Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu

Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu. Các mức thuế suất mới sẽ được Chính phủ quy định cụ thể cho từng mặt hàng trong từng thời gian, nhằm bảo hộ sản xuất trong nước và không gây đột biến giá cả thị trường.

문서 번호399/2003/NQ-UBTVQH11
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 06. 2003
발효일01. 07. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu. Các mức thuế suất mới sẽ được Chính phủ quy định cụ thể cho từng mặt hàng trong từng thời gian, nhằm bảo hộ sản xuất trong nước và không gây đột biến giá cả thị trường.

핵심 사항

  • Uỷ ban Thường vụ Quốc hội → sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng của Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu
  • Chính phủ → quy định mức thuế suất cụ thể cho từng mặt hàng trong từng thời gian, phù hợp với tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế và bảo hộ sản xuất trong nước

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Bảo hộ sản xuất trong nước, góp phần ổn định giá cả thị trường.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp nhập khẩu và tăng chi phí sản xuất.

❓ 자주 묻는 질문

Các mức thuế suất mới sẽ được quy định cụ thể khi nào?

Chính phủ sẽ quy định các mức thuế suất cụ thể cho từng mặt hàng trong từng thời gian, nhưng không có thông tin chi tiết về thời điểm cụ thể.

Các nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu được sửa đổi bao gồm những gì?

Nghị quyết này chỉ sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng của Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu, không nêu cụ thể các nhóm hàng.

Có ngưỡng thuế suất tối đa hay thấp nhất cho các mặt hàng không?

Không có thông tin về ngưỡng thuế suất tối đa hay thấp nhất trong văn bản này.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2003.

Có biểu thuế cụ thể trong văn bản không?

Không, văn bản chỉ đề cập đến việc sửa đổi, bổ sung khung thuế suất và giao Chính phủ quy định mức thuế cụ thể cho từng mặt hàng.

전문

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 399/2003/NQ-UBTVQH11 Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2003

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu

----------------- 

UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC 

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ vào Luật tổ chức Quốc hội;

 Căn cứ vào Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 20 tháng 5 năm 1998;

Sau khi xem xét Tờ trình số 785CP/KTTH ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung khung thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm hàng và Báo cáo thẩm tra số 335/UBKT-NS ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Uỷ ban kinh tế và ngân sách của Quốc hội;

 

QUYẾT NGHỊ:

1. Sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng của Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/1998/NQ-UBTVQH10 ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội thành khung thuế suất mới theo Danh mục sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giao Chính phủ, trong phạm vi khung thuế suất thuế nhập khẩu của từng nhóm hàng, quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu cụ thể cho từng mặt hàng trong từng thời gian, phù hợp với tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế; bảo hộ hợp lý và góp phần phát triển sản xuất trong nước, không gây đột biến giá cả thị trường, nhất là những mặt hàng có ảnh hưởng nhiều đến sản xuất và đời sống của nhân dân.

3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2003./.

TM.ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn An

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
15/2005/QĐ-BTC Quyết định số 15/2005/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng điện tử 발효 중 48/2005/QĐ-BTC Quyết định số 48/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đối thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuốc trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 224/2003/QĐ-BTC Quyết định số 224/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chíh về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 88/2005/QĐ-BTC Quyết định số 88/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá, loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn và loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn. 발효 중 69/2005/QĐ-BTC Quyết định số 69/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 86/2005/QD-BTC Quyết định số 86/2005/QD-BTC DECISION On amendment of the preferential rates of import duty applicable to a number of goods under heading 2710 in the Preferential Import Tariffs (<font color="red">Content Attached</font>) 발효 중 53/2004/QĐ-BTC Quyết định số 53/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng BỘ Tài chính về việc điều chỉnh trở lại mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép 만료됨 48/2004/QĐ-BTC Quyết định số 48/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨 57/2005/QĐ-BTC Quyết định số 57/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 발효 중 69/2005/QD-BRC Quyết định số 69/2005/QD-BRC DECISION On issuing the List of amended preferential rates of import duty applicable to a number of goods in the Preferential Import Tariffs (<font color="red">Content Attached</font>) 발효 중 48/2005/QD-BTC Quyết định số 48/2005/QD-BTC Decision on amending the preferential import tariff of several types of medicines under the Table of Preferential Import Tariff (<font color="red">Content Attached</font>) 발효 중 157/2003/QĐ-BTC Quyết định số 157/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính: Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 만료됨
399/2003/NQ-UBTVQH11
Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 Về việc sửa đổi, bổ sung biểu thuế theo danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.