Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu

문서 번호399/2003/NQ-UBTVQH11
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트20. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행19. 06. 2003
발효01. 07. 2003
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 399/2003/NQ-UBTVQH11 Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2003

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu

----------------- 

UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC 

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ vào Luật tổ chức Quốc hội;

 Căn cứ vào Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 20 tháng 5 năm 1998;

Sau khi xem xét Tờ trình số 785CP/KTTH ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung khung thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm hàng và Báo cáo thẩm tra số 335/UBKT-NS ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Uỷ ban kinh tế và ngân sách của Quốc hội;

 

QUYẾT NGHỊ:

1. Sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng của Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/1998/NQ-UBTVQH10 ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội thành khung thuế suất mới theo Danh mục sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giao Chính phủ, trong phạm vi khung thuế suất thuế nhập khẩu của từng nhóm hàng, quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu cụ thể cho từng mặt hàng trong từng thời gian, phù hợp với tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế; bảo hộ hợp lý và góp phần phát triển sản xuất trong nước, không gây đột biến giá cả thị trường, nhất là những mặt hàng có ảnh hưởng nhiều đến sản xuất và đời sống của nhân dân.

3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2003./.

TM.ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn An

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

399/2003/NQ-UBTVQH11
Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
224/2003/QĐ-BTC Quyết định số 224/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chíh về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 86/2005/QD-BTC Quyết định số 86/2005/QD-BTC DECISION On amendment of the preferential rates of import duty applicable to a number of goods under heading 2710 in the Preferential Import Tariffs (<font color="red">Content Attached</font>) 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.