Quyết định này sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, áp dụng cho tất cả lô hàng đăng ký từ 1/4/1998. Mức thuế suất mới là 15% cho madút và 50% cho nhiên liệu máy bay và dầu hoả thông dụng.
适用范围
Cơ quan Hải quan, doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum.
要点
- Doanh nghiệp nhập khẩu madút → phải nộp thuế nhập khẩu 15%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu nhiên liệu máy bay (TC1, ZA1...) → phải nộp thuế nhập khẩu 50%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu hoả thông dụng → phải nộp thuế nhập khẩu 50%.
- Cơ quan Hải quan → áp dụng mức thuế suất mới từ 1/4/1998.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp nhập khẩu madút (15%) so với mức cũ, giúp giảm giá thành sản phẩm cuối cùng.
- Tác động tiêu cực: Tăng gánh nặng thuế cho doanh nghiệp nhập khẩu nhiên liệu máy bay và dầu hoả thông dụng (50%), tăng chi phí vận hành và sản xuất.
❓ 常见问题
Thuế suất mới của madút là bao nhiêu?
Madút phải nộp thuế nhập khẩu 15% theo quyết định này.
Doanh nghiệp nào chịu ảnh hưởng lớn nhất từ quyết định này?
Doanh nghiệp nhập khẩu nhiên liệu máy bay và dầu hoả thông dụng sẽ chịu ảnh hưởng lớn nhất, phải nộp thuế 50% theo quy định mới.
Quyết định này áp dụng khi nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 326/1998/QĐ/BTC và được áp dụng từ ngày 01/04/1998.
Các mặt hàng khác trong nhóm 2710 vẫn thực hiện theo quy định nào?
Các mặt hàng khác trong nhóm 2710 vẫn thực hiện theo Quyết định số 590/TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Thuế suất mới áp dụng cho tất cả các lô hàng nhập khẩu xăng dầu?
Các lô hàng xăng dầu nhập khẩu có Tờ khai đăng ký từ 1/4/1998 sẽ áp dụng thuế suất mới theo quyết định này.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ/HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
Căn cứ tình hình biến động giá của các mặt hàng xăng dầu trên thị trường Thế giới;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. - Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định số 326/1998/QĐ/BTC ngày 21/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới sau:
|
Mã số |
Nhóm mặt hàng |
Thuế suất (%) |
|
1 |
2 |
3 |
|
2710 |
- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩmđó. |
|
|
........ |
................... |
|
|
2710.00.30 |
-- Madút |
15 |
|
2710.00.40 |
-- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
50 |
|
2710.00.50 |
-- Dầu hoả thông dụng |
50 |
|
........ |
................... |
|
Điều 2. - Quyết định này thay thế Quyết định số 326/1998/QĐ/BTC ngày 21/3/1998 và được áp dụng cho tất cả các lô hàng xăng dầu nhập khẩu có Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/1998. Các mặt hàng khác trong nhóm 2710 vẫn thực hiện theo Quyết định số 590/TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính./.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。