Thông tư số 28/2010/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Văn hóa - Nghệ thuật - Thông tin, trình độ đại học và cao đẳng

문서 번호28/2010/TT-BGDĐT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
서명자Bùi Văn Ga — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행01. 11. 2010
발효16. 12. 2010
발효일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 28/2010/TT-BGDĐT
Ngày 1 tháng 11 năm 2010

THÔNG TƯ

Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học khối ngành

 Văn hóa - Nghệ thuật - Thông tin, trình độ đại học và cao đẳng

__________________________

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 03 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ kết quả thẩm định ngày 22,23,24 tháng 10 năm 2009 của Hội đồng tư vấn xây dựng chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Văn hóa - Nghệ thuật - Thông tin;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học,

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Văn hóa - Nghệ thuật - Thông tin, trình độ đại học và cao đẳng, gồm 20 chương trình khung của các ngành sau:

I. Trình độ đại học: gồm 11 chương trình khung của 11 ngành:

1. Âm nhạc học.

2. Chỉ huy Âm nhạc.

3. Đạo diễn Sân khấu.

4. Biên kịch Điện ảnh - Truyền hình.

5. Biên kịch Sân khấu.

6. Diễn viên sân khấu kịch hát.

7. Lý luận và phê bình Điện ảnh - Truyền hình.

8. Thiết kế Mỹ thuật Sân khấu - Điện ảnh.

9. Đồ họa.

10. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam.

11. Quản lý văn hóa.

II. Trình độ cao đẳng: gồm 09 chương trình khung của 09 ngành:

1. Thanh nhạc.

2. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống.

3. Hội họa.

4. Điêu khắc.

5. Thiết kế đồ họa.

6. Truyền thông đa phương tiện.

7. Quản lý văn hóa.

8. Khoa học thư viện.

9. Bảo tàng học.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2010. Các chương trình khung kèm theo Thông tư này được dùng trong các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng được giao nhiệm vụ đào tạo các ngành học này ở trình độ đại học, cao đẳng.

Điều 3. Căn cứ các chương trình khung quy định tại Thông tư này, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng tổ chức xây dựng các chương trình giáo dục cụ thể của trường; tổ chức biên soạn và duyệt giáo trình các môn học để sử dụng chính thức trong trường trên cơ sở thẩm định của Hội đồng thẩm định giáo trình do Giám đốc hoặc Hiệu trưởng thành lập.

Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Bùi Văn Ga

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
지침을 받음 1
인용됨 1
28/2010/TT-BGDĐT
Thông tư số 28/2010/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình khung giáo dục đại học khối ngành Văn hóa - Nghệ thuật - Thông tin, trình độ đại học và cao đẳng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.