Quyết định số 35/2001/QÐ-BTC Về việc quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu

Quyết định này quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu, áp dụng từ ngày 01/05/2001 và 01/01/2002. Tỷ lệ thu chênh lệch giá được tính trên giá nhập khẩu của các mặt hàng cụ thể.

문서 번호35/2001/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Lê Thị Băng Tâm
업데이트16. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 04. 2001
발효일18. 04. 2001
효력 만료일31. 12. 2003
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu, áp dụng từ ngày 01/05/2001 và 01/01/2002. Tỷ lệ thu chênh lệch giá được tính trên giá nhập khẩu của các mặt hàng cụ thể.

적용 범위

Nhà nhập khẩu, cơ quan hải quan

핵심 사항

  • Giấy in, giấy viết không tráng phấn (mã số: 4802.51.10, 4802.52.10, 4802.60.10, 4823.51.10, 4823.59.10) phải nộp chênh lệch giá 10% từ ngày 01/05/2001 (Điều 1).
  • Gạch ốp, lát Ceramic và Granit có kích thước từ 400 mm x 400 mm trở xuống (mã số: 6810.11.00, 6810.19.10, 6810.19.90, 6904.10.00, 6904.90.00, 6907.10.00, 6907.90.00, 6908.10.00, 6908.90.00) phải nộp chênh lệch giá 10% từ ngày 01/05/2001 (Điều 1).
  • Kính màu trà độ dày từ 5mm đến 12mm; Kính trắng trong suốt, phẳng có độ dày từ 1,5 mm đến 12 mm (mã số: 7003.12.90, 7003.19.90, 7004.20.90, 7004.90.90, 7016.90.00) phải nộp chênh lệch giá 10% từ ngày 01/01/2002 (Điều 1).
  • Thép xây dựng tròn gai và thép góc đều V cao từ 20 mm đến 125 mm; thép hình chữ C cao từ 160 mm trở xuống (mã số: 7213.10.10, 7214.20.20, 7214.10.20, 7214.99.00, 7215.50.90, 7215.90.90, 7216.50.10, 7216.50.90) phải nộp chênh lệch giá 10% từ ngày 01/01/2002 (Điều 1).
  • Thép hình chữ U cao từ 160 mm trở xuống; thép hình chữ I cao từ 160 mm trở xuống; thép lá mạ kẽm phẳng, dày từ 0,25 mm đến 0,55 mm (mã số: 7216.10.00, 7216.31.10, 7216.31.90, 7216.32.10, 7216.32.90, 7216.33.10, 7216.33.90, 7210.41.10, 7210.49.10, 7210.61.10, 7210.69.10, 7210.70.40, 7210.70.50, 7210.70.90, 7210.90.40, 7210.90.50) phải nộp chênh lệch giá 10% từ ngày 01/01/2002 (Điều 1).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Nhà nhập khẩu sẽ chịu thêm chi phí do việc thu chênh lệch giá, làm tăng giá thành sản phẩm.
  • Các mặt hàng được quy định trong quyết định này có thể bị hạn chế nhập khẩu do chi phí cao hơn.
  • Quỹ hỗ trợ xuất khẩu sẽ nhận được nguồn tài chính từ số tiền nộp chênh lệch giá.

❓ 자주 묻는 질문

Tỷ lệ thu chênh lệch giá áp dụng cho giấy in, giấy viết không tráng phấn là bao nhiêu?

10%

Ngày bắt đầu áp dụng tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với kính màu trà độ dày từ 5mm đến 12mm?

01/01/2002

Mã số thuế nhập khẩu của thép xây dựng tròn gai từ F 10 mm đến F 40 mm là gì?

7213.10.10, 7214.20.20

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 35/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 4 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 35/2001/QĐ/BTC NGÀY 18 THÁNG 04 NĂM 2001 VỀ VIỆC QUI ĐỊNH TỶ LỆ THU CHÊNH LỆCH GIÁ ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005;
Sau khi tham khảo ý kiến của các Bộ có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:

Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Tỷ lệ thu chênh lệch giá các mặt hàng nhập khẩu qui định tại Điều 1 Quyết định này được tính trên giá nhập khẩu. Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản qui định chi tiết việc thực hiện Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Thời điểm tính và thời hạn nộp chênh lệch giá hàng nhập khẩu thực hiện theo qui định về thời điểm tính và thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

Điều 2:

Mã số hàng hóa theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng thu chênh lệch giá qui định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này không áp dụng cho tất cả các mặt hàng thuộc nhóm, mã số đó mà chỉ áp dụng cho các mặt hàng được ghi rõ tên nêu tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3:

Số tiền chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với các mặt hàng nêu tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết định số

195/1999/QĐ-TTg ngày 27/09/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.

Điều 4:

Mức thu chênh lệch giá qui định tại Phụ lục I Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05 /2001. Mức thu chênh lệch giá qui định tại Phụ lục II Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/01/2002.

 

Lê Thị Băng Tâm

(Đã ký)

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG THỰC HIỆN THU CHÊNH LỆCH GIÁ TỪ 01/05/2001


(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2001/QĐ/BTC ngày 18 tháng 04 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Mặt hàng

Thuộc nhóm, mã số theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu

Tỷ lệ thu chênh lệch giá (%)

1

- Giấy in, giấy viết không tráng phấn

4802.51.10

4802.52.10

4802.60.10

4823.51.10

4823.59.10

10

10

10

10

10

2

- Gạch ốp, lát Ceramic và Granit có kích thước từ 400 mm x 400 mm trở xuống và loại có 1 trong 2 cạnh từ 400 mm trở xuống

6810.11.00

6810.19.10

6810.19.90

6904.10.00

6904.90.00

6907.10.00

6907.90.00

6908.10.00

6908.90.00

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG THỰC HIỆN THU CHÊNH LỆCH GIÁ TỪ 01/01/2002


(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2001/QĐ/BTC ngày 18 tháng 04 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Mặt hàng

Thuộc nhóm, mã số theo danh mục Biểu thuế nhập khẩu

Tỷ lệ thu chênh lệch giá (%)

1

- Kính màu trà độ dày từ 5mm đến 12mm; Kính màu xanh đen độ dày từ 3mm đến 6mm; Kính trắng trong suốt, phẳng, có độ dày từ 1,5 mm đến 12 mm (không bao gồm kính hoa, kính nhiều lớp, kính an toàn, kính cốt thép, kính phản quang)

7003.12.90

7003.19.90

7004.20.90

7004.90.90

7016.90.00

10

10

10

10

10

2

- Thép xây dựng tròn gai (đốt, vằn, gân, xoắn) từ F 10 mm đến F 40 mm

7213.10.10

7214.20.20

10

10

 

- Thép xây dựng tròn trơn từ F 6 mm đến F 40 mm

7214.10.20

7214.99.00

7215.50.90

7215.90.90

10

10

10

10

 

- Thép góc đều V cao từ 20 mm đến 125 mm; thép hình chữ C cao từ 160 mm trở xuống

7216.50.10

7216.50.90

10

10

 

- Thép góc lệch L cao từ 20 mm đến 125 mm

7216.21.00

7216.40.10

10

10

 

- Các loại thép hình chữ U cao từ 160 mm trở xuống

7216.10.00

7216.31.10

7216.31.90

10

10

10

 

- Các loại thép hình chữ I cao từ 160 mm trở xuống

7216.10.00

7216.32.10

7216.32.90

10

10

10

 

- Các loại thép hình chữ H cao từ 160 mm trở xuống

7216.10.00

7216.33.10

7216.33.90

10

10

10

 

- Thép lá mạ kẽm phẳng, dày từ 0,25 mm đến 0,55 mm, chiều dài đến 3500 mm, thép lá mạ kẽm dạng múi, thép lá mạ màu dạng múi

7210.41.10

7210.49.10

7210.61.10

7210.69.10

7210.70.40

7210.70.50

7210.70.90

7210.90.40

7210.90.50

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

35/2001/QÐ-BTC
Quyết định số 35/2001/QÐ-BTC Về việc quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với một số mặt hàng nhập khẩu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
해석 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.