Quyết định số 31/2006/QĐ-BBCVT Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông

Quyết định số 31/2006/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông. Quy định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2007.

문서 번호31/2006/QĐ-BBCVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Đỗ Trung Tá — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 09. 2006
발효일01. 01. 2007
효력 만료일01. 06. 2009
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 31/2006/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông. Quy định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2007.

핵심 사항

  • Các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
  • Quy định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2007

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo chất lượng công trình viễn thông, nâng cao an toàn và hiệu quả hoạt động.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các doanh nghiệp trong quá trình thực hiện kiểm định.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2007, theo Điều 2 của Quyết định.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính Viễn thông và Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông được ban hành khi nào?

Quyết định số 31/2006/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Quy định này.

Các cơ quan nào có liên quan đến việc thi hành Quyết định?

Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính Viễn thông và Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức cá nhân có liên quan.

Quyết định này áp dụng cho lĩnh vực nào?

Quyết định này áp dụng cho kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông.

전문

BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2006/QĐ-BBCVT

Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông

_______________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Căn cứ Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 160/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định thi hành một số điều chi tiết của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về Viễn thông;

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Xét Tờ trình số 29/QLCL-CLDV ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.

Điều 3. Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính Viễn thông và Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký


Đỗ Trung Tá

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
31/2006/QĐ-BBCVT
Quyết định số 31/2006/QĐ-BBCVT Ban hành Quy định về kiểm định công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.