Thông tư số 44/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc bỉệt đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN-Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018

Thông tư số 44/2015/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN-Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018, áp dụng cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.

문서 번호44/2015/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Tài Chính Đối Ngoại
발행일30. 03. 2015
발효일30. 03. 2015
효력 만료일01. 09. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 44/2015/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN-Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018, áp dụng cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.

적용 범위

Các doanh nghiệp và tổ chức có hoạt động xuất nhập khẩu mặt hàng được quy định trong Thông tư này.

핵심 사항

  • là các mặt hàng thuộc nhóm 7213, 7326, 8703 → được giảm thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt từ mức cũ thành mức mới theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư.
  • Mức thuế suất mới áp dụng cho các mặt hàng này sẽ có hiệu lực kể từ ngày ký thông tư.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí nhập khẩu, tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể ảnh hưởng đến một số ngành sản xuất nội địa nếu không có biện pháp thích ứng kịp thời.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất mới là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể đối với các mặt hàng thuộc nhóm 7213, 7326, 8703.

Thông tư này áp dụng cho thời gian nào?

Thông tư này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng trong giai đoạn 2015-2018 theo Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN-Hàn Quốc.

Ai là đối tượng chịu thuế suất mới?

Đối tượng chịu thuế suất mới là các doanh nghiệp và tổ chức có hoạt động xuất nhập khẩu mặt hàng được quy định trong Thông tư này.

Mức thuế suất mới so với mức cũ là bao nhiêu?

Thông tư này chỉ quy định mức thuế suất mới cho các mặt hàng thuộc nhóm 7213, 7326, 8703, không đề cập đến sự thay đổi giữa mức cũ và mới.

전문



BỘ TÀI CHÍNH


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 44/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2015

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng

trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean-Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018

______________________

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 08 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (viết tắt là ASEAN) và nước Đại Hàn Dân Quốc (sau đây gọi là Hàn Quốc), ký ngày 13 tháng 12 năm 2005 tại Ma-lai-xi-a, được Chủ tịch Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê chuẩn ngày 12 tháng 4 năm 2006;

Căn cứ Hiệp định Thương mại Hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Hàn Quốc, ký ngày 13 tháng 12 năm 2005 tại Ma-lai-xi-a và ngày 24 tháng 8 năm 2006 tại Cộng hòa Phi-líp-pin;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của một số mặt hàng thuộc nhóm 7213, 7326, 8703 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN-Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018 ban hành kèm theo Thông tư số 167/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt mới quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗