Quyết định số 38/2003/QĐ-BKHCN Về việc ban hành tiêu chuẩn việt Nam

문서 번호38/2003/QĐ-BKHCN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Bùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행31. 12. 2003
발효29. 01. 2004
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 38/2003/QĐ-BKHCN
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA  BỘ TRƯỞNG B Ộ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Về việc ban hành tiêu chuẩn việt nam

 

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành 30 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1. TCVN 7343 : 2003 Xe máy - Lắp đặt đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu - Yêu cầu kỹ thuật

2. TCVN 7344 : 2003 Xe máy - Đèn chiếu sáng phía trước lắp đèn sợi đốt phát ra một chùm sáng gần loại đơn - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

3. TCVN 7345 : 2003 Xe máy - Đèn chiếu sáng phía trước lắp đèn sợi đất phát ra chùm sáng xa và chùm sáng gần - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

4. TCVN 7346 : 2003 Xe máy - Đèn chiếu sáng phía trước lắp đèn sợi đất halogen (HS2) - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

5. TCVN 7347 : 2003 Cáp hạ áp dùng cho phương tiện cơ giới đường bộ

6. TCVN 7348 : 2003 Mô tô, xe máy - ác quy chì - a xít

7. TCVN 7349 : 2003 Mô tô, xe máy - Phương pháp thử gia tốc

8. TCVN 7350 : 2003 Mô tô, xe máy - Phương pháp thử khả năng chạy theo đà

9. TCVN 7351 : 2003 Mô tô, xe máy - Phương pháp thử khả năng vượt dốc

10. TCVN 7352 : 2003 Mô tô, xe máy - Phương pháp thử chạy trên đường

11. TCVN 7353 : 2003 Môtô, xe máy- Phương pháp đó kích thước và khối lượng

12. TCVN 7354 : 2003 Môtô, xe máy hai bánh - Tay lái - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

13. TCVN 7355 : 2003 Mô tô, xe máy - Động cơ - Danh mục chỉ tiêu chất lượng

14. TCVN 7356 : 2003 Môtô, xe máy hai bánh - Tiêu thụ nhiên liệu - Giới hạn lớn nhất cho phép

15. TCVN 7357 : 2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ mô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

16. TCVN 7358 : 2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ xe máy lắp động cơ cháy cưỡng bức - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

17. TCVN 7320 : 2003 Thông tin và tư liệu - Cách trình bày báo cáo khoa học và kỹ thuật

18. TCVN 1-1 : 2003 Xây dựng tiêu chuẩn Phần 1: Quy trình xây đựng tiêu chuẩn Việt Nam

19. TCVN 1-2 : 2003 Xây đựng tiêu chuẩn Phần 2: Quy định về trình bày và thể hiện nội dung tiêu chuẩn Việt Nam

20. TCVN 7336 : 2003 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động - Yêu cầu thiết kế và lắp đặt

21. TCVN 7359 : 2003 ISO 4131 : 1979 Phương tiện giao thông đường bộ - Mã kích thước ô tô con

22. TCVN 7360 : 2003 ISO 7634 : 1995 Phương tiện giao thông đường bộ - Hệ thống phanh khí nén của rơmoóc và sơ mi rơ moóc - Đo hiệu quả phanh

23. TCVN 7361 : 2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Tấm báo hiệu phía sau của xe hạng nặng và đài - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

24. TCVN 7362 : 2003 ISO 6726 : 1988 Mô tô, xe máy hai bánh - Khối lượng - Thuật ngữ và định nghĩa

25. TCVN 7363 : 2003 ISO 9132 : 1990 Mô tô, xe máy ba bánh - Khối lượng - Thuật ngữ và định nghĩa

26. TCVN 7366 : 2003 ISO GUIDE34 : 2000 Yêu cầu chung về năng lực của nhà sản xuất mẫu chuẩn

27. TCVN 7367: 2003 ISO 15161 : 2001 Hướng dẫn áp dụng TCVN ISO 9001: 2000 trong công nghiệp thực phẩm và đồ uống

28. TCVN ISO/TR 10013 : 2003 ISO/ TR10013 : 2003 Hướng dẫn về tài liệu của hệ thống quản lý chất lượng

29. TCVN ISO 19011 : 2003 ISO 19011 : 2002 Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và/hoặc hệ thống quản lý môi trường

30. TCVN ISO 7372 : 2003 ISO 7372 : 1993 Trao đổi dữ liệu thương mại - Danh mục phần tử dữ liệu thương mại

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Mạnh Hải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.