Quyết định này ban hành danh mục mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu năm 2003, áp dụng cho các doanh nghiệp thương mại trong nước.
적용 범위
Các doanh nghiệp thương mại trong nước
핵심 사항
- Doanh nghiệp thương mại trong nước → được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu đối với các mặt hàng như gạo, lạc nhân, cà phê, chè, hạt tiêu, rau quả, đường, thủy sản, thịt gia súc/gia cầm, gốm sứ, đồ gỗ mỹ nghệ, mây tre lá, sản phẩm tơ lụa, sản phẩm dây điện/cáp điện, sản phẩm cơ khí trọng điểm, hàng dệt kim và máy tính nguyên chiếc và phụ kiện.
- Không có quy định về mức tín dụng, số tiền cụ thể hoặc thời hạn.
- Doanh nghiệp thương mại trong nước → không được hưởng hỗ trợ đối với mặt hàng không được liệt kê trong danh mục.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Danh mục được ban hành kèm theo quyết định này áp dụng cho năm 2003.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp doanh nghiệp xuất khẩu các mặt hàng chủ lực, tăng cường thị phần trên thị trường quốc tế.
- Tác động tiêu cực: Có thể hạn chế sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp không nằm trong danh mục được hỗ trợ.
❓ 자주 묻는 질문
Danh mục mặt hàng nào được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu?
Mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu bao gồm gạo, lạc nhân, cà phê, chè, hạt tiêu, rau quả, đường, thủy sản, thịt gia súc/gia cầm, gốm sứ, đồ gỗ mỹ nghệ, mây tre lá, sản phẩm tơ lụa, sản phẩm dây điện/cáp điện, sản phẩm cơ khí trọng điểm, hàng dệt kim và máy tính nguyên chiếc và phụ kiện.
Doanh nghiệp nào có thể hưởng lợi từ quyết định này?
Các doanh nghiệp thương mại trong nước có thể hưởng lợi từ quyết định này nếu sản phẩm của họ nằm trong danh mục được hỗ trợ.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Mức tín dụng hỗ trợ xuất khẩu là bao nhiêu?
Văn bản không quy định cụ thể về mức tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.
Quyết định này áp dụng cho năm nào?
Danh mục được ban hành kèm theo quyết định này áp dụng cho năm 2003.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Ban hành Danh mục mặt
hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu năm 2003
BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 04 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thương mại;
Căn cứ Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2003/NQCP ngày 17/01/2003 của Chính phủ về một số chủ trương, giải pháp chủ yếu cần tập trung chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2003;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 78/CP-KTTH ngày 20/01/2003 của Chính phủ về thúc đẩy xuất khẩu năm 2003;
Sau khi trao đổi với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và đầu tư, Quỹ Hỗ trợ phát triển.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Danh mục được hưởng tín dụng xuất khẩu năm 2003.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
DANH MỤC MẶT HÀNG ĐƯỢC HƯỞNG TÍN DỤNG HỖ TRỢ XUẤT KHẨU NĂM 2003
(Ban hành kèm theo Quyết định số 271/2003/QĐ-BTM ngày 13/3/2003
của Bộ trưởng Bộ Thương mại).
1. Gạo
2. Lạc nhân
3. Cà phê
4. Chè
5. Hạt tiêu
6. Hạt điều (đã qua chế biếnn)
7. Rau quả (hộp, tươi, khô, sơ chế, nước quả)
8. Đường
9. Thuỷ sản
10. Thịt gia súc, gia cầm
11. Gốm, sứ
12. Đồ gỗ mỹ nghệ
13. Mây tre lá
14. Sản phẩm tơ lụa
15. Sản phẩm dây điện, cáp điện
16. Sản phẩm cơ khí trọng điểm
17. Hàng dệt kim
18. Máy tính nguyên chiếc và phụ kiện máy tính./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.