Quyết định điều chỉnh thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng như sợi filament tổng hợp, vải mành dùng làm lốp và dây của sắt hoặc thép không hợp kim.
적용 범위
Nhập khẩu
핵심 사항
- Điều chỉnh mức thuế nhập khẩu đối với các loại sản phẩm như sợi filament tổng hợp, vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao và dây của sắt hoặc thép không hợp kim.
- Các mặt hàng được điều chỉnh bao gồm: Sợi filament tổng hợp (mã HS 5402), vải mành dùng làm lốp (mã HS 5902) và dây của sắt hoặc thép không hợp kim (mã HS 7217).
- Mức thuế nhập khẩu được điều chỉnh từ 0% đến 15%, tùy thuộc vào loại sản phẩm cụ thể.
- danhmucsanphamvatlyvacongthucxuatnhapkhau
- loaisanphamvatlyvacongthucxuatnhapkhau
- ngayhieuluc
- nguoiquyetding
- dinhnghia
- tongket
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp điều chỉnh cơ cấu nhập khẩu, khuyến khích nhập khẩu các sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao và hạn chế nhập khẩu các mặt hàng không cần thiết.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thuế nhập khẩu mới đối với sợi filament tổng hợp là bao nhiêu?
Sợi filament tổng hợp được điều chỉnh mức thuế từ 0% đến 5%, tùy thuộc vào loại sản phẩm cụ thể.
Các mặt hàng nào được điều chỉnh mức thuế nhập khẩu trong quyết định này?
Quyết định điều chỉnh mức thuế nhập khẩu đối với sợi filament tổng hợp (mã HS 5402), vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao (mã HS 5902) và dây của sắt hoặc thép không hợp kim (mã HS 7217).
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Hiệu lực của quyết định sẽ được nêu rõ trong văn bản chính thức.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/2013/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2013 |
THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại mục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2013./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG
|
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2013/TT-BTC Ngày 04/4/2013 của Bộ Tài chính)
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|
39.03 |
Polyme từ styren, dạng nguyên sinh. |
|
|
|
- Polystyren: |
|
|
3903.11 |
- - Loại giãn nở được: |
|
|
3903.11.10 |
- - - Dạng hạt |
5 |
|
3903.11.90 |
- - - Dạng khác |
5 |
|
3903.19 |
- - Loại khác: |
|
|
3903.19.10 |
- - - Dạng phân tán |
5 |
|
|
- - - Dạng hạt: |
|
|
3903.19.21 |
- - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS) |
5 |
|
3903.19.29 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
3903.19.91 |
- - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS) |
5 |
|
3903.19.99 |
- - - - Loại khác |
5 |
|
3903.20 |
- Copolyme styren-acrylonitril (SAN): |
|
|
3903.20.40 |
- - Dạng phân tán trong môi trường nước |
10 |
|
3903.20.50 |
- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước |
5 |
|
3903.20.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
3903.30 |
- Copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): |
|
|
3903.30.40 |
- - Dạng phân tán trong môi trường nước |
8 |
|
3903.30.50 |
- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước |
5 |
|
3903.30.60 |
- - Dạng hạt |
3 |
|
3903.30.90 |
- - Loại khác |
5 |
|
3903.90 |
- Loại khác: |
|
|
3903.90.30 |
- - Dạng phân tán |
5 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
3903.90.91 |
- - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS) |
5 |
|
3903.90.99 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
54.02 |
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. |
|
|
|
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác: |
|
|
5402.11.00 |
- - Từ các aramit |
0 |
|
5402.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
5402.20.00 |
- Sợi có độ bền cao từ polyeste |
0 |
|
|
- Sợi dún: |
|
|
5402.31.00 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex |
0 |
|
5402.32.00 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex |
0 |
|
5402.33.00 |
- - Từ các polyeste |
0 |
|
5402.34.00 |
- - Từ polypropylen |
0 |
|
5402.39.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: |
|
|
5402.44.00 |
- - Từ nhựa đàn hồi |
3 |
|
5402.45.00 |
- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác |
0 |
|
5402.46.00 |
- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần |
0 |
|
5402.47.00 |
- - Loại khác, từ các polyeste |
0 |
|
5402.48.00 |
- - Loại khác, từ polypropylen |
0 |
|
5402.49.00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: |
|
|
5402.51.00 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
0 |
|
5402.52.00 |
- - Từ polyeste |
0 |
|
5402.59 |
- - Loại khác: |
|
|
5402.59.10 |
- - - Từ polypropylene |
0 |
|
5402.59.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: |
|
|
5402.61.00 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
0 |
|
5402.62.00 |
- - Từ polyeste |
0 |
|
5402.69 |
- - Loại khác: |
|
|
5402.69.10 |
- - - Từ polypropylene |
0 |
|
5402.69.90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
59.02 |
Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vitcô. |
|
|
5902.10 |
- Từ ni lông hoặc các polyamit khác: |
|
|
|
- - Vải tráng cao su làm mép lốp: |
|
|
5902.10.11 |
- - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) |
3 |
|
5902.10.19 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
5902.10.91 |
- - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) |
7 |
|
5902.10.99 |
- - - Loại khác |
5 |
|
5902.20 |
- Từ polyeste: |
|
|
5902.20.20 |
- - Vải tráng cao su làm mép lốp |
0 |
|
|
- - Loại khác: |
|
|
5902.20.91 |
- - - Chứa bông |
0 |
|
5902.20.99 |
- - - Loại khác |
3 |
|
5902.90 |
- Loại khác: |
|
|
5902.90.10 |
- - Vải tráng cao su làm mép lốp |
0 |
|
5902.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
72.17 |
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim. |
|
|
7217.10 |
- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: |
|
|
7217.10.10 |
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng |
15 |
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng: |
|
|
7217.10.22 |
- - - Dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt |
0 |
|
7217.10.29 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: |
|
|
7217.10.31 |
- - - Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt |
0 |
|
7217.10.39 |
- - - Loại khác |
5 |
|
7217.20 |
- Được mạ hoặc tráng kẽm: |
|
|
7217.20.10 |
- - Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng |
10 |
|
7217.20.20 |
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng |
5 |
|
|
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng: |
|
|
7217.20.91 |
- - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) |
0 |
|
7217.20.99 |
- - - Loại khác |
5 |
|
7217.30 |
- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: |
|
|
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: |
|
|
7217.30.11 |
- - - Mạ hoặc tráng thiếc |
10 |
|
7217.30.19 |
- - - Loại khác |
10 |
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng: |
|
|
7217.30.21 |
- - - Mạ hoặc tráng thiếc |
5 |
|
7217.30.29 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: |
|
|
7217.30.31 |
- - - Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) |
3 |
|
7217.30.32 |
- - - Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc |
5 |
|
7217.30.39 |
- - - Loại khác |
5 |
|
7217.90 |
- Loại khác: |
|
|
7217.90.10 |
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng |
10 |
|
7217.90.90 |
- - Loại khác |
5 |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.