Nghị định số 28/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ

문서 번호28/2008/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트21. 06. 2026
산업Khoa Học Và Công Nghệ, Nội Vụ
분야Tổ Chức- Biên Chế
발행14. 03. 2008
발효10. 04. 2008
발효일20. 04. 2013
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ

__________________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ,

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong lĩnh vực thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ các dự án luật, dự thảo Nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạch xây dựng pháp luật hàng năm của Bộ đã được phê duyệt và các dự án, đề án theo sự phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

2. Trình Thủ tướng Chính phủ chiến lược, quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, năm năm, hàng năm của toàn ngành; quy hoạch mạng lưới các tổ chứ nghiên cứu và phát triển; phê duyệt các chương trình nghiên cứu phát triển, chương trình mục tiêu, các dự án quan trọng của quốc gia; các dự thảo quyết định, chỉ thị thuộc thẩm quyền ban hành của Thủ tướng Chính phủ.

3. Phê duyệt chiến lược, quy hoạch, chương trình phát triển các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo phân cấp và ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ.

4. Ban hành các quyết định, chỉ thị, thông tư; xây dựng và ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

5. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ sau khi được phê duyệt; tuyên truyền, giáo dục, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật; chỉ đạo và hướng dẫn nghiệp vụ hoạt động của các cơ quan chuyên môn thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ; tổ chức quản lý, hướng dẫn, kiểm tra đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện thuộc ngành, lĩnh vực theo danh mục do Chính phủ quy định.

6. Quản lý việc cấp, điều chỉnh, thu hồi, gia hạn các loại giấy phép, giấy chứng nhận, giấy đăng ký trong phạm vi quản lý nhà nước về các ngành, lĩnh vực của Bộ theo quy định của pháp luật.

7. Về hoạt động khoa học và công nghệ:

a) Chỉ đạo thực hiện phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 5 năm và hàng năm, chuyển giao công nghệ, thúc đẩy việc hình thành các ngành, lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật trên cơ sở đổi mới công nghệ, tập trung phát triển công nghệ mới, công nghệ cao;

b) Chủ trì hướng dẫn các bộ ngành, địa phương thực hiện chuyển đổi các tổ chức khoa học và công nghệ công lập hoạt động theo cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm; hướng dẫn thành lập và phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hỗ trợ các tổ chức, cá nhân phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật áp dụn vào sản xuất; hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học công nghệ;

c) Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về khu công nghệ cao trong việc xây dựng trình Chính phủ ban hành tiêu chí, điều kiện hình thành khu công nghệ cao và xây dựng cơ chế, chính sách phát triển công nghệ cao; trực tiếp quản lý Khu công nghệ cao Hoà Lạc;

d) Quy định việc xác định và tuyển chọn, xét chọn, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đẩy mạnh hoạt động ứng dụng, công bố, tuyên truyền kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước;

đ) Quy định, hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc đăng ký hoạt động đối với các tổ chức nghiên cứu và phát triển, các tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật;

e) Quy định, hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc đăng ký hoạt động của quỹ phát triển khoa học và công nghệ các cấp (quốc gia, Bộ, tỉnh, tổ chức, cá nhân), quỹ đổi mới công nghệ, qũy đầu tư mạo hiểm công nghệ cao theo quy định của pháp luật;

g) Quy định hoạt động chuyển giao công nghệ và dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ; hướng dẫn về hoạt động đánh giá, định giá, thẩm định, giám định công nghệ và công nhận tổ chức giám định cộng nghệ; chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo phân cấp; thẩm định nội dung khoa học và công nghệ của các dự án đầu tư, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và dự án đầu tư có điều kiện; xây dựng và ban hành danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và danh mục công nghệ cấm chuyển giao;

h) Thường trực Hội đồng Chính sách khoa học và công nghệ Quốc gia, Thường trực Hội đồng giải thưởng Hồ Chí Minh và giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ;

i) Hướng dẫn các Bộ, ngành, địa phương về nghiệp vụ quản lý hoạt động khoa học và công nghệ.

8. Về phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương thực hiện quy hoạch phát triển các tổ chức nghiên cứu và phát triển trong phạm vi cả nước. Quy định cụ thể điều kiện hoạt động đối với các loại hình tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ; hướng dẫn các Bộ, ngành quản lý hệ thống các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia;

b) Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các cơ chế, chính sách về sử dụng, trọng dụng cán bộ khoa học và công nghệ trong nước và nước ngoài; tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo đồng bộ xây dựng đội ngũ chuyên gia đầu ngành và hỗ trợ phát triển các lực lượng hoạt động khoa học và công nghệ;

c) Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng cơ chế tài chính phát triển khoa học và công nghệ và biện pháp thực hiện chính sách xã hội hoá hoạt động khoa học và công nghệ; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng cơ cấu vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước dành cho khoa học và công nghệ phân bổ theo ngành, lĩnh vực và thẩm tra, giám sát việc thực hiện phương án phân bổ dự toán ngân sách dành cho khoa học và công nghệ hàng năm; kiểm tra, giám sát việc sử dụng ngân sách khoa học và công nghệ đối với các Bộ, ngành và địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và phù hợp với đặc thù của hoạt động khoa học và công nghệ;

d) Quy định và hướng dẫn hoạt động thông tin, truyền thông, thư viện, thống kê khoa học và công nghệ và phát triển thị trường công nghệ; chỉ đạo và hướng dẫn hoạt động của mạng lưới các tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ; xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật cho thông tin và thống kê khoa học và công nghệ, tổ chức các chợ công nghệ và thiết bị, các trung tâm giao dịch công nghệ, triển lãm khoa học và công nghệ, xây dựng cơ sở dữ liệu về nhân lực và thành tựu khoa học và công nghệ, đầu tư phát triển các mạng thông tin khoa học và công nghệ tiên tiến kết nối với khu vực và quốc tế.

9. Về sở hữu trí tuệ:

a) Giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ: kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ; quy định quy trình, thủ tục đăng ký và xác lập quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng và chuyển nhượng tài sản trí tuệ của tổ chức, cá nhân;

b) Tổ chức thực hiện xác lập quyền sở hữu công nghiệp, bao gồm cả nhãn hiệu; thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi hợp pháp của Nhà nước, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp;

c) Quy định và chỉ đạo hoạt động của hệ thống tổ chức quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp; hướng dẫn về nghiệp vụ sở hữu công nghiệp đối với các ngành, địa phương, doanh nghiệp và cơ sở;

d) Chủ trì tổ chức giải quyết các tranh chấp về sở hữu công nghiệp và tranh chấp thương mại liên quan đến sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật;

đ) Phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ đối với các lĩnh vực liên quan theo phân công của Chính phủ.

10. Về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng:

a) Quản lý hệ thống tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam; thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia; hướng dẫn xây dựng và thẩm định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật thuộc lĩnh vực được phân công quản lý; hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài ở Việt Nam; tổ chức và quản lý hoạt động của mạng lưới quốc gia thông báo và điểm hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại; thực hiện quản lý nhà nước về mã số, mã vạch và phân định sản phẩm, hàng hóa;

b) Quản lý hệ thống chuẩn đo lường; quy định về phép đo, phương pháp đo, phương tiện đo; tổ chức và quản lý hoạt động kiểm định phương tiện đo; chứng nhận mẫu chuẩn, phê duyệt mẫu phương tiện đo, chứng nhận kiểm định viên đo lường; quy định điều kiện hoạt động kiểm định và công nhận cơ sở có đủ điều kiện kiểm định;

c) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan tổ chức thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá lưu thông trên thị trường, hàng hoá xuất khẩu, hàng hoá nhập khẩu theo quy định của pháp luật; hướng dẫn và quản lý hoạt động đánh giá sự phù hợp về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, công nhận năng lực của phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức chứng nhận sự phù hợp, tổ chức giám định; chủ trì thực hiện chương trình quốc gia nâng cao năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa; thực hiện các thoả thuận và điều ước quốc tế về việc thừa nhận lẫn nhau đối với kết quả đánh giá sự phù hợp về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

11. Về năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân:

a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chương trình, dự án ứng dụng năng lượng nguyên tử; tổ chức triển khai hoạt động ứng dụng năng lượng nguyên tử trong các ngành kinh tế - kỹ thuật trên phạm vi cả nước;

b) Tổ chức điều hành mạng lưới quan trắc phóng xạ môi trường quốc gia và hệ thống phòng chuẩn quốc gia trong lĩnh vực đo lường bức xạ và hạt nhân;

c) Quy định và hướng dẫn việc khai báo, cấp giấy phép về an toàn bức xạ và an toàn hạt nhân. Tiến hành thanh tra và xử lý vi phạm đối với các hoạt động phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử và bảo đảm an toàn bức xạ và an toàn hạt nhân;

d) Thống nhất quản lý nhiên liệu, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử; quản lý xuất nhập khẩu công nghệ, thiết bị, nhiên liệu, vật liệu hạt nhân và nguồn phóng xạ phục vụ cho các hoạt động triển khai ứng dụng năng lượng nguyên tử trong phạm vi cả nước;

đ) Quy định việc quản lý chất thải phóng xạ, kiểm soát và xử lý sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân.

12. Về dịch vụ công:

a) Hướng dẫn các tổ chức sự nghiệp thực hiện dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

b) Xây dựng các quy trình, thủ tục, định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động tổ chức cung ứng dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ quản lý;

c) Hướng dẫn, tạo điều kiện hỗ trợ cho các tổ chức thực hiện dịch vụ công theo quy định của pháp luật.

13. Quản lý các ngạch viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ:

a) Quản lý ngạch viên chức khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật;

b) Ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch viên chức thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ được phân công, phân cấp quản lý sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ; xây dựng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch công chức thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ được phân công, phân cấp quản lý để Bộ Nội vụ ban hành; ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ quản lý thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

c) Tổ chức thi nâng ngạch và công nhận kết quả kỳ thi nâng ngạch đối với các ngạch viên chức khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.

14. Về hợp tác quốc tế:

a) Tổ chức thực hiện các chương trình, hiệp định, thỏa thuận hợp tác song phương và đa phương, đề án hội nhập quốc tế và khu vực về khoa học và công nghệ đã được phê duyệt; triển khai mạng lưới đại diện khoa học và công nghệ ở nước ngoài theo chỉ đạo của Chính phủ;

b) Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện các quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế liên quan đến các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ;

c) Đại diện chính thức của Việt Nam tại các tổ chức quốc tế về ngành, lĩnh vực do Bộ quản lý theo phân công, ủy quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

15. Hướng dẫn, kiểm tra các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các địa phương về việc thực hiện chủ trương, chính sách, quy định của pháp luật và chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.

16. Hướng dẫn, tạo điều kiện cho Hội, Hiệp hội, tổ chức phi Chính phủ (gọi tắt là Hội) tham gia vào hoạt động của ngành; tổ chức lấy ý kiến của Hội để hoàn thiện các quy định quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ; kiểm tra việc thực hiện các quy định của nhà nước đối vớt Hội.

17. Quản lý và tổ chức việc thực hiện các dự án đầu tư thuộc Bộ theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng.

18. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tại các đơn vị thuộc Bộ quản lý.

19. Kiểm tra, thanh tra giải quyết khiếu nại tố cáo, chống tham nhũng, tiêu cực và xử lý các vi phạm pháp luật theo các lĩnh vực công tác thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ.

20. Thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Bộ theo quy định:

a) Xây dựng đề án sắp xếp, tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và chỉ đạo tổ chức thực hiện đề án sau khi được phê duyệt;

b) Trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc bổ nhiệm, miễn nhiệm theo thẩm quyền các chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý, kế toán trưởng;

c) Phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều lệ tổ tổ chức và hoạt động.

21. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện kế hoạch cải cách hành chính của Bộ theo chương trình cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

22. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, quyết định việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm, biệt phái, thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

23. Xây dựng dự toán ngân sách hàng năm của Bộ, phối hợp với Bộ Tài chính lập, tổng hợp dự toán thu, chi ngân sách theo ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý để Chính phủ trình Quốc hội; quản lý, tổ chức thực hiện quyết toán ngân sách nhà nước; thực hiện các nhiệm vụ khác về ngân sách nhà nước, tài chính, tài sản theo quy định của pháp luật.

24. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công hoặc uỷ quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ

1. Vụ Khoa học Xã hội và Tự nhiên;

2. Vụ Khoa học và Công nghệ các ngành kinh tế - kỹ thuật;

3. Vụ Đánh giá, Thẩm định và Giám định công nghệ;

4. Vụ Công nghệ cao;

5. Vụ Kế hoạch - Tài chinh;

6. Vụ Hợp tác quốc tế;

7. Vụ Pháp chế;

8. Vụ Tổ chức cán bộ;

9. Thanh tra Bộ;

10. Văn phòng Bộ;

11. Cơ quan đại diện của Bộ tại thành phố Hồ Chí Minh;

12. Cục Ứng dụng và Phát triển công nghệ;

13. Cục Sở hữu trí tuệ;

14. Cục Năng lượng nguyên tử;

15. Cục Thông tin khoa học và Công nghệ quốc gia;

16. Cục An toàn bức xạ và Hạt nhân;

17. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;

18. Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hoà Lạc;

19. Viện Chiến lược và Chính sách Khoa học và Công nghệ;

20. Văn phòng các Chương trình trọng điểm cấp nhà nước;

21. Trung tâm Tin học;

22. Báo Koa học và Phát triển;

23. Tạp chí Hoạt động khoa học;

24. Trường Quản lý khoa học và Công nghệ.

Các đơn vị quy định từ khoản 1 đến khoản 18 Điều này là các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các đơn vị từ khoản 19 đến khoản 24 Điều này là các tổ chức sự nghiệp nhà nước thuộc Bộ.

Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, Cơ quan đại diện của Bộ tại thành phố Hồ Chí Minh và các Vụ: Khoa học và Công nghệ các ngành kinh tế - kỹ thuật, Kế hoạch - Tài chính, Tổ chức cán bộ, Hợp tác quốc tế được tổ chức phòng.

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Ban quản lý Khu công nghệ cao Hoà Lạc và ban hành danh sách các tổ chức sự nghiệp khác còn lại thuộc Bộ.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ, Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 và bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

28/2008/NĐ-CP
Nghị định số 28/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 156
21/2009/TT-BKHCN Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN Về việc ban hành và thực hiện “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử” 발효 중 20/2009/TT-BKHCN Thông tư số 20/2009/TT-BKHCN Về việc ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học” 만료됨 22/2009/TT-BKHCN Thông tư số 22/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký sản phẩm mới có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 22/2011/TT-BKHCN Thông tư số 22/2011/TT-BKHCN Quy định về việc quản lý chất lượng đối với dây và cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V 만료됨 24/2010/TT-BKHCN Thông tư số 24/2010/TT-BKHCN Ban hành và thực hiện "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn bức xạ - Phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ" 발효 중 12/2010/TT-BKHCN Thông tư số 12/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn về quản lý chất lượng, đo lường trong kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng 만료됨 21/2011/TT-BKHCN Thông tư số 21/2011/TT-BKHCN Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông" 만료됨 02/2012/TT-BKHCN Thông tư số 02/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn quản lý Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 만료됨 04/2012/TT-BKHCN Thông tư số 04/2012/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN ngày 25/02/2008 hướng dẫn việc cấp, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 04/2009/TT-BKHCN ngày 27/3/2009 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 발효 중 11/2012/TT-BKHCN Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử gia dụng và mục đích tương tự" 발효 중 02/2011/TT-BKHCN Thông tư số 02/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn thực hiện kiểm soát vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn 발효 중 01/2011/TT-BKHCN Thông tư số 01/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 1415/QĐ-BKHCN Quyết định số 1415/QĐ-BKHCN Ban hành chương trình hành động của Bộ Khoa học và công nghệ thực hiện Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 07/3/2012 của Chính phủ ban hành chương trình hành động của Chính phủ nhiệm kỳ 2011 - 2016 발효 중 07/2011/TT-BKHCN Thông tư số 07/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn quản lý Chương trình hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 22/2010/TT-BKHCN Thông tư số 22/2010/TT-BKHCN Quy định về việc cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 19/2012/TT-BKHCN Thông tư số 19/2012/TT-BKHCN Quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề nghiệp và chiếu xạ công chúng 만료됨 08/2009/TT-BKHCN Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự phù hợp 발효 중 04/2008/QĐ-BKHCN Quyết định số 04/2008/QĐ-BKHCN Về việc ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” 발효 중 06/2009/TT-BKHCN Thông tư số 06/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn về điều kiện, thủ tục xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân 발효 중 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ 발효 중 12/2009/TT-BKHCN Thông tư số 12/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp nhà nước 만료됨 18/2012/TT-BKHCN Thông tư số 18/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn tiêu chí và quy trình xác định công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, Danh mục công nghệ cấm chuyển giao 발효 중 13/2010/TT-BKHCN Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 17/2009/TT-BKHCN ngày 18/6/2009 và Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 발효 중 37/2011/TT-BKHCN Thông tư số 37/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 97/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp 만료됨 05/2012/TT-BKHCN Thông tư số 05/2012/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 05/2005/QĐ-BKHCN ngày 11 tháng 05 năm 2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2004/QĐ-BKHCN ngày 01 tháng 10 năm 2004 về phương pháp xác định tỷ lệ nội địa hóa đối với ô tô 만료됨 19/2010/TT-BKHCN Thông tư số 19/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn thanh tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân 발효 중 01/2012/TT-BKHCN Thông tư số 01/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn quản lý Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 만료됨 17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18/6/2008 hướng dẫn thực hiện Nghị định 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ 발효 중 09/2009/TT-BKHCN Thông tư số 09/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 발효 중 24/2011/TT-BKHCN Thông tư số 24/2011/TT-BKHCN Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 발효 중 25/2011/TT-BKHCN Thông tư số 25/2011/TT-BKHCN Quy định về nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 발효 중 12/2013/TT-BKHCN Thông tư số 12/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn việc xét duyệt, thẩm định và phê duyệt dự án khoa học và công nghệ phát triển sản phẩm quốc gia 발효 중 10/2013/TT-BKHCN Thông tư số 10/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn quản lý chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 발효 중 03/2010/TT-BKHCN Thông tư số 03/2010/TT-BKHCN Quy định về hoạt động đào tạo kiến thức quản lý hành chính nhà nước đối với chuyên gia tư vấn, chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 trong cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 03/2013/TT-BKHCN Thông tư số 03/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn xác định, tuyển chọn, thẩm định và giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 만료됨 66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN Hướng dẫn thực hiện một số điều Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 20/2011/TT-BKHCN Thông tư số 20/2011/TT-BKHCN Quy định Tổ chức và hoạt động của Ban Chủ nhiệm Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2011-2015 발효 중 11/2010/TT-BKHCN Thông tư số 11/2010/TT-BKHCN Quy định về quản lý đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu quy định tại Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu 만료됨 01/2010/TT-BKHCN Thông tư số 01/2010/TT-BKHCN Quy định về hoạt động tư vấn, đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 14/2012/TT-BKHCN Thông tư số 14/2012/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Thông tư số 20/2009/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học” 만료됨 26/2010/TT-BKHCN Thông tư số 26/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 111/2009/NĐ-CP ngày 11/12/2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 만료됨 27/2010/TT-BKHCN Thông tư số 27/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn về đo lường bức xạ, hạt nhân và xây dựng, quản lý mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường 발효 중 23/2010/TT-BKHCN Thông tư số 23/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ 만료됨 08/2008/QĐ-BKHCN Quyết định số 08/2008/QĐ-BKHCN Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm trọng điểm 발효 중 28/2011/TT-BKHCN Thông tư số 28/2011/TT-BKHCN Quy định về yêu cầu an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân 발효 중 07/2008/QĐ-BKHCN Quyết định số 07/2008/QĐ-BKHCN Ban hành "Danh mục hàng đóng gói sẵn phải quản lý nhà nước về đo lường" 만료됨 13/2012/TT-BKHCN Thông tư số 13/2012/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 04/2011/TT-BKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 13/2009/TT-BKHCN Thông tư số 13/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn đánh giá sơ bộ về an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư 발효 중 22/2012/TT-BKHCN Thông tư số 22/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn xây dựng và tổ chức thực hiện Đề án nâng cao năng lực của trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 23/2009/TT-BKHCN Thông tư số 23/2009/TT-BKHCN Quy định việc sử dụng thống nhất dấu chất lượng đối với mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy 발효 중 04/2013/TT-BKHCN Thông tư số 04/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn tiêu chí đánh giá đề tài, dự án thuộc Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 만료됨 10/2012/TT-BKHCN Thông tư số 10/2012/TT-BKHCN Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)" 만료됨 36/2011/TTLT-BKHCN-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 36/2011/TTLT-BKHCN-BTC-BNV Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 12/2006/TTLT/BKHCN-BTC-BNV hướng dẫn thực hiện Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập 발효 중 24/2012/TT-BKHCN Thông tư số 24/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn lập và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân cấp cơ sở và cấp tỉnh 만료됨 11/2008/QĐ-BKHCN Quyết định số 11/2008/QĐ-BKHCN Sửa đổi, bổ sung “Danh mục phương tiện đo phải kiểm định” ban hànhkèm theo Quyết định 13/2007/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí 만료됨 35/2011/TT-BKHCN Thông tư số 35/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê cơ sở về chuyển giao công nghệ 만료됨 211/2010/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 211/2010/TTLT-BTC- BKHCN Quy định chế độ tài chính áp dụng đối với Phòng thí nghiệm trọng điểm 발효 중 1427/QĐ-BKHCN Quyết định số 1427/QĐ-BKHCN Ban hành chương trình hành động của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện Nghị quyết số 10/NQ-CP ngày 24/4/2012 của Chính phủ về chương trình hành động của Chính phủ triển khai thực hiện chiến lược phát triển kinh tế-xã hội 2011 - 2020 và phương hướng, nhiệm vụ phát triển đất nước 5 năm 2011 - 2015 발효 중 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 06/2010/TT-BKHCN Thông tư số 06/2010/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của quy chế tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm trọng điểm ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 7 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 11/2013/TT-BKHCN Thông tư số 11/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn quản lý dự án khoa học và công nghệ 만료됨 25/2010/TT-BKHCN Thông tư số 25/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 07/2010/TT-BKHCN Thông tư số 07/2010/TT-BKHCN Quy định hoạt động của Hội đồng chuyên ngành phòng thí nghiệm trọng điểm và Hội đồng các phòng thí nghiệm trọng điểm 발효 중 10/2008/TT-BKHCN Thông tư số 10/2008/TT-BKHCN Hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hoá chất nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất hữu cơ và các chất ăn mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 09/2012/TT-BKHCN Thông tư số 09/2012/TT-BKHCN Về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn cấp nhà nước 만료됨 12/2012/TT-BKHCN Thông tư số 12/2012/TT-BKHCN Về tổ chức quản lý hoạt động Chương trình khoa học xã hội trọng điểm cấp nhà nước “Nghiên cứu khoa học lý luận chính trị giai đoạn 2011-2015”, mã số KX.04/11-15 발효 중 21/2010/TT-BKHCN Thông tư số 21/2010/TT-BKHCN Quy định về việc quản lý hoạt động công nhận tại Việt Nam 발효 중 31/2012/TT-BKHCN Thông tư số 31/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao 발효 중 04/2011/TT-BKHCN Thông tư số 04/2011/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 05/2011/TT-BKHCN Thông tư số 05/2011/TT-BKHCN Ban hành mẫu văn bản sử dụng trong hoạt động thanh tra, xử lý vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 만료됨 38/2011/TT-BKHCN Thông tư số 38/2011/TT-BKHCN Quy định các yêu cầu về bảo đảm an ninh vật liệu hạt nhân và cơ sở hạt nhân 발효 중 25/2012/TT-BKHCN Thông tư số 25/2012/TT-BKHCN Quy định danh mục và yêu cầu kiểm soát vật liệu và thiết bị trong chu trình nhiên liệu hạt nhân 발효 중 27/2011/TT-BKHCN Thông tư số 27/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn một số nội dung triển khai xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 15/2011/TT-BKHCN Thông tư số 15/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc chứng nhận chuẩn đo lường để kiểm định phương tiện đo ban hành kèm theo Quyết định số 28/2007/QĐ-BKHCN ngày 25/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 17/2011/TT-BKHCN Thông tư số 17/2011/TT-BKHCN Quy định vê giải thưởng chất lượng quốc gia 만료됨 29/2011/TT-BKHCN Thông tư số 29/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2007/TT-BKHCN ngày 28/09/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn 만료됨 12/2008/QĐ-BKHCN Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN Về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ 만료됨 3776/QĐ-BKHCN Quyết định số 3776/QĐ-BKHCN Việc công bố tiêu chuẩn quốc gia 발효 중 04/2009/TT-BKHCN Thông tư số 04/2009/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN ngày 25/02/2008 hướng dẫn việc cấp, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp 발효 중 18/2009/TT-BKHCN Thông tư số 18/2009/TT-BKHCN Về việc ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em” 만료됨 20/2010/TT-BKHCN Thông tư số 20/2010/TT-BKHCN Quy định về tổ chức, quản lý và điều hành Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020” 발효 중 01/2011/TTLT-BCA-BKHCN Thông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-BCA-BKHCN Quy định việc phối hợp thực hiện Quyết định số 20/2009/QĐ-TTg ngày 10/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ về quy định việc trang bị, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật trong công tác phòng ngừa, phát hiện và xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của lực lượng Cảnh sát nhân dân 만료됨 05/2013/TT-BKHCN Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 만료됨 23/2011/TT-BKHCN Thông tư số 23/2011/TT-BKHCN Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ 만료됨 10/2009/TT-BKHCN Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 만료됨 11/2009/TT-BKHCN Thông tư số 11/2009/TT-BKHCN Quy định về Giải thưởng Chất lượng Quốc gia 만료됨 08/2012/TT-BKHCN Thông tư số 08/2012/TT-BKHCN Về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp nhà nước 만료됨 24/2009/TT-BKHCN Thông tư số 24/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 54/2009/NĐ-CP ngày 05/6/2009 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa 만료됨 09/2013/TT-BKHCN Thông tư số 09/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn quản lý Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 만료됨 17/2010/TT-BKHCN Thông tư số 17/2010/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quy định tạm thời về việc xây dựng và quản lý Dự án khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 11/2005/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ khoa học và Công nghệ 만료됨 15/2010/TT-BKHCN Thông tư số 15/2010/TT-BKHCN Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - Miễn trừ khai báo, cấp giấy phép” 발효 중 130/2011/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 130/2011/TTLT-BTC-BKHCN Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020" 발효 중 05/2009/TT-BKHCN Thông tư số 05/2009/TT-BKHCN Về việc quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ 만료됨 06/2011/TT-BKHCN Thông tư số 06/2011/TT-BKHCN Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 20/2012/TT-BKHCN Thông tư số 20/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn điều kiện, trình tự và thủ tục công nhận Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen 발효 중 34/2011/TT-BKHCN Thông tư số 34/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn công tác khen thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 만료됨 21/2012/TT-BKHCN Thông tư số 21/2012/TT-BKHCN Quy định về an toàn sinh học trong hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen 발효 중 26/2012/TT-BKHCN Thông tư số 26/2012/TT-BKHCN Quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 만료됨 06/2012/TT-BKHCN Thông tư số 06/2012/TT-BKHCN Về việc xác định nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ thuộc các chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước 만료됨 27/2012/TT-BKHCN Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN Quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa Học và Công Nghệ 만료됨 08/2010/TT-BKHCN Thông tư số 08/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn về việc khai báo, cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ 만료됨 07/2013/TT-BKHCN Thông tư số 07/2013/TT-BKHCN Quy định nguyên tắc, hình thức, nội dung của văn bản hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 발효 중 03/2012/TT-BKHCN Thông tư số 03/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn quản lý Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 만료됨 18/2011/TT-BKHCN Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 31/7/2010 và Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN ngày 25/02/2008, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 04/2009/TT-BKHCN ngày 27/3/2009 만료됨 28/2012/TT-BKHCN Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 08/2011/TT-BKHCN Thông tư số 08/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BKHCN ngày 11/5/2007 và Quyết định số 11/2007/ QĐ-BKHCN ngày 04/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 14/2010/TT-BKHCN Thông tư số 14/2010/TT-BKHCN Quy định chi tiết tiêu chuẩn, quy trình và thủ tục xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ 발효 중 18/2010/TT-BKHCN Thông tư số 18/2010/TT-BKHCN Quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ về quỹ gen 만료됨 09/2008/QĐ-BKHCN Quyết định số 09/2008/QĐ-BKHCN Ban hành "Quy định về việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thiết mới phát sinh ở địa phương" 만료됨 08/2013/TT-BKHCN Thông tư số 08/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn nội dung và phương thức hoạt động của các tổ chức tư vấn chuyển giao công nghệ 발효 중 16/2010/TT-BKHCN Thông tư số 16/2010/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư 21/2009/TT-BKHCN ban hành và thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử 발효 중 05/2010/TT-BKHCN Thông tư số 05/2010/TT-BKHCN Quy định chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ 만료됨 3621/QĐ-BKHCN Quyết định số 3621/QĐ-BKHCN Về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia 발효 중 33/2011/TT-BKHCN Thông tư số 33/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển 발효 중 15/2012/TT-BKHCN Thông tư số 15/2012/TT-BKHCN Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại 만료됨 04/2010/TT-BKHCN Thông tư số 04/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ 발효 중 19/2011/TT-BKHCN Thông tư số 19/2011/TT-BKHCN Quy định tổ chức quản lý hoạt động Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp nhà nước giai đoạn 2011-2015 발효 중 01/2013/TT-BKHCN Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN Quy định về việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao 발효 중 15/2009/TT-BKHCN Thông tư số 15/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký việc sử dụng phụ gia không thông dụng để sản xuất, chế biến, pha chế xăng và nhiên liệu điêzen 발효 중 37/QĐ-BKHCN Quyết định số 37/QĐ-BKHCN Đính chính Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 4 tháng 9 năm 2008 ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ 발효 중 07/2009/TT-BKHCN Thông tư số 07/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn việc đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội cấp nhà nước 만료됨 30/2012/TT-BKHCN Thông tư số 30/2012/TT-BKHCN Quy định yêu cầu về an toàn hạt nhân đối với thiết kế nhà máy điện hạt nhân 발효 중 01/2009/TT-BKHCN Thông tư số 01/2009/TT-BKHCN Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 29/2012/TT-BKHCN Thông tư số 29/2012/TT-BKHCN Quy định nội dung báo cáo phân tích an toàn sơ bộ trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa diểm nhà máy điện hạt nhân 만료됨 02/2010/TT-BKHCN Thông tư số 02/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ 만료됨 11/2011/TT-BKHCN Thông tư số 11/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 09/2009/TT-BKHCN ngày 08 tháng 04 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ khoa học và Công nghệ hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 발효 중 19/2009/TT-BKHCN Thông tư số 19/2009/TT-BKHCN Quy định các biện pháp quản lý chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa cần tăng cường quản lý trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường 발효 중 09/2011/TT-BKHCN Thông tư số 09/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 01/2010/TT BKHCN ngày 25/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động tư vấn, đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 10/2011/TT-BKHCN Thông tư số 10/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự phù hợp 발효 중 01/2011/TTLT-BNV-BKHCN Thông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-BNV-BKHCN Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa 발효 중 14/2011/TT-BKHCN Thông tư số 14/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về việc việc phê duyệt mẫu phương tiện đo ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 12/2011/TT-BKHCN Thông tư số 12/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ khoa học và Công nghệ 만료됨 07/2012/TT-BKHCN Thông tư số 07/2012/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 Thông tư số 17/2011/TT-BKHCN ngày 30/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về Giải thưởng chất lượng quốc gia 만료됨 13/2011/TT-BKHCN Thông tư số 13/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về việc chứng nhận và cấp Thẻ kiểm định viên đo lường ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 14/2009/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BKHCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 14/2008/QĐ-BKHCN Quyết định số 14/2008/QĐ-BKHCN Về việc áp dụng thí điểm phương thức lập dự toán kinh phí đề tài nghiên cứu cơ bản do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tài trợ 발효 중 32/2011/TT-BKHCN Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN Quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao 발효 중 23/2012/TT-BKHCN Thông tư số 23/2012/TT-BKHCN Hướng dẫn vận chuyển an toàn vật liệu phóng xạ 만료됨 26/2011/TT-BKHCN Thông tư số 26/2011/TT-BKHCN Quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm soát viên chất lượng đối với công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa 발효 중 03/2011/TT-BKHCN Thông tư số 03/2011/TT-BKHCN Hướng dẫn tuyển chọn và quản lý dự án thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 만료됨 16/2011/TT-BKHCN Thông tư số 16/2011/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của "quy định về việc cấp, sử dụng và quản lý mã số mã vạch" ban hành kèm theo quyết định số 15/2006/QĐ-BKHCN ngày 23 tháng 8 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 17/2009/TT-BKHCN Thông tư số 17/2009/TT-BKHCN Hướng dẫn kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 11/2008/TTLT-BYT-BKHCN Thông tư liên tịch số 11/2008/TTLT-BYT-BKHCN Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, công bố Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc và ban hành, xuất bản Dược điển Việt Nam 발효 중
지침 제공 16
05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ 발효 중 29/2012/TT-BKHCN Thông tư số 29/2012/TT-BKHCN Quy định nội dung báo cáo phân tích an toàn sơ bộ trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa diểm nhà máy điện hạt nhân 만료됨 3621/QĐ-BKHCN Quyết định số 3621/QĐ-BKHCN Về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia 발효 중 14/2009/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BKHCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 04/2010/TT-BKHCN Thông tư số 04/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ 발효 중 1415/QĐ-BKHCN Quyết định số 1415/QĐ-BKHCN Ban hành chương trình hành động của Bộ Khoa học và công nghệ thực hiện Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 07/3/2012 của Chính phủ ban hành chương trình hành động của Chính phủ nhiệm kỳ 2011 - 2016 발효 중 17/2011/TT-BKHCN Thông tư số 17/2011/TT-BKHCN Quy định vê giải thưởng chất lượng quốc gia 만료됨 26/2012/TT-BKHCN Thông tư số 26/2012/TT-BKHCN Quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 만료됨 12/2008/QĐ-BKHCN Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN Về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ 만료됨 27/2012/TT-BKHCN Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN Quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa Học và Công Nghệ 만료됨 3776/QĐ-BKHCN Quyết định số 3776/QĐ-BKHCN Việc công bố tiêu chuẩn quốc gia 발효 중 1427/QĐ-BKHCN Quyết định số 1427/QĐ-BKHCN Ban hành chương trình hành động của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện Nghị quyết số 10/NQ-CP ngày 24/4/2012 của Chính phủ về chương trình hành động của Chính phủ triển khai thực hiện chiến lược phát triển kinh tế-xã hội 2011 - 2020 và phương hướng, nhiệm vụ phát triển đất nước 5 năm 2011 - 2015 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.