Quyết định số 271/2003/QĐ-BTM Danh mục mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu năm 2003

Quyết định này ban hành danh mục mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu năm 2003, áp dụng cho các doanh nghiệp thương mại trong nước.

문서 번호271/2003/QĐ-BTM
문서 유형결정
발행 기관Bộ Công Thương
서명자Mai Văn Dâu — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Công Thương
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 03. 2003
발효일28. 03. 2003
효력 만료일04. 02. 2007
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành danh mục mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu năm 2003, áp dụng cho các doanh nghiệp thương mại trong nước.

적용 범위

Các doanh nghiệp thương mại trong nước

핵심 사항

  • Doanh nghiệp thương mại trong nước → được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu đối với các mặt hàng như gạo, lạc nhân, cà phê, chè, hạt tiêu, rau quả, đường, thủy sản, thịt gia súc/gia cầm, gốm sứ, đồ gỗ mỹ nghệ, mây tre lá, sản phẩm tơ lụa, sản phẩm dây điện/cáp điện, sản phẩm cơ khí trọng điểm, hàng dệt kim và máy tính nguyên chiếc và phụ kiện.
  • Không có quy định về mức tín dụng, số tiền cụ thể hoặc thời hạn.
  • Doanh nghiệp thương mại trong nước → không được hưởng hỗ trợ đối với mặt hàng không được liệt kê trong danh mục.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Danh mục được ban hành kèm theo quyết định này áp dụng cho năm 2003.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp doanh nghiệp xuất khẩu các mặt hàng chủ lực, tăng cường thị phần trên thị trường quốc tế.
  • Tác động tiêu cực: Có thể hạn chế sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp không nằm trong danh mục được hỗ trợ.

❓ 자주 묻는 질문

Danh mục mặt hàng nào được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu?

Mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu bao gồm gạo, lạc nhân, cà phê, chè, hạt tiêu, rau quả, đường, thủy sản, thịt gia súc/gia cầm, gốm sứ, đồ gỗ mỹ nghệ, mây tre lá, sản phẩm tơ lụa, sản phẩm dây điện/cáp điện, sản phẩm cơ khí trọng điểm, hàng dệt kim và máy tính nguyên chiếc và phụ kiện.

Doanh nghiệp nào có thể hưởng lợi từ quyết định này?

Các doanh nghiệp thương mại trong nước có thể hưởng lợi từ quyết định này nếu sản phẩm của họ nằm trong danh mục được hỗ trợ.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Mức tín dụng hỗ trợ xuất khẩu là bao nhiêu?

Văn bản không quy định cụ thể về mức tín dụng hỗ trợ xuất khẩu.

Quyết định này áp dụng cho năm nào?

Danh mục được ban hành kèm theo quyết định này áp dụng cho năm 2003.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Ban hành Danh mục mặt

hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu năm 2003

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 04 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thương mại;

Căn cứ Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế tín dụng hỗ trợ xuất khẩu;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2003/NQCP ngày 17/01/2003 của Chính phủ về một số chủ trương, giải pháp chủ yếu cần tập trung chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2003;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 78/CP-KTTH ngày 20/01/2003 của Chính phủ về thúc đẩy xuất khẩu năm 2003;

Sau khi trao đổi với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và đầu tư, Quỹ Hỗ trợ phát triển.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Danh mục được hưởng tín dụng xuất khẩu năm 2003.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

DANH MỤC MẶT HÀNG ĐƯỢC HƯỞNG TÍN DỤNG HỖ TRỢ XUẤT KHẨU NĂM 2003

(Ban hành kèm theo Quyết định số 271/2003/QĐ-BTM ngày 13/3/2003

của Bộ trưởng Bộ Thương mại).

 

1. Gạo

2. Lạc nhân

3. Cà phê

4. Chè

5. Hạt tiêu

6. Hạt điều (đã qua chế biếnn)

7. Rau quả (hộp, tươi, khô, sơ chế, nước quả)

8. Đường

9. Thuỷ sản

10. Thịt gia súc, gia cầm

11. Gốm, sứ

12. Đồ gỗ mỹ nghệ

13. Mây tre lá

14. Sản phẩm tơ lụa

15. Sản phẩm dây điện, cáp điện

16. Sản phẩm cơ khí trọng điểm

17. Hàng dệt kim

18. Máy tính nguyên chiếc và phụ kiện máy tính./.

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
271/2003/QĐ-BTM
Quyết định số 271/2003/QĐ-BTM Danh mục mặt hàng được hưởng tín dụng hỗ trợ xuất khẩu năm 2003
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.