Quyết định này quy định giá thu đối với một số dịch vụ khám chữa bệnh vào danh mục thu một phần viện phí tại tỉnh Lâm Đồng, áp dụng từ ngày 1/12/1998.
Đối tượng áp dụng
Cơ sở y tế và người dân trong tỉnh Lâm Đồng.
Các điểm cốt lõi
- Cơ sở y tế → được thu một phần viện phí cho các dịch vụ như LaserHeNe chiếu ngoài, Laser He Ne nội mạch, cắt trĩ bằng Laser CO2, điều trị viêm cổ tử cung bằng Laser CO2, phá nốt ruồi, mụn cóc, u nhú, phá xăm bằng Laser CO2, phá chai chân, siêu âm điều trị 1MHz, chiếu hồng ngoại, từ trường - từ phổ, áp thấu nhiệt vi sóng và khí dung.
- Giá thu cho một lần điều trị các dịch vụ trên được quy định cụ thể theo danh mục đính kèm.
- Người dân → phải trả phí khi sử dụng các dịch vụ khám chữa bệnh nêu trên.
- Cơ sở y tế → không được thu phí ngoài danh mục đã quy định.
- Cơ quan liên quan → thực hiện quyết định này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người dân khi sử dụng một số dịch vụ y tế.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí hoạt động cho cơ sở y tế trong việc thực hiện quy định.
❓ Câu hỏi thường gặp
Cơ sở y tế được thu bao nhiêu tiền cho mỗi dịch vụ?
Giá thu cụ thể cho từng dịch vụ như LaserHeNe chiếu ngoài là 5.000 đồng, Laser He Ne nội mạch là 10.000 đồng, cắt trĩ bằng Laser CO2 là 50.000 đồng, và các dịch vụ khác được quy định trong danh mục đính kèm.
Người dân phải trả phí cho bao nhiêu dịch vụ?
Người dân phải trả phí cho một số dịch vụ như LaserHeNe chiếu ngoài, Laser He Ne nội mạch, cắt trĩ bằng Laser CO2, điều trị viêm cổ tử cung bằng Laser CO2, phá nốt ruồi, mụn cóc, u nhú, phá xăm bằng Laser CO2, phá chai chân, siêu âm điều trị 1MHz, chiếu hồng ngoại, từ trường - từ phổ, áp thấu nhiệt vi sóng và khí dung.
Cơ sở y tế được thu phí bao nhiêu cho dịch vụ phá nốt ruồi?
Giá thu cho một lần điều trị phá nốt ruồi là 20.000 đồng nếu có từ 1 đến 3 nốt, và 6.000 đồng cho mỗi nốt nếu có hơn 4 nốt.
Cơ sở y tế được thu phí bao nhiêu cho dịch vụ phá xăm bằng Laser CO2?
Giá thu cho một lần điều trị phá xăm bằng Laser CO2 là 50.000 đồng nếu diện tích < 5cm2, và 10.000 đồng cho mỗi cm2 nếu diện tích > 5cm2.
Cơ sở y tế được thu phí bao nhiêu cho dịch vụ phá chai chân?
Giá thu cho một lần điều trị phá chai chân là 15.000 đồng nếu diện tích < 5cm2, và 3.000 đồng cho mỗi cm2 nếu diện tích > 5cm2.
Toàn văn
TỈNH LÂM ĐỒNG
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
V/v Quy định bổ sung giá thu đối với một số dịch vụ khám chữa bệnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994;
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ v/v thu một phần viện phí và Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và xã hội - Ban vật giá Chính phủ v/v hướng dẫn thu một phần viện phí;
Xét đề nghị tại Tờ trình số 800 ngày 2/10/1998 của Sở Y tế Lâm Đồng và Công văn số 681 ngày 29/10/1998 của Sở Tài chính - Vật giá Lâm Đồng v/v bổ sung một số mục thu một phần viện phí;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay quy định giá thu 1 số dịch vụ khám chữa bệnh (có danh sách đính kèm) vào danh mục thu 1 phần viện phí ban hành theo quyết định số 618/QĐ-UB ngày 4/6/1996 của UBND tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/12/1998.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Ytế, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc tỉnh Lâm Đồng căn cứ quyết định thực hiện./.
|
Phó Chủ tịch Phạm Văn Tám |
Danh mục quy định bổ sung giá thu một số dịch vụ khám chữa bệnh
(Kèm theo quyết định số 2909/1998/QĐ-UB ngày 04 tháng 11 năm 1998 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Tên thủ thuật |
Giá thu cho một lần điều trị (đơn vị tính: đồng) |
|
1 |
LaserHeNe chiếu ngòai |
5.000 |
|
2 |
Laser He Ne nội mạch (không kể tiền kim, tiền thuốc) |
10.000 |
|
3 |
Cắt trĩ bằng Laser CO 2 |
50.000 |
|
4 |
Điều trị viêm cổ tử cung bằng Laser CO2 (cả đợt điều trị) |
50.000 |
|
5 |
Phá nốt ruồi, mụn cóc, u nhú _1 - 3 nốt _> 4 nốt (giá 1 nốt) |
20.000 6.000 |
|
6 |
Phá xăm bằng Laser CO2 (cả đợt điều trị) _ Diện tích <_ 5cm2 _ Diện tích > 5cm2 (mỗi cm2) |
50.000 10.000 |
|
7 |
Phá chai chân (cả đợt điều trị) _ Diện tích <_ 5cm2 (cả đợt điều trị) _ Diện tích > 5cm2 (mỗi cm2) |
15.000 3.000 |
|
8 |
Siêu âm điều trị 1mhz |
5.000 |
|
9 |
Chiếu hồng ngọai |
1.500 |
|
10 |
Từ trường - Từ phổ |
3.000 |
|
11 |
áp thấu nhiệt vi sóng |
5.000 |
|
12 |
Khí dung (không kể thuốc) |
3.000 |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.