Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Quyết định này áp dụng cho khách hàng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch và công ty cấp nước.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư là khách hàng sử dụng sản phẩm nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng; Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An.
Các điểm cốt lõi
- Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An → được quy định mức giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng sử dụng dịch vụ (hộ dân cư, cơ quan hành chính sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ) với các mức giá cụ thể.
- Hộ dân cư → phải trả mức giá từ 5.000đ/m3 đến 20.000đ/m3 tùy theo lượng nước sử dụng.
- Cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) → phải trả mức giá từ 9.600đ/m3 đến 13.000đ/m3 tùy theo đối tượng sử dụng.
- Hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ → phải trả mức giá cao nhất là 20.000đ/m3.
- Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An → không được thay đổi giá mà chưa có sự đồng ý của UBND tỉnh.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho người dân sử dụng lượng nước ít, tăng thu nhập cho công ty cấp nước.
- Tác động tiêu cực: Tăng gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp và hộ dân cư sử dụng lượng nước nhiều.
❓ Câu hỏi thường gặp
Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có được thay đổi giá không?
Không, công ty chỉ được áp dụng mức giá đã quy định mà chưa có sự đồng ý của UBND tỉnh.
Hộ dân cư sử dụng bao nhiêu m3 nước sẽ phải trả 8.000đ/m3?
Hộ dân cư sử dụng từ 10m3 đến 20m3 đầu tiên (hộ/tháng) sẽ phải trả mức giá là 8.000đ/m3.
Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An cung ứng nước sạch cho các khu vực nào?
Công ty cung ứng nước sạch cho các đô thị và khu vực phụ cận do công ty quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Mức giá tiêu thụ nước sạch bao gồm thuế VAT không?
Đúng, mức giá đã bao gồm thuế VAT.
Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có được áp dụng mức giá khác cho các khu vực ngoại thành không?
Không, quyết định chỉ quy định mức giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do công ty sản xuất, cung ứng.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty cổ phần
cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ các Nghị định: số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá, số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính V/v ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3079/TTr-STC ngày 26/9/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) tại các đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư là khách hàng sử dụng sản phẩm nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng.
b) Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An.
Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch
1. Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch và Hưng Vĩnh thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng (gọi tắt là vùng Vinh và phụ cận).
|
TT |
Đối tượng |
Lượng nước sạch sử dụng/ tháng |
Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3) |
|---|---|---|---|
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). |
- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
8.300 |
|
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). |
9.700 |
||
|
- Từ trên 20 m3 – 30 m3(hộ/tháng). |
13.000 |
||
|
-Trên 30 m3 (hộ/tháng) |
14.500 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) |
Theo sử dụng thực tế |
13.000 |
|
3 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
16.200 |
|
4 |
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế
|
20.000 |
2. Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch khác thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:
|
TT |
Đối tượng |
Lượng nước sạch sử dụng/ tháng |
Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3) |
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). |
- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng). |
6.400 |
|
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). |
8.000 |
||
|
- Từ trên 20 m3 – 30 m3(hộ/tháng). |
9.600 |
||
|
-Trên 30 m3 (hộ/tháng). |
12.700 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) |
Theo sử dụng thực tế |
9.600 |
|
3 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
12.000 |
|
4 |
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế |
17.000 |
|
5 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc Thị trấn Huyện Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
5.000 |
|
5 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc Thị trấn huyện Kỳ Sơn |
Theo sử dụng thực tế |
4.000 |
|
7 |
Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư Xã Thạch Giám-huyện Tương Dương lấy từ nhà máy nước Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
3.500 |
3. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế VAT và chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng (52đồng/m3); chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định; chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch trên tại khu vực Vinh và phụ cận (sản xuất tại nhà máy Hưng Vĩnh và Cầu Bạch) là 1.950đồng/m3, đối với nguồn nước lấy từ các công trình thủy lợi chi phí nước thô là 900đồng/m3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2018; thay thế các Quyết định của UBND tỉnh, số: 37/2016/QĐ-UBND ngày 13/05/2016 về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 42/2016/QĐ-UBND ngày 31/05/2016 về việc điều chỉnh quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.