Thông tư số 31/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009

Thông tư số 31/2010/TT-BTC sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng theo Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này. Thông tư có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

文号31/2010/TT-BTC
文件类型通知
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
更新27/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期09/03/2010
生效日期23/04/2010
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Thông tư số 31/2010/TT-BTC sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng theo Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này. Thông tư có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

要点

  • Thời gian thực hiện: Sau 45 ngày kể từ ngày ký
  • chịu thuế: Các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng được quy định trong Danh mục kèm theo Thông tư này
  • Mức thuế suất mới: Được quy định cụ thể tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí nhập khẩu, tăng khả năng cạnh tranh
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây bất lợi cho các doanh nghiệp không thuộc đối tượng được ưu đãi thuế

❓ 常见问题

Thời gian thực hiện Thông tư này là bao lâu?

Thông tư có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Đối tượng nào chịu thuế theo Thông tư này?

Các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng được quy định trong Danh mục kèm theo Thông tư này.

Mức thuế suất mới là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới được quy định cụ thể tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư, không có thông tin chi tiết về mức thuế suất trong văn bản.

Thông tư này áp dụng cho những mặt hàng nào?

Thông tư áp dụng cho một số mặt hàng được quy định cụ thể trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư.

Thời gian hiệu lực của Thông tư này là bao lâu?

Thông tư có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký./

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 31/2010/TT-BTC
Hà Nội, ngày 9 tháng 3 năm 2010

THÔNG TƯ

Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu

ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009

______________________

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007;

Căn cứ Nghị quyết số 830/2009/UBTV12 ngày 17/10/2009 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng như sau:

Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng qui định tại Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính về việc qui định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Hoàng Anh Tuấn

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 6
710/2008/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng 生效中 295/2007/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng 生效中 830/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 生效中 45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự 已失效 149/2005/NĐ-CP Nghị định số 149/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 已失效 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效
31/2010/TT-BTC
Thông tư số 31/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。