Nghị định số 43/2002/NĐ-CP Phê chuẩn đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh bầu cử bổ sung của tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn việc bầu cử bổ sung 2 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 1999-2004 tại 2 đơn vị bầu cử cụ thể. Nó áp dụng cho Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Document No.43/2002/NĐ-CP
Document typeDecree
Issuing authorityTài Khoản Trung Ương
Signed byPhan Văn Khải — Thủ tướng
Updated01/07/2026
SectorTổ Chức - Cán Bộ Chính Phủ
FieldChưa Phân Loại
Issued date11/04/2002
Effective date11/04/2002
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị định này phê chuẩn việc bầu cử bổ sung 2 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 1999-2004 tại 2 đơn vị bầu cử cụ thể. Nó áp dụng cho Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Key points

  • Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang → được phê chuẩn bầu cử bổ sung 2 đại biểu tại đơn vị bầu cử số 1 thuộc huyện Cái Bè và đơn vị bầu cử số 17 thuộc huyện Gò Công Tây.
  • Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ; Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ → chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Đảm bảo tính đầy đủ của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang trong nhiệm kỳ 1999-2004.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội.

❓ Frequently asked questions

Nghị định này áp dụng cho ai?

Nghị định này chỉ áp dụng cho Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Đơn vị bầu cử nào được phê chuẩn?

Nghị định này phê chuẩn việc bầu cử bổ sung 2 đại biểu tại đơn vị bầu cử số 1 thuộc huyện Cái Bè và đơn vị bầu cử số 17 thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?

Ở đơn vị bầu cử số 1 thuộc huyện Cái Bè và đơn vị bầu cử số 17 thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, mỗi đơn vị sẽ bầu 1 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nghị định này được phê chuẩn khi nào?

Nghị định này được phê chuẩn vào ngày 11 tháng 4 năm 2002.

Full text

CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 43/2002/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 11 tháng 4 năm 2002

 

NGHỊ ĐỊNH

Phê chuẩn đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh bầu cử bổ sung của tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 1999 – 2004

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10, Điều 11 và Điều 59 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Văn bản số 231/TT-UB ngày 03/4/2002 và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ tại Tờ trình số 95/TTr-BTCCBCP ngày 8/4/2002,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn bầu cử bổ sung 2 (hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 được bầu tại đơn vị bầu cử số 1 thuộc huyện Cái Bè và đơn vị bầu cử số 17 thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Phan Văn Khải

 


DANH SÁCH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử

Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị

1

Huyện Cái Bè

Đơn vị bầu cử số 1

1 đại biểu

2

Huyện Gò Công Tây

Đơn vị bầu cử số 17

1 đại biểu

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 1
43/2002/NĐ-CP
Nghị định số 43/2002/NĐ-CP Phê chuẩn đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh bầu cử bổ sung của tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 1999 - 2004
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.