Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy

Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố cho người khuyết tật và 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy. Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/9/2019.

문서 번호26/2019/TT-BGTVT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Lê Đình Thọ — Thứ trưởng
업데이트23. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Đường Bộ
발행일01. 08. 2019
발효일01. 08. 2019
효력 만료일01. 01. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố cho người khuyết tật và 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy. Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/9/2019.

핵심 사항

  • Người khuyết tật → được tiếp cận và sử dụng ô tô khách thành phố theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 82:2019/BGTVT.
  • Các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng, linh kiện → phải tuân thủ các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng và an toàn của phụ tùng, linh kiện được ban hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường khả năng tiếp cận và sử dụng phương tiện giao thông cho người khuyết tật, góp phần bình đẳng trong xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất đối với các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng, linh kiện.

❓ 자주 묻는 질문

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố cho người khuyết tật được ban hành khi nào?

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 82:2019/BGTVT được ban hành vào ngày 01/08/2019.

Những đối tượng nào cần tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật này?

Người khuyết tật và các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy cần tuân thủ các quy định của Thông tư.

Thông tư có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/09/2019.

Các quy định cũ liên quan đến phụ tùng, linh kiện ô tô được bãi bỏ khi nào?

Các quy định cũ như Thông tư số 62/2014/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng đã bị bãi bỏ theo Thông tư này.

Mức độ chi tiết của các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành?

Thông tư không nêu rõ mức độ chi tiết của các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, chỉ đề cập đến mã số và tên của các quy chuẩn.

전문

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 26/2019/TT-BGTVT
Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2019

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật

tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy

__________

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:

1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương dùng cho xe ô tô;

Mã số: QCVN 33:2019/BGTVT

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy chì dùng trên xe mô tô, xe gắn máy;

Mã số: QCVN 47:2019/BGTVT

3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới;

Mã số: QCVN 52:2019/BGTVT

4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia yêu cầu an toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới;

Mã số: QCVN 53:2019/BGTVT

5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng.

Mã số: QCVN 82:2019/BGTVT

6. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện;

Mã số: QCVN 91:2019/BGTVT

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2019.

2. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau:

a) Khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 57/2011/TT-BGTVT ngày 17/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe ô tô;

b) Thông tư số 40/2013/TT-BGTVT ngày 01/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới và Yêu cầu an toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới;

c) Khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 52/2012/TT-BGTVT ngày 21/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng xe mô tô, xe gắn máy;

d) Khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 82/2015/TT-BGTVT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện;

e) Thông tư số 62/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Lê Đình Thọ
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 12/2017/NĐ-CP Nghị định số 12/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 70/2024/QĐ-UBND Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중
26/2019/TT-BGTVT
Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.