Quyết định số 36/2004/QĐ-BGTVT Ban hành "Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa"

Quyết định số 36/2004/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn cho thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa. Quyết định này thay thế Quyết định số 3237/2001/QĐ-BGTVT.

문서 번호36/2004/QĐ-BGTVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Đào Đình Bình — Bộ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Đường Thủy Nội Địa
발행일23. 12. 2004
발효일21. 01. 2005
효력 만료일19. 10. 2008
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 36/2004/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn cho thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa. Quyết định này thay thế Quyết định số 3237/2001/QĐ-BGTVT.

적용 범위

Thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên trên phương tiện thủy nội địa.

핵심 사항

  • Thuyền viên, người lái phương tiện → phải thi lấy bằng, chứng chỉ chuyên môn theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3237/2001/QĐ-BGTVT.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thủy nội địa sẽ phải tuân thủ quy định mới, có thể ảnh hưởng đến quá trình thi lấy bằng và cấp đổi chứng chỉ chuyên môn.
  • Có thể tạo ra gánh nặng về chi phí cho các thuyền viên và chủ phương tiện khi thực hiện quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên trên phương tiện thủy nội địa.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Quyết định này thay thế quy định nào trước đây?

Quyết định này thay thế Quyết định số 3237/2001/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Thời gian thi lấy bằng, chứng chỉ chuyên môn là bao lâu?

Văn bản không đề cập cụ thể thời gian thi lấy bằng, chứng chỉ chuyên môn.

Có mức phạt nào đối với việc vi phạm quy định này không?

Văn bản không đề cập đến chế tài xử phạt.

전문

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 36/2004/QĐ-BGTVT
Hà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Ban hành "Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa"

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 3237/2001/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Điều lệ thi lấy bằng, chứng chỉ chuyên môn và đảm nhiệm chức danh thuyền viên trên phương tiện thủy nội địa".

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các vụ chức năng, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải Sở Giao thông công chính, thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đào Đình Bình
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
36/2004/QĐ-BGTVT
Quyết định số 36/2004/QĐ-BGTVT Ban hành "Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa"
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.