Quyết định này của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc chuyển xếp lương cho hai công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Tiền Giang từ ngày 1/1/1995. Văn bản áp dụng cho các cá nhân được nêu cụ thể trong danh sách kèm theo.
Đối tượng áp dụng
["Nguyễn Đắc Thanh", "Lê Thị Ngọc Châu"]
Các điểm cốt lõi
- "Nguyễn Đắc Thanh" và "Lê Thị Ngọc Châu" → được chuyển xếp lương từ ngày 01/01/1995 → Điều 1
- Các công chức, viên chức có tên tại Điều 1 → phải thực hiện quyết định này → Điều 2
- Vụ trưởng Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ- Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển → chịu trách nhiệm thi hành quyết định → Điều 2
- "Nguyễn Đắc Thanh" → chuyển từ mức lương 310 với hệ số 2,02 sang hệ số mới là 2,10 → bảng danh sách đính kèm
- "Lê Thị Ngọc Châu" → chuyển từ mức lương 346 với hệ số 2,26 sang hệ số mới là 2,30 → bảng danh sách đính kèm
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Công chức Nguyễn Đắc Thanh và viên chức Lê Thị Ngọc Châu hưởng lợi từ việc chuyển xếp lương.
- Việc thay đổi mức lương có thể ảnh hưởng đến ngân sách của Cục Đầu tư phát triển Tiền Giang.
❓ Câu hỏi thường gặp
Nguyễn Đắc Thanh được chuyển xếp lương như thế nào?
"Nguyễn Đắc Thanh" từ hệ số mức lương 2,02 sang hệ số mới là 2,10 từ ngày 01/01/1995.
Lê Thị Ngọc Châu được chuyển xếp lương như thế nào?
"Lê Thị Ngọc Châu" từ hệ số mức lương 2,26 sang hệ số mới là 2,30 từ ngày 01/01/1995.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Vụ trưởng Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ- Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 14/04/1995.
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH Số : 302 TC/QĐ/TCCB |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - tự do - hạnh phúc ------------------------------ |
|
Hà nội, ngày 14 tháng 4 năm 1995 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
- Căn cứ Nghị định số 25/CP ngày 23/05/1993 của Chính phủ qui định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang;
- Căn cứ quyết định số 654/TTg ngày 08/11/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ cấp phát và cho vay ưu đãi vốn đầu tư phát triển của nhà nước tại Bộ Tài chính;
- Căn cứ công văn số 498 CB/TCCP ngày 19/10/1993 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức - viên chức;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và Vụ trưởng Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: - Chuyển xếp lương cho 02 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Tiền Giang (theo danh sách đính kèm). Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995.
Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ- Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Ban TCCBCP - Tổng cục ĐTPT - Vụ TVQT - Cá nhân (trích sao) - Lưu VP, TCCB, HCSN (trích sao) |
K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng Lê Thị Băng Tâm |
DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC DOANH NGHIỆP
CHUYỂN SANG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TIỀN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 302 TC/QĐ/TCCB
ngày 14 tháng 04 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính )
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm |
Mức lương theoNĐ 235/HĐBT |
Lương đã xếp theo NĐ26/CP |
Lương chuyển xếp lại theo NĐ25/CP Ghi chú |
|
|
Chức danh |
Hệ số mức lương |
Mã số ngạchHệ số mức lương |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
789 |
|
1 |
Nguyễn Đắc Thanh |
PP Tín dụng |
310 |
KTV cấp I |
2,02 |
01. 0032,10 |
|
2 |
Lê Thị Ngọc Châu |
PP kế toán |
346 |
KTV Xổ số |
2,26 |
01. 0042,30 |
Văn bản liên quan:
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: