 

1. Thôn Giá

177

(05 thôn; xã Khu vực III)

 

 

2. Thôn Trà Nô

178

 

 

 

3. Thôn Tân Hà

179

 

 

 

 4. Thôn Là A

180

 

 

 

 5. Thôn Rồ Ôn

181

2. Xã Nhị Hà

 

1. Thôn Nhị Hà 1

 

182

(03 thôn)

 

2. Thôn Nhị Hà 2

 

183

 

 

3. Thôn Nhị Hà 3

 

184

3. Xã Phước Nam

 

1. Thôn Văn Lâm 1

 

185

(07 thôn)

 

2. Thôn Văn Lâm 2

 

186

 

 

3. Thôn Văn Lâm 3

 

187

 

 

4. Thôn Văn Lâm 4

 

188

 

 

5. Thôn Nho Lâm

 

189

 

 

6. Thôn Phước Lập

 

190

 

 

7. Thôn Tam Lang

 

191

4. Xã Phước Ninh

 

1. Thôn Vụ Bổn

 

192

(04 thôn)

 

2. Thôn Hiếu Thiện

 

193

 

 

3. Thôn Tân Bổn

 

194

 

 

4. Thôn Thiện Đức

 

195

5. Xã Phướcminh

 

1. Thôn Quán Thẻ 1

 

196

(04 thôn)

 

2. Thôn Quán Thẻ 2

 

197

 

 

3. Thôn Quán Thẻ 3

 

198

 

 

4. Thôn Lạc Tiến

 

199

6. Xã Phước Diêm

 

1. Thôn Thương Diêm 1

 

200

(05 thôn)

 

2. Thôn Thương Diêm 2

 

201

 

 

3. Thôn Lạc Tân 1

 

202

 

 

4. Thôn Lạc Tân 2

 

203

 

 

5. Thôn Lạc Tân 3

 

204

7. Xã Cà Ná

 

1. Thôn Lạc Nghiệp 1

 

205

(05 thôn)

 

2. Thôn Lạc Nghiệp 2

 

206

 

 

3. Thôn Lạc Sơn 1

 

207

 

 

4. Thôn Lạc Sơn 2

 

208

 

 

5. Thôn Lạc Sơn 3

 

 

 

 

STT

Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

209

8. Xã Phước Dinh

 

 

1. Thôn Sơn Hải 1

210

 (05 thôn; xã bãi ngang)

 

 

2. Thôn Sơn Hải 2

211

 

 

 

3. Thôn Từ Thiện

212

 

 

 

4. Thôn Vĩnh Tường

213

 

 

 

5. Thôn Bầu Ngứ

214

V. Huyện Ninh Phước        

15  khu phố

46 thôn

05 thôn

215

1. Xã Phước Thái

 

1. Thôn Như Bình

1. Thôn Tà Dương

216

(08 thôn)

 

2. Thôn Đá Trắng

 

217

 

 

3. Thôn Thái Dao

 

218

 

 

4. Thôn Hoài Trung

 

219

 

 

5. Thôn Như Ngọc

 

220

 

 

6. Thôn Thái Hoà

 

221

 

 

7. Thôn Hoài Ni

 

222

2. Xã Phước Vinh

 

1. Thôn Liên Sơn 1

 

223

(05 thôn)

 

2. Thôn Liên Sơn 2

 

224

 

 

3. Thôn Bảo Vinh

 

225

 

 

4. Thôn Phước An 1

 

226

 

 

5. Thôn Phước An 2

 

227

3. Xã Phước Sơn

 

1. Thôn PhướcThiện 1

 

228

(06 thôn)

 

2. Thôn PhướcThiện 2

 

229

 

 

3. Thôn PhướcThiện 3

 

230

 

 

4. Thôn Ninh Quý 1

 

231

 

 

5. Thôn Ninh Quý 2

 

232

 

 

6. Thôn Ninh Quý 3

 

233

4. Xã Phước Thuận

 

1. Thôn Thuận Hoà

 

234

(07 thôn)

 

2. Thôn Thuận Lợi

 

235

 

 

3. Thôn Phước Khánh

 

236

 

 

4. Thôn Phước Lợi

 

237

 

 

5. Thôn Vạn Phước

 

238

 

 

6. Thôn Hiệp Hoà

 

239

 

 

7. Thôn Phú Nhuận

 

240

5. Xã Phước Hải

 

 

1. Thôn Từ Tâm 1

241

 (04 thôn; xã Bãi ngang)

 

 

2. Thôn Từ Tâm 2

242

 

 

 

3. Thôn Hoà Thủy

243

 

 

 

4. Thôn Thành Tín

244

6. Xã Phước Hữu

 

1. Thôn Hữu Đức

 

245

(07 thôn)

 

2. Thôn Tân Đức

 

246

 

 

3. Thôn Thành Đức

 

247

 

 

4. Thôn Hậu sanh

 

248

 

 

5. Thôn La Chữ

 

249

 

 

6. Thônmông Đức

 

250

 

 

7. Thôn Nhuận Đức

 

251

7. Xã Phước Hậu

 

1. Thôn Hiếu Lễ

 

252

(07 thôn)

 

2. Thôn Phước Đồng 1

 

253

 

 

3. Thôn Phước Đồng 2

 

254

 

 

4. Thôn Hoài Nhơn

 

 

 

 

STT

Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

255

 

 

5. Thôn Chất Thường

 

256

 

 

6. Thôn Trường Sanh

 

257

 

 

7. Thôn Trường Thọ

 

258

8. Xã An Hải

 

1. Thôn Tuấn Tú

 

259

(07 thôn)

 

2. Thôn Nam Cương

 

260

 

 

3. Thôn Hoà Thạnh

 

261

 

 

4. Thôn An Thạnh 1

 

262

 

 

5. Thôn An Thạnh 2

 

263

 

 

6. Thôn Long Bình 1

 

261

 

 

7. Thôn Long Bình 2

 

262

9. Thị trấn Phước Dân

1. Phú Quý: KP1,2,3,4,5,14

 

 

263

(15 khu phố)

2. Bình Quý: KP 8,9,10,15

 

 

264

 

3. Mỹ Nghiệp: KP 11,13

 

 

265

 

4. Vĩnh Thuận: KP 7, 12

 

 

266

 

5. KP Chung Mỹ: KP 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 4
20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Hết hiệu lực 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 Hết hiệu lực 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 Hết hiệu lực 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 Hết hiệu lực
Bị thay thế bởi 1
26/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.