Nghị quyết số 44/2005/QH11 Về việc tập trung chỉ đạo xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất

Nghị quyết này tập trung chỉ đạo xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất, yêu cầu hoàn thành dự án trong năm 2008 và đưa vào sản xuất năm 2009. Quốc hội nhấn mạnh khuyết điểm về việc chuẩn bị và triển khai dự án chậm trễ, gây lãng phí kinh tế. Chính phủ được yêu cầu điều chỉnh quyết định đầu tư, nâng cao hiệu quả dự án và bảo đảm chỉ đạo thống nhất.

문서 번호44/2005/QH11
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 06. 2005
발효일18. 07. 2005
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này tập trung chỉ đạo xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất, yêu cầu hoàn thành dự án trong năm 2008 và đưa vào sản xuất năm 2009. Quốc hội nhấn mạnh khuyết điểm về việc chuẩn bị và triển khai dự án chậm trễ, gây lãng phí kinh tế. Chính phủ được yêu cầu điều chỉnh quyết định đầu tư, nâng cao hiệu quả dự án và bảo đảm chỉ đạo thống nhất.

핵심 사항

  • Chính phủ → hoàn thành Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất trong năm 2008, đưa vào sản xuất năm 2009
  • Chính phủ → điều chỉnh quyết định đầu tư phù hợp với thực tế và báo cáo Uỷ ban thường vụ Quốc hội
  • Chính phủ → nâng cao hiệu quả của dự án và giải quyết vốn đầu tư xây dựng Nhà máy
  • Chính phủ → chỉ đạo chặt chẽ quá trình thực hiện dự án, không để xảy ra lãng phí, thất thoát, tham nhũng
  • Chính phủ → bảo đảm chỉ đạo tập trung thống nhất, phân định rõ ràng trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ, ngành

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Nâng cao hiệu quả kinh tế và bảo vệ môi trường thông qua việc xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất đúng tiến độ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra áp lực lớn cho Chính phủ trong việc thực hiện các yêu cầu của Nghị quyết, dẫn đến tăng chi phí và thời gian thực hiện dự án.

❓ 자주 묻는 질문

Chính phủ cần hoàn thành Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất khi nào?

Chính phủ được yêu cầu hoàn thành việc xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất trong năm 2008, đưa vào sản xuất trong năm 2009 (Điều 3.1).

Chính phủ cần điều chỉnh quyết định đầu tư như thế nào?

Chính phủ cần điều chỉnh quyết định đầu tư cho phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo Nhà máy có công nghệ tiên tiến và sản phẩm phù hợp với yêu cầu thị trường (Điều 3.2).

Chính phủ cần làm gì để nâng cao hiệu quả của dự án?

Chính phủ cần có biện pháp nâng cao tối đa hiệu quả của dự án và giải quyết đủ và kịp thời vốn đầu tư xây dựng Nhà máy (Điều 3.3).

Chính phủ cần làm gì để tránh lãng phí, thất thoát trong quá trình thực hiện dự án?

Chính phủ cần chỉ đạo chặt chẽ quá trình thực hiện dự án, không để xảy ra lãng phí, thất thoát (Điều 3.4).

Chính phủ cần làm gì để bảo đảm chỉ đạo thống nhất?

Chính phủ cần bảo đảm chỉ đạo tập trung thống nhất và phân định rõ ràng trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ, ngành đối với dự án (Điều 3.5).

전문

QUỐC HỘI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2005/NQ-QH11

Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2005

 NGHỊ QUYẾT

Về việc tập trung chỉ đạo xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 84 Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ Luật hoạt động giám sát của Quốc hội;

Trên cơ sở xem xét Báo cáo của Chính phủ, Báo cáo ý kiến của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Báo cáo tổng hợp ý kiến cử tri và ý kiến của các vị đại biểu Quốc hội tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XI về dự án xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1: Quốc hội nhận thấy, việc chưa tập trung chỉ đạo đúng mức công tác chuẩn bị, triển khai và giám sát thực hiện dự án xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất để dự án bị chậm nhiều năm, gây lãng phí lớn về kinh tế, làm giảm hiệu quả đầu tư, ảnh hưởng không tốt đến lòng tin của nhân dân, làm phát sinh nhiều vấn đề phức tạp phải xử lý là khuyết điểm lớn của Chính phủ và Quốc hội, cần rút kinh nghiệm sâu sắc trong quá trình chỉ đạo xây dựng các công trình quan trọng quốc gia.

Điều 2: Tập trung chỉ đạo thực hiện dự án xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất với yêu cầu bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả tổng hợp của dự án.

Điều 3: Yêu cầu Chính phủ:

1. Chỉ đạo kiên quyết để hoàn thành việc xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất trong năm 2008, đưa Nhà máy vào sản xuất trong năm 2009.

2. Điều chỉnh quyết định đầu tư cho phù hợp với tình hình thực tế và báo cáo Uỷ ban thường vụ Quốc hội, đảm bảo Nhà máy có công nghệ tiên tiến, sản phẩm phù hợp với yêu cầu thị trường, đáp ứng được các tiêu chuẩn về an toàn và bảo vệ môi trường.

3. Có biện pháp nâng cao tối đa hiệu quả của dự án; giải quyết đủ và kịp thời vốn đầu tư xây dựng Nhà máy.

4. Chỉ đạo chặt chẽ quá trình thực hiện dự án, không để xảy ra lãng phí, thất thoát, tham nhũng.

5. Bảo đảm chỉ đạo tập trung thống nhất, phân định rõ ràng trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ, ngành đối với dự án.

Điều 4: Hằng năm, Chính phủ báo cáo Quốc hội tình hình thực hiện dự án; Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Uỷ ban khoa học, công nghệ và môi trường, Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban khác của Quốc hội giám sát tình hình thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Quốc hội kết quả giám sát.

Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005./.

 

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã ký)
 

Nguyễn Văn An

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 133
05/2003/QH11 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 만료됨 19/2015/TTLT-BGTVT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 19/2015/TTLT-BGTVT-BVHTTDL Hướng dẫn về vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và cấp biển hiệu cho xe ô tô vận tải khách du lịch 만료됨 42/2017/TT-BGTVT Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT Quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch 발효 중 178/2016/TT-BTC Thông tư số 178/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 만료됨 177/2016/TT-BTC Thông tư số 177/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên; lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 25/2016/QĐ-TTg Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng 발효 중 02/2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BGTVT-BVHTTDL Hướng dẫn về cấp biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch 만료됨 321/QĐ-TTg Quyết định số 321/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình hành động quốc gia về du lịch giai đoạn 2013-2020 발효 중 80/2014/TT-BGTVT Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa 발효 중 57/2015/NĐ-CP Nghị định số 57/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch 만료됨 225/QĐ-TCDL Quyết định số 225/QĐ-TCDL Ban hành quy định tạm thời về tiêu chuẩn nhà vệ sinh công cộng phục vụ khách du lịch và kế hoạch triển khai 발효 중 34/2014/TT-NHNN Thông tư số 34/2014/TT-NHNN Hướng dẫn về quản lý tiền ký quỹ của doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế 발효 중 110/2014/NĐ-CP Nghị định số 110/2014/NĐ-CP Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 만료됨 86/2014/NĐ-CP Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 23/2014/QĐ-TTg Quyết định số 23/2014/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Du lịch trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 180/2013/NĐ-CP Nghị định số 180/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch 만료됨 158/2013/NĐ-CP Nghị định số 158/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo 만료됨 152/2013/NĐ-CP Nghị định số 152/2013/NĐ-CP Quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài vào Việt Nam du lịch 만료됨 93/2012/NĐ-CP Nghị định số 93/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa 발효 중 16/2012/NĐ-CP Nghị định số 16/2012/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch 만료됨 05/2011/TTLT-BVHTTDL-BGTVT Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BVHTTDL-BGTVT Quy định về vận chuyển khách du lịch bằng ô tô và cấp biển hiệu cho xe ô tô vận chuyển khách du lịch 만료됨 48/2010/TT-BTC Thông tư số 48/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên 만료됨 47/2010/TT-BTC Thông tư số 47/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 만료됨 63/2008/QĐ-TTg Quyết định số 63/2008/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Du lịch trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 122/2009/QĐ-TTg Quyết định số 122/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2009 - 2010 만료됨 91/2009/NĐ-CP Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 92/2007/NĐ-CP Nghị định số 92/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch 만료됨 134/2007/QĐ-TTg Quyết định số 134/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển Khu du lịch thác Bản Giốc, tỉnh Cao Bằng 발효 중 149/2007/NĐ-CP Nghị định số 149/2007/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch 만료됨 88/2008/TT-BVHTTDL Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch về lưu trú du lịch 만료됨 89/2008/TT-BVHTTDL Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật du lịch về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, hướng dẫn du lịch và xúc tiến du lịch 만료됨 91/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 91/2008/QĐ-BVHTTDL Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đến năm 2020 발효 중 06/2009/TTLT-BCA-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 06/2009/TTLT-BCA-BVHTTDL Hướng dẫn phối hợp công tác bảo vệ an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội trong hoạt động du lịch 만료됨 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy chế quản lý bãi tắm biển trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 1925/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1925/2006/QĐ-UBND về việc Ban hành quy chế quản lý, bảo vệ và phát triển di sản thiên nhiên Vườn Quốc gia Ba Bể 만료됨 738/2011/QĐ-UBND Quyết định số 738/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy chế về quản lý và bảo vệ rừng Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 만료됨 20/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2006/NQ-HĐND Về đẩy mạnh phát triển du lịch giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 만료됨 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 4216/2016/QĐ-UBND Quyết định số 4216/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, bảo vệ, phát huy di sản Vịnh Hạ Long 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An tỉnh Ninh Bình 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Du Iịch thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 04/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND về Quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch huyện đảo Cồn Cỏ đến năm 2015 có tính đến năm 2020 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về ứng xử trong hoạt động du lịch và khẩu hiệu tuyên truyền hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và khai thác hang, động vào hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ các di tích khảo cổ học, di sản địa chất, cảnh quan di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới quần thể Danh thắng Tràng An 발효 중 16/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 만료됨 79/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2016/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư, phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 68/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2016/NQ-HĐND Phát triển du lịch Lai Châu giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch tổng thể phát triển di lịch tỉnh Bắc Kạn đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND V/v ban hành một số biện pháp hỗ trợ đặc thù cho các hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp để thực hiện quy hoạch xây dựng các Khu đô thị du lịch, dịch vụ chất lượng cao tại các vùng khó chuyển đổi cơ cấu kinh tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2021 발효 중 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý về hoạt động kinh doanh du lịch đường biển quốc tế tại cảng biển khu vực Đà Nẵng 만료됨 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án "Một số chính sách phát triển du lịch Hà Tĩnh giai đoạn 2013 - 2020" 발효 중 06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Về phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 35/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu du lịch quốc gia Núi Bà Đen tỉnh Tây Ninh 발효 중 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu thực hiện Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 27/5/2008 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phát triển kinh tế du lịch tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2010 và tầm nhìn đến 2015 만료됨 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 38/2013/QĐ-UBND Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Quy định về trình tự thủ tục xét chọn cơ sở dịch vụ du lịch đạt chuẩn trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động tại khu di tích văn hoá – lịch sử và du lịch Núi Sam, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang 만료됨 1069/2016/QĐ-UBND Quyết định số 1069/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long ban hành kèm theo quyết định số 4088/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 4088/2015/QĐ-UBND Quyết định số 4088/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long 만료됨 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, phạm vi và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 2029/QĐ-UBND, Quyết định số 2029/QĐ-UBND, về việc thành lập Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long 발효 중 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác hỗ trợ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2015-2020 발효 중 14/2007/NQ-HĐND Nghị quyết 14/2007/NQ-HĐND về quy hoạch các ngành nghề kinh doanh vũ trường, karaoke, quán bar, dịch vụ xoa bóp và cơ sở lưu trú du lịch giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn quận Tân Bình 발효 중 498/2007/QĐ-UBND Quyết định số 498/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vịnh Hạ Long 만료됨 2006/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2006/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quy định quản lý, bảo vệ và phát triển Công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 68/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2012/NQ-HĐND Về việc quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long giai đoạn 2013 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 46/2009/QĐ-UBND Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch cho các cơ sở mua sắm, cơ sở ăn uống trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc cấm tàu cá hoạt động, neo đậu tại khu vực tuyến bờ từ cửa lấp đến mũi sao mai thành phố vũng tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến Thương mại - Đầu tư - Du lịch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tạm thời về phối hợp quản lý, tổ chức tiếp đón, phục vụ khách du lịch quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây 만료됨 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý xe ô tô điện bốn bánh hoạt động kinh doanh vận tải khách du lịch thí điểm trên một số tuyến nội thành thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 발효 중 635/2012/QĐ-UBND Quyết định số 635/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý vườn quốc gia Bái Tử Long 발효 중 3636/2013/QĐ-UBND Quyết định số 3636/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long 만료됨 2526/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2526/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý bãi tắm du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 3268/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3268/2012/QĐ-UBND Về Quản lý môi trường kinh doanh du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 1886/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1886/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định về việc quản lý hoạt động tàu vận chuyển khách tham quan du lịch và tàu lưu trú khách du lịch trên Vịnh Hạ Long ban hành kèm theo Quyết định số 716/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 716/2011/QĐ-UBND Quyết định số 716/2011/QĐ-UBND Về việc quản lý hoạt động tàu vận chuyển khách tham quan du lịch và tàu lưu trú khách du lịch trên vịnh Hạ Long 만료됨 3018/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3018/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định về việc quản lý hoạt động tàu vận chuyển khách tham quan du lịch và tàu lưu trú khách du lịch trên vịnh hạ long ban hành kèm theo quyết định số 716/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường du lịch tỉnh Đắk Lắk 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành một số quy định đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch, dịch vụ tại các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý khai thác, sử dụng tiềm năng và Bảo vệ môi trường vùng hồ Thác Bà 만료됨 95/2006/QĐ-UBND Quyết định số 95/2006/QĐ-UBND V/v kiện toàn Ban chỉ đạo về du lịch tỉnh Bình Phước 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng tiền DVMTR đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ DVMTR trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND 만료됨 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động kinh doanh du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 60/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND Về phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 만료됨 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý du lịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý du lịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 41/2011/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND8 Về quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Bình Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động tại Khu Du lịch Núi Cấm, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 만료됨 54/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2013/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 만료됨 29/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND Về quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng 2030 만료됨 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 12/2007/QĐ-UBND Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tạm thời xét chọn cơ sở dịch vụ du lịch đạt chuẩn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư phát triển cầu tàu du lịch tại các điểm đến và tàu du lịch trong các tuyến du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 61/2012/QĐ-UBND Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư và phát triển tàu du lịch trên sông Hàn và các tuyến sông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND V /v quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư và phát triển tàu du lịch trên sông Hàn và các tuyến sông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 51/2014/QĐ-UB Quyết định số 51/2014/QĐ-UB Ban hành Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 145/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2009/NQ-HĐND Về quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Quảng Nam đến năm 2015, định hướng 2020 만료됨 105/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/2008/NQ-HĐND Về phát triển du lịch tỉnh Quảng Nam đến năm 2015, tầm nhìn 2020 만료됨 100/2007/QĐ-UBND Quyết định số 100/2007/QĐ-UBND Ban hành “Quy định về quản lý hoạt động xe xích lô du lịch trên địa bàn thành phố Hà Nội” 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 31/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND. Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 19/07/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 - 2030. 발효 중 150/QĐ-UBND Quyết định số 150/QĐ-UBND v/v năm 2008 phê duyệt dự án "Quy hoạch tổng thể phát triển Du lịch tỉnh Điện Biên giai đoạn đến năm 2020" 발효 중 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng hồ chứa thủy điện Bắc Hà 만료됨 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý một số hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 78/2007/QĐ-UBND Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động trong phạm vi Vườn quốc gia Hoàng Liên 만료됨 26/2006/QĐ-UBND Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động kinh doanh lữ hành quốc tế tại Cửa khẩu quốc tế Lào Cai 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thu hút phát triển du lịch trọng điểm có đẳng cấp cao trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 만료됨 03a/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03a/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh 만료됨 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Phê duyệt Quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Thái Bình đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Hỗ trợ đầu tư trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú, khách sạn cao cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2016-2020 발효 중 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc cấm tàu cá hoạt động, neo đậu tại vịnh Côn Sơn, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 35/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND Về xây dựng và phát triển Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai giai đoạn 2012 - 2020 발효 중 131/2006/QĐ-UBND Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác bảo đảm trật tự, trị an, vệ sinh môi trường tại các địa điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 2979/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2979/2007/QĐ-UBND Ban hành quy chế xét chọn “dịch vụ du lịch đạt chuẩn” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 1424/QĐ-UBND Quyết định số 1424/QĐ-UBND Phê duyệt Qui hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008-2010 và định hướng đến năm 2020 발효 중
44/2005/QH11
Nghị quyết số 44/2005/QH11 Về việc tập trung chỉ đạo xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.