Quyết định số 3947/2004/QĐ-BYT Về việc sửa đổi, bổ sung "Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế"

Quyết định số 3947/2004/QĐ-BYT sửa đổi, bổ sung Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế. Quyết định này quy định về việc báo cáo thay đổi giá bán vắc xin và mẫu đơn đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế.

Số hiệu3947/2004/QĐ-BYT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Y Tế
Người kýTrần Thị Trung Chiến — Bộ trưởng
Cập nhật30/06/2026
NgànhY Tế
Lĩnh vựcY Tế Dự Phòng
Ngày ban hành08/11/2004
Ngày áp dụng24/05/2010
Ngày hết hiệu lực24/05/2010
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 3947/2004/QĐ-BYT sửa đổi, bổ sung Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế. Quyết định này quy định về việc báo cáo thay đổi giá bán vắc xin và mẫu đơn đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế.

Đối tượng áp dụng

Cơ sở sản xuất, kinh doanh vắc xin, sinh phẩm y tế

Các điểm cốt lõi

  • Cơ sở đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế phải báo cáo Bộ Y tế nếu thay đổi giá bán khác với hồ sơ đã đăng ký (Điều 1)
  • Ban hành mẫu đơn đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế mới (Mẫu 3, Mẫu 4, Mẫu 9) (Điều 2)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giúp quản lý chặt chẽ hơn về giá bán vắc xin, sinh phẩm y tế
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho doanh nghiệp trong việc tuân thủ quy định

❓ Câu hỏi thường gặp

Cơ sở đăng ký vắc xin phải làm gì khi thay đổi giá bán?

Nếu thay đổi giá bán khác với hồ sơ đã đăng ký, cơ sở đăng ký phải báo cáo Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS) bằng văn bản (Điều 1)

Mẫu đơn đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế mới bao gồm những gì?

Mẫu đơn mới bao gồm thông tin về tên thương mại, tên cơ sở sản xuất, giá bán, dạng vắc xin/sinh phẩm, công dụng, chỉ định, liều dùng, đường dùng, tính ổn định và điều kiện bảo quản, hạn dùng, chống chỉ định, tác dụng phụ, chủng gốc vắc xin/sinh phẩm, kiểu đóng gói (Mẫu 3, Mẫu 4, Mẫu 9)

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo (Điều 3)

Cơ sở sản xuất vắc xin, sinh phẩm y tế cần lưu ý điều gì trong quá trình đăng ký?

Cơ sở sản xuất phải cung cấp đầy đủ thông tin về tên thương mại, tên cơ sở sản xuất, giá bán, dạng vắc xin/sinh phẩm, công dụng, chỉ định, liều dùng, đường dùng, tính ổn định và điều kiện bảo quản, hạn dùng, chống chỉ định, tác dụng phụ, chủng gốc vắc xin/sinh phẩm, kiểu đóng gói (Điều 2)

Cơ sở đăng ký vắc xin cần báo cáo khi nào?

Nếu thay đổi giá bán vắc xin, sinh phẩm y tế khác với hồ sơ đã đăng ký, cơ sở đăng ký phải báo cáo Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS) bằng văn bản (Điều 1)

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung "Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế"

__________________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 4012/2003/QĐ-BYT ngày 30/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế";

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung khoản 3 vào Điều 5 của Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế ban hành kèm theo Quyết định số 4012/2003/QĐ-BYT ngày 30/7/2003 như sau:

3. Các vắc xin, sinh phẩm y tế đã được cấp số đăng ký, trong thời gian số đăng ký còn hiệu lực, nếu thay đổi giá bán vắc xin, sinh phẩm y tế khác với hồ sơ đã đăng ký thì cơ sở đăng ký phải có văn bản báo cáo Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS).

Điều 2. Ban hành mẫu 3, mẫu 4, mẫu 9 sửa đổi để thay thế mẫu 3, mẫu 4, mẫu 9 trong Qui chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế ban hành kèm theo Quyết định số 4012/2003/QĐ-BYT ngày 30/7/2003 (theo phụ lục đính kèm)

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS; Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân kinh sản xuất, kinh doanh vắc xin, sinh phẩm y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

PHỤ LỤC

MẪU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3947/2004/QĐ-BYT ngày 08 tháng 11 năm 2004

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

ĐƠN XIN ĐĂNG KÝ

VẮC XIN, SINH PHẨM PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH

Kính gửi: BỘ Y TẾ - CỤC Y TẾ DỰ PHÒNG VÀ PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS

138A Giảng Võ - Hà Nội

1. Tên thương mại:Tên chung:

2. Tên cơ sở sản xuất:

- Giám đốc cơ sở sản xuất:

- Địa chỉ:

- Điện thoại:Fax:

3. Giá:

- Giá CIF:

- Giá FOB:

- Giá bán tại Việt Nam:

4. Dạng vắc xin, sinh phẩm:

5. Đơn vị tính:

6. Công dụng:

7. Chỉ định, liều dùng:

8. Đường dùng:

9. Tính ổn định và cách bảo quản:

10. Hạn dùng:

11. Chống chỉ định, tác dụng phụ:

12. Chủng gốc dùng để sản xuất vắc xin, sinh phẩm:

13. Kiểu đóng gói:

Giám đốc cơ sở sản xuất

(ký tên và đóng dấu)

Hà Nội, ngày tháng năm 200

Giám đốc cơ sở đăng ký

(ký tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC

MẪU 4
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3947/2004/QĐ-BYT ngày 08 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

ĐƠN XIN ĐĂNG KÝ SINH PHẨM CHẨN ĐOÁN

Kính gửi: BỘ Y TẾ - CỤC Y TẾ DỰ PHÒNG VÀ PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS

138A Giảng Võ - Hà Nội

1. Tên thương mại:Tên chung:

2. Tên cơ sở sản xuất:

- Giám đốc cơ sở sản xuất:

- Địa chỉ:

- Điện thoại:Fax:

3. Giá:

- Giá CIF:

- Giá FOB:

- Giá bán tại Việt Nam:

4. Dạng sinh phẩm:

5. Đơn vị tính:

6. Công dụng:

7. Chỉ định, liều dùng:

8. Cách dùng:

9. Tính ổn định và điều kiện bảo quản:

10. Hạn dùng:

11. Kiểu đóng gói:

Giám đốc cơ sở sản xuất

(ký tên và đóng dấu)

Hà Nội, ngày tháng năm 200

Giám đốc cơ sở đăng ký

(ký tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC

MẪU 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3947/2004/QĐ-BYT ngày 08tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

ĐƠN XIN CẤP LẠI SỐ ĐĂNG KÝ VĂC XIN, SINH PHẨM

Kính gửi: BỘ Y TẾ - CỤC Y TẾ DỰ PHÒNG VÀ PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS

138A Giảng Võ - Hà Nội

1. Tên thương mại:Tên chung:

2. Tên cơ sở sản xuất:

- Giám đốc cơ sở sản xuất:

- Địa chỉ:

- Điện thoại:Fax:

3. Giá:

- Giá CIF:

- Giá FOB:

- Giá bán tại Việt Nam:

4. Dạng vắc xin, sinh phẩm:

5. Số lượng, đơn vị:

6. Công dụng:

7. Chỉ định, liều dùng:

8. Đường dùng:

9. Tính ổn định và điều kiện bảo quản:

10. Hạn dùng:

11. Chống chỉ định, tác dụng phụ:

12. Chủng gốc vắc xin, sinh phẩm:

13. Kiểu đóng gói:

14. Số đăng ký đã cấp và ngày cấp:

 

Giám đốc cơ sở sản xuất

(ký tên và đóng dấu)

Hà Nội, ngày tháng năm 200

Giám đốc cơ sở đăng ký

(ký tên và đóng dấu)

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.