Quyết định số 45/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập Sở tài nguyên và môi trường, đổi tên Sở khoa học công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Uỷ ban nhân dân, thành phố trực thuộc Trung ương

Quyết định số 45/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường, đồng thời đổi tên Sở Khoa học công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ. Quyết định này áp dụng cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

문서 번호45/2003/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일02. 04. 2003
발효일07. 05. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 45/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường, đồng thời đổi tên Sở Khoa học công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ. Quyết định này áp dụng cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

적용 범위

Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

핵심 사항

  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương → thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường trên cơ sở hợp nhất tổ chức của Sở Địa chính (hoặc Sở Địa chính - Nhà đất) và các tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công nghiệp, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương → đổi tên Sở Khoa học công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương → quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý tài nguyên và môi trường một cách thống nhất.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi tổ chức, nhân sự.

❓ 자주 묻는 질문

Sở Tài nguyên và Môi trường được thành lập như thế nào?

Sở Tài nguyên và Môi trường được thành lập trên cơ sở hợp nhất tổ chức của Sở Địa chính (hoặc Sở Địa chính - Nhà đất) và các tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công nghiệp, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Sở Khoa học công nghệ và Môi trường được đổi tên thành gì?

Sở Khoa học công nghệ và Môi trường được đổi tên thành Sở Khoa học và Công nghệ.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Ai quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ của Sở Tài nguyên và Môi trường?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 45/2003/QĐ-TTg
Hà Nội, Ngày 02 tháng 4 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường, đổi tên Sở Khoa học công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Uỷ ban nhân dân, thành phố trực thuộc Trung ương
______________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trên cơ sở hợp nhất tổ chức của Sở Địa chính (hoặc Sở Địa chính - Nhà đất) và các tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công nghiệp, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Điều 2. Đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Phan Văn Khải

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

45/2003/QĐ-TTg
Quyết định số 45/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập Sở tài nguyên và môi trường, đổi tên Sở khoa học công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Uỷ ban nhân dân, thành phố trực thuộc Trung ương
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
50/2003/QĐ-UB Quyết định số 50/2003/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung “Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của Đội thi hành quyết định hành chính quận-huyện” ban hành kèm theo Quyết định số 33/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của Ủy ban nhân dân thành phố. 만료됨 81/2003/QĐ-UB Quyết định số 81/2003/QĐ-UB về việc ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng, chăm sóc rừng nguyên liệu giấy bằng cây giống Keo lai giâm hom (mật độ 4.444 cây/ha) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 56/2003/QĐ-UB Quyết định số 56/2003/QĐ-UB Về các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn thành phố. 만료됨 2116/2003/QĐ-UB-TC Quyết định số 2116/2003/QĐ-UB-TC Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Sở Khoa học và Công nghệ 발효 중 2117/2003/QĐ/UB-TC Quyết định số 2117/2003/QĐ/UB-TC V/v ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh 발효 중 1433/2004/QĐ-UB Quyết định số 1433/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Thanh tra sở Địa chính thành Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường 만료됨 63/2003/QĐ-UB Quyết định số 63/2003/QĐ-UB V/v ban hành Quy định về chữa trị, giáo dục cho người nghiện ma tuý ở cơ sở Giáo dục-Lao động trên địa bàn tỉnh Sơn la 발효 중 82/2003/QĐ-UB Quyết định số 82/2003/QĐ-UB Về việc thành lập Phòng Xử lý sau Thanh tra thuộc Thanh tra Nhà nước tỉnh Sơn La 만료됨 15/2003/TTLT/BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 15/2003/TTLT/BKHCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ ở địa phương 만료됨 57/2003/QĐ-UB Quyết định số 57/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu Quỹ Phòng, chống lụt, bão đối với các doanh nghiệp đóng trên địa bàn thành phố năm 2003. 만료됨 25/2003/QĐ-UB Quyết định số 25/2003/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2003. 만료됨 01/2003/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 01/2003/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp UBND quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường ở địa phương 만료됨 53/2003/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2003/QĐ-UB V/V BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG PHỐI HỢP CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT TỈNH CẦN THƠ 만료됨 23/2003/QĐ-UB Quyết định số 23/2003/QĐ-UB Về việc bổ sung Chương IIIA Quy chế tạm thời về cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (ban hành kèm theo Quyết định số 1218/QĐ-UB ngày 26 tháng 9 năm 2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh) 만료됨 64/2003/QĐ-UB Quyết định số 64/2003/QĐ-UB Về triển khai thực hiện chương trình mục tiêu phát triển ngành Dệt-May của thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2005. 만료됨 15/2003/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 15/2003/TTLT-BKHCN-BNV Của bộ khoa học và công nghệ & bộ nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp ủy ban nhân dân quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ ở địa phương 발효 중 88/2003/QĐ-UB Quyết định số 88/2003/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố. 만료됨 319/2003/QĐ-UB Quyết định số 319/2003/QĐ-UB V/v đổi tên Sở khoa học, công nghệ và môi trường thành Sở khoa học và công nghệ 만료됨 308/2003/QĐ-UB Quyết định số 308/2003/QĐ-UB Về phê duyệt dự toán kinh phí hoạt động năm 2004 của Ban quản lý Dự án VIE/02/010. 만료됨 177/2003/QĐ-UB Quyết định số 177/2003/QĐ-UB Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của sở tài nguyên và môi trường 발효 중 105/2003/QĐ-UB Quyết định số 105/2003/QĐ-UB Về quy định mức phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực vệ sinh và môi trường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 2335/2003/QĐ-UB Quyết định số 2335/2003/QĐ-UB V/v đổi tên Sở Khoa học- Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ 만료됨 145/2003/QĐ-UB Quyết định số 145/2003/QĐ-UB Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.