Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, tối đa 0,7% trên tổng số tiền chi trả trợ cấp xã hội. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
Đối tượng áp dụng
Tổ chức dịch vụ chi trả, Ủy ban nhân dân các xã, phường, và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Các điểm cốt lõi
- Tổ chức dịch vụ chi trả → được chi trả mức tối đa 0,7% trên tổng số tiền chi trả trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội.
- Ngân sách nhà nước → đảm bảo kinh phí thực hiện và bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.
- Ủy ban nhân dân tỉnh → tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh → giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh → phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho ngân sách nhà nước và tổ chức dịch vụ chi trả.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức chi phí tối đa là bao nhiêu?
Mức chi phí tối đa là 0,7% trên tổng số tiền chi trả trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội.
Ai được hưởng lợi từ Nghị quyết này?
Tổ chức dịch vụ chi trả và các đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng lợi từ Nghị quyết này.
Ngân sách nhà nước sẽ hỗ trợ như thế nào?
Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí thực hiện và bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Ai chịu trách nhiệm triển khai Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 30 /2025/NQ-HĐND |
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Thông tư số 50/2024/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Xét Tờ trình số 533/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Đối tượng áp dụng
a) Tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường.
c) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả
Mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả tối đa 0,7% (không phẩy bảy phần trăm) trên tổng số tiền chi trả trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội.
Điều 3. Kinh phí thực hiện
Ngân sách nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa X, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025.
|
Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu; - Các Bộ: Y tế, Tài chính; - Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX; - Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Vĩnh Long; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh; - Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường; - Trung tâm Thông tin điều hành, Trang tin điện tử Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Báo và Phát thanh - Truyền hình Vĩnh Long; - Lưu: VT. |
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Minh Dũng |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.