Quyết định số 3349/2001/QĐ-BYT Về việc ban hành "Thường quy kỹ thuật định lượng Vibrio Parahaemolyticus trong thực phẩm"

Quyết định số 3349/2001/QĐ-BYT của Bộ Y tế ban hành Thường quy kỹ thuật định lượng Vibrio Parahaemolyticus trong thực phẩm, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị trực thuộc Bộ Y tế.

Document No.3349/2001/QĐ-BYT
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Y Tế
Signed byLê Văn Truyền — Thứ trưởng
Updated01/07/2026
SectorY Tế
FieldAn Toàn Thực Phẩm
Issued date31/07/2001
Effective date31/07/2001
Expiry date18/09/2012
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 3349/2001/QĐ-BYT của Bộ Y tế ban hành Thường quy kỹ thuật định lượng Vibrio Parahaemolyticus trong thực phẩm, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị trực thuộc Bộ Y tế.

Key points

  • Bộ Y tế → ban hành Thường quy kỹ thuật định lượng Vibrio Parahaemolyticus trong thực phẩm
  • Các cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị trực thuộc Bộ Y tế → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm nguy cơ nhiễm khuẩn Vibrio Parahaemolyticus trong thực phẩm
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh thực phẩm khi phải tuân thủ quy định mới

❓ Frequently asked questions

Thường quy kỹ thuật này áp dụng đối với loại thực phẩm nào?

Thường quy kỹ thuật định lượng Vibrio Parahaemolyticus trong thực phẩm áp dụng cho tất cả các loại thực phẩm.

Các cơ quan quản lý nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này là ai?

Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học Đào tạo, Pháp chế, Y tế dự phòng - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh thực phẩm cần làm gì để tuân thủ Quyết định này?

Các doanh nghiệp cần đảm bảo thực hiện các quy định về định lượng Vibrio Parahaemolyticus trong thực phẩm theo Thường quy kỹ thuật được ban hành.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị trực thuộc Bộ Y tế.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành "Thường quy kỹ thuật định lượng Vibrio Parahaemolyticus trong thực phẩm"

_________________________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ theo Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng,  nhiệm vụ, quyền hạn và  tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

Căn cứ theo Nghị định số 86/CP ngày 08/12/1995 của Chính phủ về việc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với chất lượng hàng hóa;

Căn cứ theo Quyết định số 14/1999/QĐ-TTg ngày 04/02/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;

Theo đề nghị của Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh thanh tra - Bộ Y tế và Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Thường quy kỹ thuật định lượng Vibrio parahaemolyticus trong thực phẩm”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học Đào tạo, Pháp chế, Y tế dự phòng - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các Tỉnh,Thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

3349/2001/QĐ-BYT
Quyết định số 3349/2001/QĐ-BYT Về việc ban hành "Thường quy kỹ thuật định lượng Vibrio Parahaemolyticus trong thực phẩm"
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.