Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia

문서 번호43/2010/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행02. 06. 2010
발효20. 07. 2010
발효일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 43/2010/QĐ-TTg
Ngày 2 tháng 6 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia

_____________________________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.

Điều 2. Căn cứ Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành tại Quyết định này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê thuộc Bộ, ngành, lĩnh vực sau khi có ý kiến thẩm định về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục thống kê).

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuẩn hoá khái niệm, nội dung, phương pháp tính của từng chỉ tiêu trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã để thực hiện thống nhất trong phạm vi cả nước.

Điều 4. Các cơ quan liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thu thập, tổng hợp những chỉ tiêu được phân công trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, cung cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để tổng hợp và công bố.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.

Điều 6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
지침을 받음 2
폐지됨 1
43/2010/QĐ-TTg
Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 46
2331/QĐ-BTC Quyết định số 2331/QĐ-BTC Về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo thống kê tài chính 발효 중 26/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 26/2014/TT-BVHTTDL Quy định Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với các cơ sở, doanh nghiệp hoạt động du lịch do ngành Du lịch quản lý, cấp phép 만료됨 21/2012/TT-BCT Thông tư số 21/2012/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với Trường thuộc Bộ Công Thương 만료됨 06/2012/TT-BXD Thông tư số 06/2012/TT-BXD Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng 만료됨 39/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 39/2011/TT-BGDĐT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo 만료됨 19/2012/TT-BCT Thông tư số 19/2012/TT-BCT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp và Thương mại 만료됨 05/2012/TT-BXD Thông tư số 05/2012/TT-BXD Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng 만료됨 20/2012/TT-BCT Thông tư số 20/2012/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 38/2011/TT-BCT Thông tư số 38/2011/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương 발효 중 14/2015/TT-BKHCN Thông tư số 14/2015/TT-BKHCN Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ 만료됨 02/2011/TT-BKHĐT Thông tư số 02/2011/TT-BKHĐT Quy định nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã 발효 중 11/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2015/TT-BLĐTBXH Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội 만료됨 58/2014/TT-BGTVT Thông tư số 58/2014/TT-BGTVT Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Giao thông vận tải 만료됨 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên tai gây ra 발효 중 29/2014/TT-BYT Thông tư số 29/2014/TT-BYT Quy định biểu mẫu và chế độ báo cáo thống kê y tế áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân 만료됨 28/2014/TT-BYT Thông tư số 28/2014/TT-BYT Quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế 만료됨 08/2012/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 27/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 27/2014/TT-BVHTTDL Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với cơ quan quản lý du lịch thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 23/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 23/2011/TT-BVHTTDL Quy định thu thập, xử lý thông tin về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 27/2014/TT-BYT Thông tư số 27/2014/TT-BYT Quy định Hệ thống biểu mẫu thống kê y tế áp dụng đối với các cơ sở y tế tuyến tỉnh, huyện và xã 만료됨 20/2013/TT-BTP Thông tư số 20/2013/TT-BTP Hướng dẫn một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp 만료됨 02/2014/TT-BTNMT Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 15/2012/TT-BTNMT Thông tư số 15/2012/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất 발효 중 06/2014/TT-BYT Thông tư số 06/2014/TT-BYT Ban hành danh mục hệ thống chỉ số thống kê cơ bản ngành Y tế 만료됨 07/2011/TT-BKHĐT Thông tư số 07/2011/TT-BKHĐT Áp dụng chỉ tiêu thống kê “Chỉ số sản xuất công nghiệp hàng tháng” thay thế chỉ tiêu “Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá cố định 1994 hàng tháng” 발효 중 14/2012/TT-BTNMT Thông tư số 14/2012/TT-BTNMT Ban hành Quy định kỹ thuật điều tra thoái hóa đất 만료됨 32/2014/TT-BYT Thông tư số 32/2014/TT-BYT Ban hành danh mục chỉ tiêu thống kê y tế cơ bản áp dụng cho tuyến tỉnh, huyện và xã 만료됨 29/2013/TT-BTNMT Thông tư số 29/2013/TT-BTNMT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường 만료됨 30/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2011/TT-BLĐTBXH Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 05/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2011/TT-BLĐTBXH Ban hành hệ thống biểu mẫu thống kê và hướng dẫn thu thập thông tin về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện theo Quyết định số 127/2009/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy 발효 중 168/2011/TT-BTC Thông tư số 168/2011/TT-BTC Hướng dẫn Thống kê nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 41/2014/TT-BGTVT Thông tư số 41/2014/TT-BGTVT Ban hành "Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Giao thông vận tải" 만료됨 15/2013/TT-BTC Thông tư số 15/2013/TT-BTC Hướng dẫn Hệ thống chỉ tiêu và Mẫu biểu báo cáo thống kê sử dụng tại các Sở Tài chính 발효 중
지침 제공 34
21/2012/TT-BCT Thông tư số 21/2012/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với Trường thuộc Bộ Công Thương 만료됨 06/2012/TT-BXD Thông tư số 06/2012/TT-BXD Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng 만료됨 39/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 39/2011/TT-BGDĐT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo 만료됨 19/2012/TT-BCT Thông tư số 19/2012/TT-BCT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp và Thương mại 만료됨 05/2012/TT-BXD Thông tư số 05/2012/TT-BXD Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng 만료됨 38/2011/TT-BCT Thông tư số 38/2011/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương 발효 중 14/2015/TT-BKHCN Thông tư số 14/2015/TT-BKHCN Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ 만료됨 02/2011/TT-BKHĐT Thông tư số 02/2011/TT-BKHĐT Quy định nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã 발효 중 11/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2015/TT-BLĐTBXH Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội 만료됨 58/2014/TT-BGTVT Thông tư số 58/2014/TT-BGTVT Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Giao thông vận tải 만료됨 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên tai gây ra 발효 중 29/2014/TT-BYT Thông tư số 29/2014/TT-BYT Quy định biểu mẫu và chế độ báo cáo thống kê y tế áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân 만료됨 23/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 23/2011/TT-BVHTTDL Quy định thu thập, xử lý thông tin về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 08/2012/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 28/2014/TT-BYT Thông tư số 28/2014/TT-BYT Quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế 만료됨 27/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 27/2014/TT-BVHTTDL Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với cơ quan quản lý du lịch thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 27/2014/TT-BYT Thông tư số 27/2014/TT-BYT Quy định Hệ thống biểu mẫu thống kê y tế áp dụng đối với các cơ sở y tế tuyến tỉnh, huyện và xã 만료됨 20/2013/TT-BTP Thông tư số 20/2013/TT-BTP Hướng dẫn một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp 만료됨 02/2014/TT-BTNMT Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 15/2012/TT-BTNMT Thông tư số 15/2012/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất 발효 중 06/2014/TT-BYT Thông tư số 06/2014/TT-BYT Ban hành danh mục hệ thống chỉ số thống kê cơ bản ngành Y tế 만료됨 07/2011/TT-BKHĐT Thông tư số 07/2011/TT-BKHĐT Áp dụng chỉ tiêu thống kê “Chỉ số sản xuất công nghiệp hàng tháng” thay thế chỉ tiêu “Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá cố định 1994 hàng tháng” 발효 중 14/2012/TT-BTNMT Thông tư số 14/2012/TT-BTNMT Ban hành Quy định kỹ thuật điều tra thoái hóa đất 만료됨 32/2014/TT-BYT Thông tư số 32/2014/TT-BYT Ban hành danh mục chỉ tiêu thống kê y tế cơ bản áp dụng cho tuyến tỉnh, huyện và xã 만료됨 29/2013/TT-BTNMT Thông tư số 29/2013/TT-BTNMT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường 만료됨 30/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2011/TT-BLĐTBXH Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 05/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2011/TT-BLĐTBXH Ban hành hệ thống biểu mẫu thống kê và hướng dẫn thu thập thông tin về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện theo Quyết định số 127/2009/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy 발효 중 168/2011/TT-BTC Thông tư số 168/2011/TT-BTC Hướng dẫn Thống kê nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 41/2014/TT-BGTVT Thông tư số 41/2014/TT-BGTVT Ban hành "Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Giao thông vận tải" 만료됨 15/2013/TT-BTC Thông tư số 15/2013/TT-BTC Hướng dẫn Hệ thống chỉ tiêu và Mẫu biểu báo cáo thống kê sử dụng tại các Sở Tài chính 발효 중
인용 5
08/2011/TT-BTP Thông tư số 08/2011/TT-BTP Hướng dẫn một số nội dung về công tác thống kê của Ngành Tư pháp 만료됨 14/2015/TT-BKHCN Thông tư số 14/2015/TT-BKHCN Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.