Quyết định số 38/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục áp mã số HS hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thuỷ sản

Quyết định 38/2008/QĐ-BNN ban hành Danh mục áp mã số HS hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thủy sản, bao gồm các loại thủy sản được phép nhập khẩu thông thường, thuốc thú y, mặt hàng phục vụ nuôi trồng thủy sản có điều kiện, loài thủy sản xuất khẩu và cấm xuất khẩu. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

문서 번호38/2008/QĐ-BNN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Lương Lê Phương — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 02. 2008
발효일27. 03. 2008
효력 만료일01. 01. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định 38/2008/QĐ-BNN ban hành Danh mục áp mã số HS hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thủy sản, bao gồm các loại thủy sản được phép nhập khẩu thông thường, thuốc thú y, mặt hàng phục vụ nuôi trồng thủy sản có điều kiện, loài thủy sản xuất khẩu và cấm xuất khẩu. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

적용 범위

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản.

핵심 사항

  • Phụ lục 1 → được nhập khẩu thông thường các giống thủy sản được phép
  • Phụ lục 2 → được nhập khẩu thông thường thuốc thú y, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  • Phụ lục 3 → phải có điều kiện khi nhập khẩu mặt hàng phục vụ nuôi trồng thủy sản
  • Phụ lục 4 → được xuất khẩu các loài thủy sản không có trong danh mục cấm xuất khẩu
  • Phụ lục 5 → không được xuất khẩu các loài thủy sản được liệt kê

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quản lý chặt chẽ, minh bạch về nhập khẩu và xuất khẩu thủy sản.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp trong việc tuân thủ quy định nếu không nắm rõ danh mục.

❓ 자주 묻는 질문

Các giống thủy sản nào được phép nhập khẩu thông thường?

Theo Phụ lục 1, các giống thủy sản được phép nhập khẩu thông thường đã được liệt kê trong Danh mục áp mã số HS hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thủy sản.

Có điều kiện khi nhập khẩu mặt hàng nào?

Theo Phụ lục 3, các mặt hàng phục vụ nuôi trồng thủy sản phải có điều kiện khi nhập khẩu, cụ thể là được liệt kê trong Danh mục áp mã số HS hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thủy sản.

Các loài thủy sản nào không được xuất khẩu?

Theo Phụ lục 5, các loài thủy sản được liệt kê trong danh mục cấm xuất khẩu không được xuất khẩu theo quy định này.

Quyết định có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mc áp mã s HS hàng hoá

xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thủy sản

________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/01/2003 của Chính phủ về phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/02/2006 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài;

Căn cứ Quyết định số 15/2006/QĐ-BTS ngày 08/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc ban hành quy chế quản lý nhập khẩu, xuất khẩu hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục áp mã số HS hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thủy sản, bao gồm:

- Phụ lục 1: Danh mục các giống thủy sản được phép nhập khẩu thông thường.

- Phụ lục 2: Danh mục thuốc thú y, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thuỷ sản nhập khẩu thông thường.

- Phụ lục 3: Danh mục các mặt hàng phục vụ nuôi trồng thủy sản nhập khẩu có điều kiện

- Phụ lục 4: Danh mục những loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.

- Phụ lục 5: Danh mục những loài thủy sản cấm xuất khẩu.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3: Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.