Quyết định số 291/QĐ-BTC công bố lãi suất cho vay tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, cùng với mức chênh lệch lãi suất được hỗ trợ sau đầu tư. Lãi suất áp dụng từ ngày ký quyết định này.
要点
- Người vay vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước → được cho vay với lãi suất bằng đồng Việt Nam là 6,9%/năm, ngoại tệ tự do chuyển đổi là 5,4%/năm.
- Người vay vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước → được hỗ trợ chênh lệch lãi suất sau đầu tư: 2,1%/năm cho dự án bằng đồng Việt Nam, 0,6%/năm cho dự án bằng ngoại tệ.
- Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam và chủ đầu tư các dự án vay vốn → phải chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm chi phí lãi suất cho người vay, kích thích đầu tư và xuất khẩu.
- Tác động tiêu cực: Ngân hàng Phát triển Việt Nam có thể gặp áp lực về lợi nhuận.
❓ 常见问题
Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư bằng đồng Việt Nam là bao nhiêu?
Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư bằng đồng Việt Nam là 6,9%/năm (Điều 1).
Mức chênh lệch lãi suất được hỗ trợ sau đầu tư là bao nhiêu?
Mức chênh lệch lãi suất được hỗ trợ sau đầu tư: 2,1%/năm cho dự án bằng đồng Việt Nam (Điều 2).
Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi là bao nhiêu?
Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi là 5,4%/năm (Điều 1).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 114/2008/QĐ-BTC (Điều 3).
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam và chủ đầu tư các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này (Điều 3).
全文
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 291/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ LÃI SUẤT CHO VAY TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC VÀ MỨC CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT ĐƯỢC TÍNH HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số
118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định về chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng
đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 106/2008/NĐ-CP ngày 19/9/2008 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP của Chính phủ về tín
dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2008/NQ-CP của Chính phủ về những giải pháp cấp bách,
ngăn chặn suy giảm kinh tế, thúc đẩy sản xuất, kích cầu đầu tư và tiêu dùng,
duy trì tăng trưởng kinh tế, đảm bảo an sinh xã hội;
Căn cứ Thông tư số 69/2007/TT-BTC ngày 25/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn một
số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng
đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 16/2009/TT-BTC ngày 22/1/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa
đổi Thông tư số 69/2007/TT-BTC ngày 25/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số
điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng
đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 6,9%/năm, bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi là 5,4%/năm.
Điều 2. Mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư đối với dự án vay vốn bằng đồng Việt Nam là 2,1%/năm, đối với dự án vay vốn bằng ngoại tệ là 0,6%/năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 114/2008/QĐ-BTC ngày 5 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư.
Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, chủ đầu tư các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
KT.
BỘ TRƯỞNG |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: