Quyết định số 34/2001/QÐ-BTC sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này điều chỉnh mức thuế suất áp dụng cho các mặt hàng cụ thể, nhằm quản lý xuất nhập khẩu hiệu quả.
Scope of application
Người nộp thuế; cơ quan hải quan
Key points
- Người nộp thuế phải tuân thủ mức thuế suất mới quy định tại Phụ lục I và II của Quyết định này khi khai báo nhập khẩu hàng hóa từ ngày 01/05/2001 (Phụ lục I) và từ ngày 01/01/2002 (Phụ lục II).
- Mức thuế suất mới áp dụng cho các mặt hàng cụ thể được nêu rõ trong Phụ lục I và II của Quyết định.
- Những quy định trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
🌐 Social impact of this document
- Người nhập khẩu hàng hóa sẽ phải tuân thủ mức thuế suất mới, có thể dẫn đến thay đổi về chi phí nhập khẩu.
- Cơ quan hải quan được trang bị công cụ quản lý xuất nhập khẩu hiệu quả hơn.
- Một số doanh nghiệp có thể gặp khó khăn khi điều chỉnh hoạt động kinh doanh để phù hợp với mức thuế mới.
❓ Frequently asked questions
Ngày bắt đầu áp dụng mức thuế suất mới là ngày nào?
Ngày bắt đầu áp dụng mức thuế suất mới quy định tại Phụ lục I là từ ngày 01/05/2001 và Phụ lục II là từ ngày 01/01/2002.
Các quy định trước đây trái với Quyết định này sẽ bị xử lý như thế nào?
Những quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 34/2001/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 18 tháng 4 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong
Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Điều 2 - Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005;
Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo: Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC ngày 03/04/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999; Quyết định số 91/2000/QĐ/BTC ngày 02/06/2000; Quyết định số 193/2000/QĐ/BTC ngày 05/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất mới quy định tại danh mục sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thuộc Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/2001.
Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/01/2002. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao, VPCP - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (HC, TH) TCT (HC, NV3) |
KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Thị Băng Tâm |
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: