Quyết định này cho phép áp dụng 12 thử nghiệm phát hiện nhanh ô nhiễm hóa học trong thực phẩm sản xuất tại Thái Lan tại Việt Nam. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và bãi bỏ hai quyết định trước đó.
핵심 사항
- Việt Nam → được áp dụng 12 thử nghiệm phát hiện nhanh ô nhiễm hóa học trong thực phẩm sản xuất tại Thái Lan
- Các cơ quan y tế Việt Nam → chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp sẽ có thêm công cụ để kiểm tra chất lượng thực phẩm, tăng cường an toàn vệ sinh thực phẩm
- Có thể giảm chi phí kiểm nghiệm so với các phương pháp truyền thống
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho thử nghiệm phát hiện nhanh nào?
Quyết định này cho phép áp dụng 12 thử nghiệm phát hiện nhanh ô nhiễm hóa học trong thực phẩm sản xuất tại Thái Lan, bao gồm xác định sulfit, hypoclorit, chỉ số axit, độ ôi khét của dầu mỡ, axit vô cơ, formalin, axit salicylic, hydro sulfite natri, axit acetic, phẩm màu, hàn the (borax) và tồn dư thuốc bảo vệ thực vật nhóm cacbamat và photphat.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Các cơ quan y tế Việt Nam cần làm gì để thi hành quyết định này?
Các cơ quan y tế Việt Nam, bao gồm Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng Y tế các ngành cần chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này bãi bỏ quyết định nào?
Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 1928/2003/QĐ-BYT ngày 06/6/2003 và Quyết định số 4527/2003/QĐ-BYT ngày 27/8/2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Các thử nghiệm này được chuyển giao từ đâu?
Các thử nghiệm này được chuyển giao kỹ thuật từ JICA - Nhật Bản.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép áp dụng 12 thử
nghiệm phát hiện nhanh ô nhiễm hóa học trong thực phẩm
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/05/2003 của Chính phủ về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủ về việc phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với chất lượng hàng hóa;
Xét ý kiến đánh giá các thử nghiệm pháp hiện nhanh vệ sinh an toàn thực phẩm của Trung tâm Y tế dự phòng các Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương và đề nghị của Hội đồng đánh giá các bộ thử nghiệm phát hiện nhanh vệ sinh an toàn thực phẩm của Thái Lan sản xuất họp ngày 04/8/2004;
Theo đề nghị của Ông, Bà: Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Bộ Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép áp dụng 12 thử nghiệm phát hiện nhanh ô nhiễm hóa học trong thực phẩm sản xuất tại Thái Lan (Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 1928/2003/QĐ-BYT ngày 06/6/2003 và Quyết định số 4527/2003/QĐ-BYT ngày 27/8/2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng Y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC CÁC THỬ NGHIỆM PHÁT HIỆN NHANH
Ô NHIỄM HÓA HỌC TRONG THỰC PHẨM SẢN XUẤT TẠI THÁI LAN
ĐƯỢC PHÉP ÁP DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3072/2004/QĐ-BYT; ngày 06/9/2004)
|
TT |
DANH MỤC |
NƯỚC SẢN XUẤT |
|
1. |
Xác định SULFIT trong thực phẩm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
2. |
Xác định HYPOCLORIT trong thực phẩm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
3. |
Xác định chỉ số AXIT trong dầu, mỡ TP |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
4. |
Xác định độ ôi khét của dầu mỡ thực phẩm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
5. |
Xác định AXIT vô cơ trong dấm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
6. |
Xác định FORMALIN trong thực phẩm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
7. |
Xác định chất AXIT SALICYLIC trong thực phẩm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
8. |
Xác định HYDRO SULFITE NATRI trong thực phẩm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
9. |
Xác định AXIT ACETIC trong dấm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
10. |
Xác định phẩm màu trong thực phẩm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
11. |
Xác định hàn the (BORAX) trong thực phẩm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
|
12. |
Xác định tồn dư thuốc bảo vệ thực vật nhóm cacbamat và nhóm photphat trong thực phẩm |
Thái Lan Theo chuyểngiao kỹ thuật của JICA - Nhật Bản |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.