Quyết định số 41/1999/QĐ-BNN/KHCN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

Quyết định số 41/1999/QĐ-BNN/KHCN ban hành các tiêu chuẩn kỹ thuật ngành nông nghiệp về phân bón và đất, quy định phương pháp phân tích cụ thể cho từng loại nguyên tố vi lượng trong phân bón và đất.

문서 번호41/1999/QĐ-BNN/KHCN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Nguyễn Quang Hà — Thứ trưởng
업데이트22. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일24. 02. 1999
발효일09. 03. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 41/1999/QĐ-BNN/KHCN ban hành các tiêu chuẩn kỹ thuật ngành nông nghiệp về phân bón và đất, quy định phương pháp phân tích cụ thể cho từng loại nguyên tố vi lượng trong phân bón và đất.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, sản xuất và kinh doanh phân bón, nghiên cứu khoa học về đất và phân bón.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật ngành đã được ban hành theo Quyết định này khi thực hiện công việc liên quan đến phân bón và đất (Điều 1).
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật ngành áp dụng cho phương pháp xác định Kali hữu hiệu, Nitơ hữu hiệu trong phân bón và một số nguyên tố vi lượng khác.
  • Các tiêu chuẩn cũng quy định về cách lấy mẫu và chuẩn bị mẫu đất, xác định thành phần cỡ hạt, dung lượng cation trao đổi, các cation bazơ trao đổi, photpho tổng số và dễ tiêu trong đất (Điều 1).
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật ngành áp dụng cho việc xác định độ chua và nhôm trao đổi, độ ẩm và tính hệ số khô kiệt của mẫu đất.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm phân bón, đảm bảo an toàn cho cây trồng và môi trường; hỗ trợ nghiên cứu khoa học về đất.
  • Tác động tiêu cực: Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp có thể gặp khó khăn khi áp dụng các phương pháp mới.

❓ 자주 묻는 질문

Các tiêu chuẩn kỹ thuật ngành được ban hành từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, tức là từ ngày 10 tháng 3 năm 1999.

Những phương pháp phân tích nào được quy định trong Quyết định?

Quyết định ban hành các tiêu chuẩn kỹ thuật ngành về phân bón và đất, quy định phương pháp xác định Kali hữu hiệu, Nitơ hữu hiệu, một số nguyên tố vi lượng khác trong phân bón và nhiều phương pháp phân tích đất.

Ai phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật ngành?

Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, sản xuất và kinh doanh phân bón, nghiên cứu khoa học về đất và phân bón.

Quyết định này có tác động như thế nào đến môi trường?

Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm phân bón, đảm bảo an toàn cho cây trồng và môi trường.

Có những phương pháp xác định nguyên tố vi lượng nào trong đất được quy định?

Quyết định ban hành các tiêu chuẩn kỹ thuật ngành về phân tích đất - Phương pháp xác định Kali tổng số, Kali dễ tiêu, photpho tổng số và dễ tiêu.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 41/1999/QĐ-BNN/KHCN
Hà Nội, ngày 24 tháng 2 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng hàng hóa;

Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ – Chất lượng sản phẩm.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:

10 TCN 360 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Kali hữu hiệu (yêu cầu kỹ  thuật)

10 TCN 361 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Nitơ hữu hiệu (yêu cầu kỹ  thuật)

10 TCN 362 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định một số nguyên tố vi lượng (yêu cầu kỹ  thuật)

10 TCN 363 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Lưu huỳnh (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 364 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Clorua hòa tan trong nước (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 365 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định axit humic và axit fulvic (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 366 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định tổng số cacbon hữu cơ (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 367 - 99: Phân tích đất - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 368 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 369 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định dung lượng cation trao đổi: CEC (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 370 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định các cation bazơ trao đổi (yêu cầu kỹ thuật )

10 TCN 371 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Kali tổng số (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 372 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Kali dễ tiêu (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 373 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định photpho tổng số (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 374 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định photpho dễ tiêu - Phương pháp Bray và Kurtz (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 375 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Photpho dễ tiêu - Phương pháp Olsen (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 376 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Photpho dễ tiêu - Phương pháp Oniani (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 377 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Ni tơ tổng số (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 378 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Cácbon hữu cơ (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 379 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định độ chua và nhôm trao đổi (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 380 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định độ ẩm và tính hệ số khô kiệt của mẫu (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 381 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Độ pH (yêu cầu kỹ thuật).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ - Chất lượng sản phẩm, lãnh đạo các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Quang Hà
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
41/1999/QĐ-BNN/KHCN
Quyết định số 41/1999/QĐ-BNN/KHCN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.