Dựa trên tài liệu cung cấp, đây là danh sách các tiêu chuẩn về thông tin và an ninh mạng được khuyến nghị sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như giao tiếp web, dịch vụ email, truyền tệp tin, mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, quản lý khóa công khai, hạ tầng khóa công khai và an toàn cho dịch vụ Web. Mỗi tiêu chuẩn đều có phiên bản cụ thể và mục đích sử dụng riêng.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức và doanh nghiệp cần tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin và an ninh mạng, đặc biệt là trong môi trường kỹ thuật số ngày càng phát triển phức tạp.
Các điểm cốt lõi
- Tiêu chuẩn giao tiếp web: HTTPS, FTPS, SFTP
- Tiêu chuẩn dịch vụ email: SMTPS, POP3S, IMAPS
- Tiêu chuẩn truyền tệp tin an toàn: SSH v2.0, TLS V1.2
- Tiêu chuẩn mã hóa dữ liệu: AES, 3DES, ECC
- Tiêu chuẩn xác thực người dùng: SAML v2.0
- Tiêu chuẩn quản lý khóa công khai bản tin XML: XKMS v2.0
- Tiêu chuẩn hạ tầng khóa công khai: PKCS#7 vl.5, PKCS#15 vl.l, PKCS#8 VI.2, PKCS#11 V2.20, PKCS#12 vl.l
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tăng cường bảo mật thông tin và an ninh mạng
- Giảm thiểu rủi ro về mất mát dữ liệu và vi phạm quyền riêng tư
- Cải thiện hiệu quả hoạt động của hệ thống kỹ thuật số
❓ Câu hỏi thường gặp
Lý do tại sao cần tuân thủ các tiêu chuẩn bảo mật thông tin?
Tuân thủ các tiêu chuẩn bảo mật giúp đảm bảo tính toàn vẹn, bảo mật và khả năng hoạt động liên tục của hệ thống thông tin.
Các tiêu chuẩn nào được khuyến nghị sử dụng cho việc truyền tệp tin an toàn?
FTPS, SFTP và SSH v2.0 là các tiêu chuẩn được khuyến nghị sử dụng cho việc truyền tệp tin an toàn.
Tiêu chuẩn nào nên sử dụng để mã hóa dữ liệu?
AES, 3DES và ECC là các giải thuật mã hóa được khuyến nghị sử dụng.
Toàn văn
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 39/2017/TT-BTTTT | Hà Nội, ngày 15 tháng 12 năm 2017 |
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật
về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước (sau đây gọi là Danh mục).
Điều 2. Danh mục này bao gom các tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng hoặc khuyến nghị áp dụng cho hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước để bảo đảm kểt nối thông suốt, đồng bộ và khả năng chia sẻ, trao đổi thông tin an toàn, thuận tiện giừa các cơ quan nhà nước và giữa cơ quan nhà nước với tổ chức, cá nhân.
Danh mục này cũng được áp dụng để làm căn cứ trong hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin và thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Điều 3. Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước đang hoạt động cần được rà soát và có phương án, lộ trình chuyển đổi, nâng cấp phù hợp với quy định tại Thông tư này.
Điều 4. Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phổi hợp với các đơn vị liên quan định kỳ rà soát, cập nhật Danh mục quy định tại Thông tư này.
Cục Tin học hóa có trách nhiệm hướng dần việc áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc Danh mục quy định tại Thông tư này.
Điều 5. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thể Thông tư sổ 22/2013/TT-BTTTT ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trường Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục tiêu chuân kỳ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
Điểu 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Tin học hóa, Thủ trường các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tô chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Trương Minh Tuấn |
DANH MỤC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
VÈ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39 /2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
|
Số TT |
Loại tiêu chuẩn | Ký hiệu tiêu chuẩn | Tền đầy đủ của tiêu chuẩn | Quy định áp dụng |
| 1 | Tiêu chuẩn về kết nối | |||
| 1.1 | Truyền siêu văn bản | HTTP vl.l | Hypertext Transíer Protocol version 1.1 | Bắt buộc áp dụng |
| HTTP v2.0 | Hypertext Transfer Protocol version 2.0 | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 1.2 | Truyền tệp tin | FTP | File Transíer Protocol | Bắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn |
| HTTP vl.l | Hypertext Transĩer Protocol version 1.1 | |||
| HTTP v2.0 | Hypertext Transfer Protocol version 2.0 | Khuyển nghị áp dụng | ||
| WebDAV |
Web-based Distributed Authoring and Versioning |
Khuyến nghị áp dụng | ||
| 1.3 | Truyền, phát luồng âm thanh/ hình ảnh | RTSP |
Real-time Streaming Protocol |
Khuyến nghị áp dụng |
| RTP | Real-time Transport Protocol | Khuyến nghị áp dụng | ||
| RTCP | Real-time Control Protocol | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 1.4 | Truy cập và chia sẻ dữ liệu | OData v4 | Open Data Protocol version 4.0 | Khuyến nghị áp dụng |
| 1.5 | Truyền thư điện tử | SMTP/ MIME | Simple Mail Transfer Protocol/Multipurpose Internet Mail Extensions | Bắt buộc áp dụng |
| 1.6 | Cung cấp dịch vụ truy cập hộp thư điện tử | POP3 | Post Office Protocol version 3 | Bắt buộc áp dụng cả hai tiêu chuân đôi với máy chủ |
| IMAP 4revl |
Internet Message Access Protocol version 4 revision 1 |
|||
| 1.7 | Truy cập thư mục | LDAP v3 |
Lightweight Directory Access Protocol version 3 |
Bắt buộc áp dụng |
| 1.8 | Dịch vụ tên miền | DNS | Domain Name System | Bắt buộc áp dụng |
| 1.9 | Giao vận mạng có kết nối | TCP | Transmission Control Protocol | Bẳt buộc áp dụng |
| 1.10 | Giao vận mạng không kết nối | UDP | User Datagram Protocol | Bắt buộc áp dụng |
| 1.11 | Liên mạng LAN/WAN | IPv4 | Internet Protocol version 4 | Bắt buộc áp dụng |
| IPv6 | Internet Protocol version 6 | Bẳt buộc áp dụng đôi với các thiết bị có kết nối Internet | ||
| 1.12 | Mạng cục bộ không dây |
IEEE 802.1 Ig |
Institute of Electrical and Electronics Engineers Standard (IEEE) 802.1 Ig | Bất buộc áp dụng |
|
IEEE 802.1 In |
Institute of Electrical and Electronics Engineers Standard (IEEE) 802.1 In | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 1.13 | Truy cập Internet với thiết bị không dây | WAP v2.0 | Wireless Application Protocol version 2.0 | Bắt buộc áp dụng |
| 1.14 | Dịch vụ Web dạng SOAP | SOAP vl.2 |
Simple Object Access Protocol version 1.2 |
Bẳt buộc áp dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn |
|
WSDL V2.0 |
Web Services Description Language version 2.0 | |||
| UDDI v3 | Universal Description, Discovery and Integration version 3 | |||
| 1.15 | Dịch vụ Web dạng RESTíul | RESTíul web Service | Representational State transíer | Khuyến nghị áp dụng |
| 1.16 | Dịch vụ đặc tả Web | ws BPEL v2.0 | Web Services Business Process Execution Language Version 2.0 | Khuyến nghị áp dụng |
| WS-I Simple SOAP Binding Proíìle Version 1.0 |
Simple SOAP Binding Proíĩle Version 1.0 |
Khuyến nghị áp dụng | ||
| WS- Federation vl.2 |
Web Services Federation Language Version 1.2 |
Khuyến nghị áp dụng | ||
|
ws- Addressing vl.o |
Web Services Addressing 1.0 | Khuyến nghị áp dụng | ||
|
ws- Coordination Version 1.2 |
Web Services Coordination Version 1.2 |
Khuyến nghị áp dụng | ||
| WS-Policy vl.2 |
Web Services Coordination Version 1.2 |
Khuyến nghị áp dụng | ||
| OASIS Web Services Business Activity Version 1.2 | Web Services Business Activity Version 1.2 | Khuyến nghị áp dụng | ||
|
ws- Discovery Version 1.1 |
Web Services Dynamic Discovery Version 1.1 | Khuyển nghị áp dụng | ||
|
ws- MetadataExc hange |
Web Services Metadata Exchange | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 1.17 | Dịch vụ đồng bộ thời gian | NTPv3 | Network. Time Protocol version 3 | Bắt buộc áp dụng một trong hai tiêu chuẩn |
| NTPv4 | Network Time Protocol version 4 |
| 2 | Tiêu chuẩn về tích họp dù' | iệu | ||
| 2.1 | Ngôn ngừ định dạng văn bản | XML vl.o (5lh Edition) | Extensible Markup Language version 1.0 (5th Edition) | Bắt buộc áp dụng một trong hai tiêu chuẩn |
| XML vl.l (2nd Edition) |
Extensible Markup Language version 1.1 |
|||
| 2.2 | Ngôn ngừ định dạng văn bản cho giao dịch điện tử | ISO/TS 15000:2014 | Electronic Business Extensible Markup Language (ebXML) | Bắt buộc áp dụng |
| 2.3 | Định nghía các lược đồ trong tài liệu XML |
XML Schema VI.1 |
XML Schenia version 1.1 | Bẳt buộc áp dụng |
| 2.4 | Biến đôi dừ liệu | XSL |
Extensible Stylesheet Language |
Bất buộc áp dụng phiên bản mới nhất. |
| 2.5 | Mô hình hóa đổi tượng | UML v2.5 | Ưniíied Modelling Language version 2.5 | Khuyến nghị áp dụng |
| 2.6 | Mô tà tài nguyên dừ liệu | RDF | Resource Description Framework | Khuyến nghị áp dụng |
| 0WL | Web Ontology Language | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 2.7 | Trình diễn bộ kí tự | UTF-8 |
8-bit Universal Character Set (ucsyunicode Transíormation Format |
Bắt buộc áp dụng |
| 2.8 | Khuôn thức trao đôi thông tin địa lý | GML v3.3 |
Geography Markup Language version 3.3 |
Bắt buộc áp dụng |
| 2.9 | Truy cập và cập nhật các thông tin địa lý | WMS vl.3.0 | OpenGIS Web Map Service version 1.3.0 | Bẳt buộc áp dụng |
| WFS vl.1.0 |
Web Feature Service version 1.1.0 |
Bắt buộc áp dụng | ||
| 2.10 | Trao đổi dữ liệu đặc tả tài liệu XML | XMI V2.4.2 | XML Metadata Interchange version 2.4.2 | Khuyến nghị áp dụng |
| 2.11 | sồ đăng ký siêu dừ liệu (MDR) | ISO/IEC 11179:2015 | Sổ đăng ký siêu dữ liệu (Metadata registries - MDR) | Khuyến nghị áp dụng |
| 2.12 | Bộ phần tử siêu dữ liệu Dublin Core | ISO 15836- 1:2017 |
Bộ phần tử siêu dừ liệu Dublin Core |
Khuyến nghị áp dụng(*) |
| 2.13 | Định dạng trao đổi dừ liệu mô tả đối tượng dạng kịch bàn JavaScript | JSON RFC7159 | JavaScript Object Notation | Khuyến nghị áp dụng |
| 2.14 | Ngôn ngữ mô hình quy trình nghiệp vụ | BPMN 2.0 |
Business Process Model and Notation version 2.0 |
Khuyến nghị áp dụng |
| 3 | Tiêu chuẩn về truy cập thông tin | |||
| 3.1 | Chuẩn nội dung Web | HTML V4.01 | Hypertext Markup Language version 4.01 | Bất buộc áp dụng |
| WCAG 2.0 | W3C Web Content Accessibility Guidelines (WCAG) 2.0 | Khuyến nghị áp dụng | ||
| HTML 5 | Hypertext Markup Language version 5 | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 3.2 | Chuẩn nội dung Web mở rộng | XHTML vl.l | Extensible Hypertext Markup Language version 1.1 | Bắt buộc áp dụng |
| 3.3 | Giao diện người dùng | CSS2 |
Cascading Style Sheets Language Level 2 |
Bẳt buộc áp dụng một trong ba tiêu chuân |
| CSS3 |
Cascading Style Sheets Language Level 3 |
|||
| XSL | Extensible Stylesheet Language version | |||
(*) Đối với càc đối tượng thuộc phạm vi điều chinh của Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT thì vẫn áp dụng quy định cùa Thông tư số 24/2011/TT-BÌ ITT.
| 3.4 | Văn bản | (.txt) | Định dạng Plain Text (.txt): Dành cho các tài liệu cơ bản không có cấu trúc | Bắt buộc áp dụng |
| (.rtf)vl.8, V 1.9.1 | Định dạng Rích Text (.rtf) phiên bản 1.8, 1.9.1: Dành cho các tài liệu có thể trao đôi giữa các nền khác nhau | Bẳt buộc áp dụng | ||
| (.docx) | Định dạng văn bản Word mở rộng của Microsoíì (.docx) | Khuyến nghị áp dụng | ||
| (,pdf) vl.4, vl.5, vl.6, vl.7 | Định dạng Portable Document (.pdí) phiên bàn 1.4, 1.5, 1.6, 1.7: Dành cho các tài liệu chi đọc | Bất buộc áp dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn | ||
| (.doc) | Định dạng văn bản Word cùa Microsoh (.doc) | |||
| (.odt) vl.2 |
Định dạng Open Document Text (.odt) phiên bản 1.2 |
|||
| 3.5 | Bàng tính | (.csv) | Định dạng Comma eparated Variable/Delimited (.csv): Dành cho các bảng tính cần trao đổi giữa các ứng dụng khác nhau. | Bắt buộc áp dụng |
| (.xlsx) | Định dạng bảng tính Excel mờ rộng cùa Microsoft (.xlsx) | Khuyến nghị áp dụng | ||
| (.xls) | Định dạng bảng tính Excel của Microsoữ (.xls) | Bắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn | ||
| (.ods) vl .2 | Định dạng Open Document Spreadsheets (.ods) phiên bản 1.2 | |||
| 3.6 | Trình diễn | (.htm) | Định dạng Hypertext Document (.htm): cho các trình bày được trao đôi thông qua các loại trình duyệt khác nhau | Bắt buộc áp dụng |
| (.pptx) | Định dạng PovverPoint mở rộng của Microsotì (.pptx) | Khuyến nghị áp dụng | ||
| (.pdí) | Định dạng Portable Document (.pdf): cho các trình bày lưu dưới dạng chỉ đọc | Bẳt buộc áp dụng một, hai hoặc cả ba tiêu chuẩn | ||
| (•ppt) | Định dạng PowerPoint (.ppt) của Microsoíì |
| (.odp) vl.2 | Định dạng Open Document Presentation (.odp) phiên bản 1.2 | |||
| 3.7 | Ảnh đồ họa | JPEG | Joint Photographic Expert Group (,jpg) | Bẳt buộc áp dụng một, hai, ba hoặc cả bốn tiêu chuẩn |
| GIF v89a | Graphic Interchange (.gií) version 89a | |||
| TIFF | Tag Image File (.tif) | |||
| PNG | Portable Network Graphics (.png) | |||
| 3.8 | Ảnh gắn với toạ độ địa lý | GEO TIFF | Tagged Image File Format for GIS applications | Bắt buộc áp dụng |
| 3.9 | Phim ảnh, âm thanh | MPEG-1 | Moving Picture Experts Group-1 | Khuyến nghị áp dụng |
| MPEG-2 |
Moving Picture Experts Group-2 |
Khuyến nghị áp dụng | ||
| MPEG-4 |
Moving Picture Experts Group-4 |
Khuyến nghị áp dụng | ||
| MP3 | MPEG-1 Audio Layer 3 | Khuyến nghị áp dụng | ||
| AAC | Advanced Audio Coding | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 3.10 | Luồng phim ảnh, âm thanh | (.así), (.wma), (,wmv) | Các định dạng cùa Microsoíì Windows Media Player (.asf), (.wma), (.wmv) | Khuyến nghị áp dụng |
| (.ra), (.rm), (.ram), (.rmm) | Các định dạng Real Audio/Real Video (.ra), (,rm), (.ram), (.rmm) | Khuyến nghị áp dụng | ||
| (.avi), (.mov), (•qt) | Các định dạng Apple Quicktime (.avi), (.mov), Gqt) | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 3.11 | Hoạt họa | GIF v89a | Graphic Interchange (.gií) version 89a | Khuyến nghị áp dụng |
| (.swf) | Định dạng Macromedia Flash (.swf) | Khuyến nghị áp dụng | ||
| (.swf) | Định dạng Macromedia Shockvvave (.swf) | Khuyến nghị áp dụng | ||
| (.avi), (.qt), (.mov) |
Các định dạng Apple Quicktime (.avi),(.qt),(.mov) |
Khuyến nghị áp dụng |
| 3.12 | Chuân nội dung cho thiết bị di động | WML v2.0 | Wireless Markup Language version 2.0 | Bắt buộc áp dụng |
| 3.13 | Bộ ký tự và mà hóa | ASCII | American Standard Code for Iníồrmation Interchange | Bất buộc áp dụng |
| 3.14 | Bộ ký tự và mà hóa cho tiếng Việt | TCVN 6909:2001 | TCVN 6909:2001 “Công nạhệ thông tin - Bộ mà ký tự tiếng Việt 16-bit” | Bắt buộc áp dụng |
| 3.15 | Nén dữ liệu | Zip | Zip (.zip) | Bẳt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn |
| .gz v4.3 | GNU Zip (.gz) version 4.3 | |||
| 3.16 | Ngôn ngừ kịch bản phía trinh khách | ECMA 262 | ECMAScript version 6 (6th Edition) | Bắt buộc áp dụng |
| 3.17 | Chia sẻ nội dung Web | RSS vl.o | RDF Site Summary version 1.0 | Bẳt buộc áp dụng một trong hai tiêu chuân |
| RSS v2.0 | Really Simple Syndication version 2.0 | |||
| ATOM vl.o | ATOM version 1.0 | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 3.18 | Chuẩn kết noi ứng dụng cổng thông tin diện tử | JSR 168 | Java Speciíĩcation Requests 168 (Portlet Speciĩication) | Bat buộc áp dụng |
| JSR 286 | Java Speciíìcation Requests 286 (Portlet Speciíìcation) | Khuyến nghị áp dụng | ||
| WSRP vl.o |
Web Services for Remote Portlets version 1.0 |
Bất buộc áp dụng | ||
| WSRP v2.0 | Web Services for Remote Portlets version 2.0 | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 4 | Tiêu chuẩn về an toàn thông tin | |||
| 4.1 | An toàn thư điện từ | S/MIME v3.2 | Secure Multi-purpose Internet Mail Extensions version 3.2 | Bất buộc áp dụng |
| OpenPGP | OpenPGP | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 4.2 | An toàn tầng giao vận | SSH v2.0 | Secure Shell version 2.0 | Bắt buộc áp dụng | |
| TLS V1.2 | Transport Layer Security version 1.2 | Bắt buộc áp dụng | |||
| 4.3 | An toàn truyền tệp tin | HTTPS | Hypertext Transfer Protocoỉ Secure | Bắt buộc áp dụng | |
| FTPS | File Transíer Protocol Secure | Khuyển nghị áp dụng | |||
| SFTP | SSH File Transfer Protocol | Khuyến nghị áp dụng | |||
| 4.4 | An toàn truyền thư điện tử | SMTPS |
Simple Mail Transfer Protocol Secure |
Bat buộc áp dụng | |
| 4.5 | An toàn dịch vụ truy cập hộp thư | POP3S | Post Office Protocol version 3 Secure | Bắt buộc áp dụng một hoặc cả hai tiêu chuẩn | |
| IMAPS |
Internet Message Access Protocol Secure |
||||
| 4.6 | An toàn dịch vụ DNS | DNSSEC | Domain Name System Securỉty Extenssions | Khuyến nghị áp dụng | |
| 4.7 | An toàn tâng mạng | IPsec - IP ESP | Internet Protocol security với IPESP | Bắt buộc áp dụng | |
| 4.8 | An toàn thông tin cho mạng không dây | WPA2 | Wi-fi Protected Access 2 | Bắt buộc áp dụng | |
| 4.9 | Giải thuật mã hóa |
TCVN 7816:2007 |
Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AES | Khuyến nghị áp dụng | |
| 3DES | Triple Data Encryption Standard | Khuyến nghị áp dụng | |||
|
PKCS#1 V2.2 |
RSA Cryptography Standard - version 2.2 | Khuyến nghị áp dụng, sử dụng tược đồ RSAES-OAEP để mã hóa | |||
| ECC | Elliptic Curve Cryptography | Khuyến nghị áp dụng |
| 4.10 | Giài thuật chừ ký sổ |
PKCS#1 V2.2 |
RSA Cryptography Standard - version 2.2 | Bắt buộc áp dụng, sử dụng lược đồ RSASSA-PSS để ký |
| ECDSA | Elliptic Curve Digital Signature Algorithm | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 4.11 | Giải thuật băm cho chừ ký số | SHA-2 | Secure Hash Algorithms-2 | Khuyến nghị áp dụng |
| 4.12 | Giải thuật truyền khóa | RSA-KEM | Rivest-Shamir-Adleman - KEM (Key Encapsulation Mechanism) Key Transport Algorithm | Bắt buộc áp dụng |
| ECDHE | Elliptic Curve Diffie Hellman Ephemeral | Khuyến nghị áp dụng | ||
| 4.13 | Giải pháp xác thực người sử dụng | SAML v2.0 | Security Assertion Markup Language version 2.0 | Khuyển nghị áp dụng |
| 4.14 | An toàn trao đổi bản tin XML | XML Encryption Syntax and Processing | XML Encryption Syntax and Processing | Bắt buộc áp dụng |
| XML Signature Syntax and Processing | XML Signature Syntax and Processing | Bắt buộc áp dụng | ||
| 4.15 | Quản lý khóa công khai bản tin XML | XKMS v2.0 | XML Key Management Speciíìcation version 2.0 | Khuyến nghị áp dụng |
| 4.16 | Giao thức an toàn thông tin cá nhân | P3P vl.l |
Platíorm for Privacy Preferences Project version 1.1 |
Khuyến nghị áp dụng |
| 4.17 | Hạ tầng khóa công khai | Khuyến nghị áp dụng | |||
| Cú pháp thông điệp mật mã cho ký, mà hóa | PKCS//7 vl.5 (RFC 2315) | Cryptographic message syntax for íile-based signing and encrypting version 1.5 | |||
| Cú pháp thông tin thẻ mật mã | PKCS#15 vl.l | Cryptographic token iníormation syntax version 1.1 | |||
| Cú pháp thông tin khóa riêng |
PKCS#8 VI.2 (RFC 5958) |
Private-Key Iníồrmation Syntax Standard version 1.2 |
|||
| Giao diện thẻ mật mà |
PKCS#11 V2.20 |
Cryptographic token interíace Standard version 2.20 | |||
| Cú pháp trao đổi thông tin cá nhân | PKCS#12 vl.l | Personal Iníormation Exchange Syntax version 1.1 | |||
| Khuôn dạng danh sách chứng thư sổ thu hồi | RFC 5280 | Certiíicate Revocation List Proíìle | |||
| Khuôn dạng chứng thư số | RFC 5280 | Public Key Inírastructure Certiíìcate | |||
| Cú pháp yêu cẩu chứng thực | PKCS#10 vl.7(RFC 2986) | Certiíìcation Request Syntax Speciíication version 1.7 | |||
| Giao thức trạng thái chứng thư trực tuyến | RFC 6960 | On-line Certiíìcate status protocol | |||
| Giao thức găn tem thời gian | RFC3161 | Time stamping protocol | |||
| Dịch vụ tem thời gian |
ISO/IEC 18014-1:2008 ISO/IEC 18014-2:2009 ISO/IEC 18014-3:2009 ISO/IEC 18014-4:2015 |
Iníồrmation technology Security techniques - Time stamping Services Part 1: Framework Part 2: Mechanisms producing independent tokens Part 3: Mechanisms producing linked tokens Part 4: Traceability of time sources |
||
| 4.18 | An toàn cho dịch vụ Web | WS-Security vl.1.1 |
Web Services Security: SOAP Message Security Version 1.1.1 |
Khuyến nghị áp dụng |
| 4.19 | Khuôn dạng dữ liệu trao đổi sự cố an toàn mạng | RFC 7970 | The Incident Object Description Exchange Format version 2 (IODEF) | Khuyến nghị áp dụng |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.