Quyết định số 42/2001/QĐ-TTg Về việc bổ sung các xã đặc biệt khó khăn của Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135).

Quyết định số 42/2001/QĐ-TTg bổ sung 447 xã thuộc 192 huyện của 33 tỉnh/thành phố vào diện xã đặc biệt khó khăn để được hưởng các chính sách của Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135) từ năm 2001.

文号42/2001/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关Bộ Dân Tộc Và Tôn Giáo
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
更新01/07/2026
行业Dân Tộc
领域Chưa Phân Loại
发布日期26/03/2001
生效日期26/03/2001
失效日期13/08/2006
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 42/2001/QĐ-TTg bổ sung 447 xã thuộc 192 huyện của 33 tỉnh/thành phố vào diện xã đặc biệt khó khăn để được hưởng các chính sách của Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135) từ năm 2001.

适用范围

447 xã thuộc 192 huyện của 33 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.

要点

  • Các xã được bổ sung vào diện đặc biệt khó khăn → có quyền hưởng các chính sách của Chương trình 135 từ kế hoạch năm 2001.
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính phân bổ vốn cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh/thành phố để giao cho các xã thực hiện chương trình.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Các xã được bổ sung vào diện đặc biệt khó khăn sẽ nhận được nhiều chính sách hỗ trợ, giúp cải thiện điều kiện sống và phát triển kinh tế xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất công nếu các xã không đủ điều kiện vẫn được hưởng lợi từ chương trình.

❓ 常见问题

Các xã nào sẽ được bổ sung vào diện đặc biệt khó khăn?

447 xã thuộc 192 huyện của 33 tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (theo danh sách đính kèm Quyết định này).

Khi nào các xã được hưởng chính sách của Chương trình 135?

Từ kế hoạch năm 2001.

Các bộ, ngành và địa phương có trách nhiệm gì trong việc thực hiện Quyết định này?

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính phân bổ vốn cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh/thành phố để giao cho các xã thực hiện chương trình. Các bộ, ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Kể từ ngày ký.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung các xã đặc biệt khó khăn

của Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn,

vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135)

_____________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân tộc và Miền núi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung 447 xã thuộc 192 huyện của 33 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (theo danh sách đính kèm Quyết định này) vào diện xã đặc biệt khó khăn để được hưởng các chính sách của Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135) từ kế hoạch năm 2001.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính phân bổ vốn của Chương trình 135 thuộc kế hoạch năm 2001 cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để giao cho các xã trên thực hiện chương trình.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 5
42/2001/QĐ-TTg
Quyết định số 42/2001/QĐ-TTg Về việc bổ sung các xã đặc biệt khó khăn của Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135).
已失效
↓ 受本文件影响的文件
引用 10
245/2002/QĐ-UB Quyết định số 245/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định một số Chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản của tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002 – 2005 生效中 141/2007/QĐ-UBND Quyết định số 141/2007/QĐ-UBND Về ban hành Chương trình phát triển thương mại điện tử thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2008 - 2010. 已失效 708/2006/QĐ-UBND Quyết định số 708/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 已失效 41/2001/TT-BTC Thông tư số 41/2001/TT-BTC Hướng dẫn bổ sung việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 theo Nghị quyết số 05/2001/NQ-CP 已失效 381/2001/QĐ-UB Quyết định số 381/2001/QĐ-UB Về việc ban hành "Quy định về chính sách khuyến khích phát triển Tiểu, Thủ công nghiệp Lào Cai" 已失效 224/2001/QĐ-UB Quyết định số 224/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt phương án cấp phát giấy vở học sinh không thu tiền năm 2001 已失效 666/2001/TTLT/BKH-UBDTMN-TC-XD Thông tư liên tịch số 666/2001/TTLT/BKH-UBDTMN-TC-XD Thông tư hướng dẫn quản lý đầu tư và xây dựng công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 生效中
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。