Quyết định số 33/2002/QÐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới áp dụng cho các loại dầu mỏ, xăng động cơ, nhiên liệu bay, dầu bôi trơn và nhiều sản phẩm khác.
适用范围
Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu
要点
- Các mặt hàng thuộc nhóm 2709 (Dầu mỏ thô) phải trả thuế suất từ 15% đến 20%
- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp chịu thuế suất 40%
- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C chịu thuế suất 25%
- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay phải trả thuế suất 5%
- Nhiên liệu điêzen khác chịu thuế suất 40%
🌐 本文件的社会影响
- Giúp điều chỉnh mức thuế nhập khẩu để phù hợp với chính sách kinh tế vĩ mô
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ hoạt động nhập khẩu các mặt hàng này
- Có thể làm tăng giá thành sản phẩm đối với doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu nhập khẩu
❓ 常见问题
Mức thuế suất mới áp dụng cho dầu mỏ thô là bao nhiêu?
Dầu mỏ thô thuộc nhóm 2709 có mức thuế suất từ 15% đến 20%
Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp chịu thuế suất bao nhiêu?
Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất là 40%
Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C chịu thuế suất bao nhiêu?
Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất là 25%
Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay chịu thuế suất bao nhiêu?
Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất là 5%
Nhiên liệu điêzen khác chịu thuế suất bao nhiêu?
Nhiên liệu điêzen khác thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất là 40%
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/2002/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng
thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 10/2002/QĐ/BTC ngày 1/2/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
2709 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô |
|
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
15 |
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
20 |
|
2709 |
00 |
30 |
- Loại khác |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc ác loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum |
|
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm
|
Phân nhóm |
|
Suất (%) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
40 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
40 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
40 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
40 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
40 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
40 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Xăng trắng |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Xăng dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
40 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
40 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
40 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thông dụng |
30 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi |
30 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
40 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu điêzen khác |
40 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Dầu nhiên liệu khác |
5 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/3/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG
ĐÃ KÝ
Phạm Văn Trọng
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。