Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2709 và 2710, áp dụng từ ngày 15/3/2002.

Document No.33/2002/QĐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byPhạm Văn Trọng — Thứ trưởng
Updated01/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date14/03/2002
Effective date15/03/2002
Expiry date01/09/2003
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2709 và 2710, áp dụng từ ngày 15/3/2002.

Key points

  • Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng dầu thô (mã số 2709.00.10) → thuế suất 15%
  • Doanh nghiệp nhập khẩu condensate (mã số 2709.00.20) → thuế suất 20%
  • Doanh nghiệp nhập khẩu loại dầu khác (mã số 2709.00.30) → thuế suất 15%
  • Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp (mã số 2710.11.11) → thuế suất 40%
  • Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng (mã số 2710.11.13) → thuế suất 40%

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí nhập khẩu đối với doanh nghiệp sản xuất xăng dầu.
  • Tác động tiêu cực: Tăng thuế suất cho một số mặt hàng, tăng chi phí đầu vào cho các doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu này.

❓ Frequently asked questions

Thuế suất mới của dầu thô là bao nhiêu?

Thuế suất mới của dầu thô (mã số 2709.00.10) là 15%.

Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp phải đóng thuế bao nhiêu?

Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp (mã số 2710.11.11) phải đóng thuế suất 40%.

Quyết định này áp dụng từ ngày bao nhiêu?

Quyết định này áp dụng từ ngày 15/3/2002.

Thuế suất mới của dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, trừ dạng thô là bao nhiêu?

Thuế suất mới của dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, trừ dạng thô (mã số 2710.11) là 40%.

Doanh nghiệp nhập khẩu xăng trắng phải đóng thuế bao nhiêu?

Doanh nghiệp nhập khẩu xăng trắng (mã số 2710.11.21) phải đóng thuế suất 10%.

Full text

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặthàng

thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưuđãi

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ,quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danhmục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuếxuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709và 2710 quy định tại Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC ngày 1/2/2002 của Bộ trưởngBộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: 

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2709

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô

 

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

20

2709

00

30

- Loại khác

15

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc ác loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum

 

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế

Nhóm

Phân nhóm

 

Suất

(%)

1

2

3

4

5

 

 

 

chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

 

2710

11

 

- Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

40

2710

11

12

- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

40

2710

11

13

- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

40

2710

11

14

- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

40

2710

11

15

- Xăng động cơ khác, có pha chì

40

2710

11

16

- Xăng động cơ khác, không pha chì

40

2710

11

17

- Xăng máy bay

15

2710

11

21

- Xăng trắng

10

2710

11

22

- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

40

2710

11

25

- Dầu nhẹ khác

40

2710

11

29

- Loại khác

40

2710

19

 

- Loại khác

 

 

 

 

- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- Dầu hoả thông dụng

30

2710

19

12

- Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi

30

2710

19

13

- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- Loại khác:

 

2710

19

21

- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

40

2710

19

28

- Nhiên liệu điêzen khác

40

2710

19

29

- Dầu nhiên liệu khác

5

2710

19

30

- Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

Điều 2:Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/3/2002. Những quy định trước đây tráivới quyết định này đều bãi bỏ./.

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

33/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.