Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm

Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm theo Nghị định 61/2015/NĐ-CP. Người lao động, doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh được vay vốn từ quỹ để tạo, duy trì và mở rộng việc làm. Thông tư quy định về hồ sơ vay vốn, xây dựng kế hoạch vốn vay và báo cáo kết quả thực hiện cho vay.

Document No.45/2015/TT-BLĐTBXH
Document typeCircular
Issuing authorityBộ Nội Vụ
Signed byDoãn Mậu Diệp — Thứ trưởng
Updated24/06/2026
SectorLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
FieldViệc Làm
Issued date11/11/2015
Effective date31/12/2015
Expiry date
StatusExpired
✦ Smart summary

Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm theo Nghị định 61/2015/NĐ-CP. Người lao động, doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh được vay vốn từ quỹ để tạo, duy trì và mở rộng việc làm. Thông tư quy định về hồ sơ vay vốn, xây dựng kế hoạch vốn vay và báo cáo kết quả thực hiện cho vay.

Scope of application

Người lao động, doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh, cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan đến các nội dung quy định tại Thông tư này.

Key points

  • Người lao động → được vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để tạo, duy trì và mở rộng việc làm
  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh → được vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để tạo, duy trì và mở rộng việc làm
  • Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng → được vay ưu đãi từ Quỹ quốc gia về việc làm
  • Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội → báo cáo kết quả cho vay hỗ trợ tạo, duy trì và mở rộng việc làm hằng quý
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội → báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hằng quý

🌐 Social impact of this document

  • Tạo cơ hội việc làm mới, duy trì và mở rộng việc làm cho người lao động
  • Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh phát triển sản xuất, kinh doanh
  • Giúp người lao động cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài

❓ Frequently asked questions

Người lao động cần chuẩn bị những giấy tờ gì để vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm?

Người lao động cần chuẩn bị Giấy đề nghị vay vốn theo Mẫu số 01a hoặc Mẫu số 01b, bản sao chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân, và giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có).

Doanh nghiệp nhỏ và vừa cần chuẩn bị những hồ sơ gì để vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm?

Doanh nghiệp nhỏ và vừa cần chuẩn bị Dự án vay vốn theo Mẫu số 02, bản sao giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có).

Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cần chuẩn bị những hồ sơ gì để vay ưu đãi?

Người lao động cần chuẩn bị Giấy đề nghị vay vốn theo Mẫu số 03a hoặc Mẫu số 03b, bản sao chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân, và giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có).

Các cơ quan báo cáo kết quả cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm như thế nào?

Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo các mẫu số 05, 06, 07, 08, 09, 10.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2015. Các quy định về hồ sơ vay vốn có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015.

Full text

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2015/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2015

THÔNG TƯ

Hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại

Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định

về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây gọi chung là Nghị định số 61/2015/NĐ-CP).

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ vay vốn, xây dựng kế hoạch vốn vay và báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người lao động.

2. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh).

3. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Thông tư này.

Điều 3. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động

1. Giấy đề nghị vay vốn quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 01a và Mẫu số 01b ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Bản sao giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 Luật Việc làm được hướng dẫn như sau:

a) Đối với người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn là bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân;

b) Đối với người khuyết tật là bản sao giấy xác nhận khuyết tật do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) cấp.

Điều 4. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

1. Dự án vay vốn quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Bản sao giấy tờ chứng minh cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 12 Luật Việc làm được hướng dẫn như sau:

a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật là bản sao Quyết định về việc công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp;

b) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người dân tộc thiểu số bao gồm: danh sách lao động là người dân tộc thiểu số, bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân và bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách;

c) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số bao gồm: danh sách lao động là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số, bản sao giấy xác nhận khuyết tật của những người lao động là người khuyết tật do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp, bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân của những người lao động là người dân tộc thiểu số và bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách.

Điều 5. Hồ sơ vay vốn đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

1. Giấy đề nghị vay vốn quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 03a và Mẫu số 03b ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Bản sao giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được hướng dẫn như sau:

a) Đối với người lao động thuộc hộ cận nghèo được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận tại giấy đề nghị vay vốn quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Đối với người lao động là thân nhân người có công với cách mạng là bản sao giấy xác nhận thân nhân người có công với cách mạng theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Xây dựng kế hoạch vốn vay

1. Trước ngày 10 tháng 7 hằng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng kế hoạch vốn vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì, mở rộng việc làm và vốn vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

2. Trước ngày 10 tháng 7 hằng năm, cơ quan trung ương của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Hội Người mù Việt Nam xây dựng kế hoạch vốn vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

3. Kế hoạch vốn vay từ Quỹ quốc gia về việc làm bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

- Đánh giá kết quả thực hiện 6 tháng đầu năm và ước cả năm;

- Nhu cầu nguồn vốn bổ sung;

- Chỉ tiêu tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm;

- Chỉ tiêu hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương);

- Giải pháp thực hiện.

Điều 7. Báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm

1. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 05 và Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 07 và Mẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 09 và Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2015.

Các quy định về hồ sơ vay vốn có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015.

2. Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đúng đối tượng, bảo đảm mục tiêu giải quyết việc làm và bảo toàn vốn; đối với người lao động thực hiện cho vay trực tiếp hoặc thông qua hộ gia đình.

4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn kịp thời./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Doãn Mậu Diệp

Mẫu số 01a: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
(Cho vay trực tiếp người lao động)

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ………………………………

Họ và tên: ……………….…… Ngày, tháng, năm sinh: ………/……../……….

Dân tộc: ……………………… Giới tính: ……………………………………..

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………......

Ngày cấp: …………………….. Nơi cấp: ……………………………………….

Nơi cư trú:...............................................................................................................

……………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………

Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):

- Là người khuyết tật □

- Là người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn □

Tôi có nhu cầu vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để thực hiện dự án: ………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Nơi thực hiện dự án: ………………………………………….………………….

……………………………………………………………………………………

Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm: ……người,

trong đó:

- Lao động nữ (nếu có): ………………………………………..…………. người

- Lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………. người

- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………….. người

Vốn thực hiện dự án: …………………………………… đồng, trong đó:

- Vốn tự có: ………………………………… đồng

Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: …………………………………….… đồng

(Bằng chữ: ……………………………………………………………………………….)

để dùng vào việc: ……………………………………………………………….., cụ thể như sau:

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY

SỐ LƯỢNG

THÀNH TIỀN
(đồng)

Thời hạn vay: ………. tháng Trả gốc: ……….. Trả lãi: ……………………

Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
THỊ TRẤN ……………………..

Ông/bà: …………………………………….
Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương./.

..., ngày ... tháng ... năm ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...
Người đề nghị vay vốn
(Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 01b: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
(Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội …………………….

Họ và tên: …………………… Ngày, tháng, năm sinh: ……/……../…….

Dân tộc: …………………… Giới tính: ………………………………..

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………….......

Ngày cấp: ………………….. Nơi cấp: …………………………………….

Điện thoại:…………………………………………………………………

Là chủ hộ/người đại diện cho hộ gia đình cư trú tại: ………………………

………………………………………………………………………………

Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà: …………. là thành viên của hộ gia đình.

Ngày, tháng, năm sinh: ….../……/……. Dân tộc: ……. Giới tính ………

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ……………...

Ngày cấp: ……………….…….. Nơi cấp: …………………………………

Quan hệ với chủ hộ/người đại diện hộ gia đình: …………………………..

Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):

- Là người khuyết tật □

- Là người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn □

Để thực hiện dự án: …………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Nơi thực hiện dự án: ……………………………………………………….

………………………………………………………………………………

Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm: ………. người,

trong đó:

- Lao động nữ (nếu có): …………………………..…………………. người

- Lao động là người khuyết tật (nếu có): ……………………………. người

- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ……….…………..…. người

Vốn thực hiện dự án: …………………………………… đồng, trong đó:

- Vốn tự có: ………………………………… đồng

Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ………………………………..… đồng

(Bằng chữ: ………………………………………………………………………….)

để dùng vào việc: ……………………………………….., cụ thể như sau:

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY

SỐ LƯỢNG

THÀNH TIỀN
(đồng)

Thời hạn vay: …………. tháng Trả gốc: …………. Trả lãi: …………

Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
THỊ TRẤN ……………………..

Các ông/bà: …………………………………….
Thuộc hộ gia đình đang cư trú hợp pháp tại địa phương./.

..., ngày ... tháng ... năm ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...
Người đề nghị vay vốn
(Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 02: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

DỰ ÁN VAY VỐN
HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội …………………………………………

I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Tên Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Tổ hợp tác/Hộ kinh doanh: ...............................

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..

3. Điện thoại: …………………………… Fax: ………………………………….

4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: .......….

Ngày cấp: .......................................... Cơ quan cấp: ……………………………..

Hoặc hợp đồng hợp tác số: …………………………...…………………………..

Do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ………………………..… chứng thực.

5. Họ và tên người đại diện: ……………………… Chức vụ: …………………..

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ……………….……

Ngày cấp: ……………………. Nơi cấp: ………………………………………..

Quyết định bổ nhiệm số: …….. Ngày: ………….. Do: …………….. quyết định

Hoặc giấy ủy quyền số: ……….. Ngày: ………….. Do: ……..…….. quyết định

6. Mã số thuế: ………………………………………..………………………….

7. Vốn điều lệ/Vốn góp/Vốn tự có: ………………………………………. đồng

II. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

1. Kết quả sản xuất kinh doanh của 02 năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)

Năm ……………..:

- Tổng doanh thu: ………………………………………………. đồng

- Tổng chi phí: ...………………………………………………… đồng

- Thuế: …………………………………………………………… đồng

- Lợi nhuận: …………………………………………………….. đồng

Năm ……….:

- Tổng doanh thu: ………………………………………………. đồng

- Tổng chi phí: …..………………………………………………. đồng

- Thuế: …………………………………………………………… đồng

- Lợi nhuận: …………………………………………………….. đồng

2. Tình hình sử dụng lao động

Tổng số lao động hiện có: …………………………….. người, trong đó:

- Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………..người

- Lao động là người khuyết tật (nếu có): ………………………………..người

- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………...người

III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN VÀ NHU CẦU VAY VỐN

1. Tên dự án: ………………………………..…………………………………….

Nơi thực hiện dự án: …………………………………...…………………………

2. Nội dung dự án

a) Hiện trạng

- Văn phòng/chi nhánh/cửa hàng kinh doanh (địa chỉ, diện tích): .........................

…………………………………………………………………………………….

- Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động, địa chỉ): ...........

……………………………………………………………………………………

- Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động): ……………...

……………………………………………………………………………………

b) Dự án phát triển sản xuất, kinh doanh

- Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:

+ Diện tích mở rộng, cải tạo: …………………………………………………….

+ Chi phí mở rộng, cải tạo: ……………………………………………………….

- Đầu tư trang thiết bị:

+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị): ……………………………..

+ Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị): …………………………………..

- Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên, nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng loại, số lượng, giá trị): ………………………………………………..…………

c) Phương án sử dụng lao động.

Tổng số lao động: …………………………..………..…………người, trong đó:

- Số người lao động được tạo việc làm (nếu có): ……………………….. người, trong đó:

+ Lao động nữ (nếu có): ……………………………………………………người

+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………người

+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): …………………………..người.

- Số người lao động được duy trì và mở rộng việc làm: ...người, trong đó:

+ Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………..người

+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………người

+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………….. người.

d) Hiệu quả kinh tế của dự án vay vốn

- Tổng doanh thu: …………………………đồng

- Tổng chi phí: ……..………………………đồng

- Lợi nhuận: ……..…………………………đồng

e) Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án: tháng ………………… năm …………….

3. Tổng nguồn vốn thực hiện dự án: …………………………………………….. đồng, trong đó:

- Vốn tự có: ………………………………………………………………… đồng

Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: …………………..…………………… đồng

(Bằng chữ: ……………………………………….……………………………………….)

để dùng vào việc: …………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

4. Thời hạn vay: ………………………..tháng

5. Nguồn tiền trả nợ ngân hàng

- Khấu hao tài sản từ vốn vay: ………………………………đồng

- Khấu hao tài sản từ nguồn vốn tự có: ……………………đồng

- Lợi nhuận từ dự án và các nguồn khác: …………………đồng

- Dự kiến tổng số tiền trả nợ một năm là: ......................... đồng

6. Trả gốc: …………………………………. Trả lãi theo: ………………………

7. Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có)

STT

TÊN TÀI SẢN

SỐ LƯỢNG

GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN

Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
THỊ TRẤN ……………………..

Cơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………….. ………………………………………………….
Có dự án thực hiện tại địa phương./.

...., ngày ... tháng ... năm ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...
Người đại diện
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 03a: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Cho vay trực tiếp người lao động)

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………..

Họ và tên: ………………… Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/………..

Dân tộc: ………………………Giới tính: ………………………………………

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:..................................

Ngày cấp: ……………………... Nơi cấp: ………………………………………

Nơi cư trú: ………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………..

Thuộc đối tượng:

- Thuộc hộ cận nghèo □

- Thân nhân người có công với cách mạng □

Tôi có nhu cầu vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số ………… tại quốc gia/vùng lãnh thổ …………………………… ký ngày …………. với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ …………………………………………….. trong thời hạn ……………. tháng.

Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ………………………………………đồng

(Bằng chữ: ……………………………………………………………………….)

Thời hạn vay: ………… tháng Trả gốc: …………. Trả lãi: ……………..

Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):

STT

TÊN TÀI SẢN

SỐ LƯỢNG

GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN

Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
THỊ TRẤN ……………

Ông/bà: …………………………………….
Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương./.
Thuộc hộ cận nghèo (nếu có).

..., ngày ... tháng ... năm ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...
Người đề nghị vay vốn
(Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 03b: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………..

Họ và tên: ……………… Ngày, tháng, năm sinh: …………./………/………..

Dân tộc: …………………Giới tính: ……………………………………………

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:..................................

Ngày cấp: …………………... Nơi cấp: ……………………………….…………

Điện thoại: ………………………………………………………………………..

Là chủ hộ/người đại diện cho hộ gia đình cư trú tại ……………………………..

……………………………………………………………………………………

Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà: ………………. là thành viên của hộ gia đình.

Ngày, tháng, năm sinh: ….../……/…. Dân tộc: …………... Giới tính…………...

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………….....

Ngày cấp: …………………….. Nơi cấp: ……………………………………….

Quan hệ với chủ hộ/người đại diện hộ gia đình: ………………………………..

Thuộc đối tượng:

- Thuộc hộ cận nghèo □

- Thân nhân người có công với cách mạng □

Để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số ……………… tại quốc gia/vùng lãnh thổ …………………… ký ngày ……………. với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ ………….. trong thời hạn…………. tháng.

Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ………………………………………đồng

(Bằng chữ: ……………………………………………………………………………….)

Thời hạn vay: ……….… tháng Trả gốc: ……………. Trả lãi: ……………..

Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):

STT

TÊN TÀI SẢN

SỐ LƯỢNG

GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN

Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
THỊ TRẤN ……………………..

Các ông/bà: …………………………………….
……………………………………………………
Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương.
Thuộc hộ cận nghèo (nếu có)./.

..., ngày ... tháng ... năm ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ....
Người đề nghị vay vốn
(Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 04: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY XÁC NHẬN
THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG

1. Thông tin về thân nhân người có công với cách mạng

Họ và tên: ………………………………………………………………………

Ngày, tháng, năm sinh: ………./……../……. Giới tính: …………………….

Nơi đăng ký thường trú: ……………………………………………………….

……………………………………………………………………………………

Quan hệ với người có công với cách mạng (1): …………………………………

2. Thông tin về người có công với cách mạng

Họ và tên: ………………………………………………………………………

Ngày, tháng, năm sinh: ……./…../……. Giới tính: ………………………….

Thuộc diện người có công với cách mạng (2): …………………………………

Số hồ sơ: …………………………………………………………………………

Nơi đăng ký thường trú (nếu có): ………………………………………………..

……………………………………………………………………………………

Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền (4)

Ông/bà: ……………………
Là thân nhân người có công với cách mạng./.

..., ngày....tháng...năm...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

…, ngày....tháng...năm...
Xác nhận của người có công với cách mạng
(Ký và ghi rõ họ tên)
(3)

…., ngày...tháng....năm...
Người đề nghị xác nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Ghi quan hệ người đề nghị xác nhận với người có công với cách mạng: cha đẻ, mẹ đẻ; vợ hoặc chồng; con (con đẻ, con nuôi). Thân nhân liệt sĩ còn là người có công nuôi dưỡng liệt sĩ.

(2) Ghi rõ loại đối tượng người có công với cách mạng.

(3) Mục này không áp dụng đối với liệt sỹ, người có công với cách mạng đã từ trần.

(4) Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền:

- Trung tâm nuôi dưỡng thương binh, bệnh binh nặng và người có công xác nhận người có công với cách mạng do Trung tâm quản lý;

- Đơn vị quân đội, công an có thẩm quyền theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an xác nhận người có công với cách mạng do đơn vị quân đội, công an quản lý;

- Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận người có công với cách mạng đối với những trường hợp còn lại đang thường trú tại xã.

Mẫu số 05: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN/QUẬN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ ……………..

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/quận/thị xã/thành phố …………...

Đơn vị: triệu đồng, tháng, người, %

STT

Chủ dự án

Tên dự án

Đối tượng ưu tiên

Địa điểm thực hiện dự án

Vốn thực hiện dự án

Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm

Tổng số

Trong đó vay từ Quỹ quốc gia về việc làm

Tổng

Số lao động nữ

Số lao động là người khuyết tật

Số lao động là người dân tộc thiểu số

Số tiền vay

% so với tổng số

Thời hạn vay

Lãi suất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)/(6)*100

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Người lao động

1

X

2

Tổng

X

X

X

X

X

X

II

Cơ sở sản xuất, kinh doanh

1

X

2

Tổng

X

X

X

X

X

X

TỔNG CỘNG

X

X

X

X

X

X

…, ngày ... tháng ... năm …..
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 06: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN/QUẬN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ ……………..

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/quận/thị xã/thành phố ………………………

Đơn vị: triệu đồng, tháng, người, %

STT

Họ và tên

Nơi cư trú

Giới tính

Đối tượng

Quốc gia/vùng lãnh thổ đi làm việc theo hợp đồng

Thời hạn hợp đồng

Số tiền vay

Thời hạn vay

Lãi suất

Nam

Nữ

Thuộc hộ cận nghèo

Thân nhân người có công với cách mạng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

2

TỔNG CỘNG

X

X

X

X

X

…, ngày ... tháng ... năm …..
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 07: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CHI NHÁNH NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH,
THÀNH PHỐ …………….

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố ……………………

Đơn vị: triệu đồng, dự án, người

STT

Quận, huyện, thị xã, thành phố

Doanh số cho vay

Số vốn tồn đọng

Số dự án cho vay

Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm

Tổng số

Dự án của người lao động

Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh

Tổng số

Dự án của người lao động

Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh

Tổng số

Người khuyết tật

Người dân tộc thiểu số

Tổng số

Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật

Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người dân tộc thiểu số

Cơ sở SXKD sử dụng nhiều người khuyết tật & người dân tộc thiểu số

Tổng số

Lao động nữ

Người khuyết tật

Người dân tộc thiểu số

Tổng số

Lao động nữ

Người khuyết tật

Người dân tộc thiểu số

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

2

TỔNG CỘNG

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

…, ngày ... tháng ... năm …..
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 08: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ …………….

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố ……………………

Đơn vị: triệu đồng, người

STT

Quận, huyện, thị xã, thành phố

Doanh số cho vay

Số vốn tồn đọng

Số người lao động được vay ưu đãi đi làm việc ở nước ngoài

Tổng số

Lao động nữ

Thuộc hộ cận nghèo

Thân nhân người có công với cách mạng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

2

TỔNG CỘNG

X

X

X

X

X

X

…, ngày ... tháng ... năm …..
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 09: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)

Đơn vị: triệu đồng, dự án, người

STT

Đơn vị

Doanh số cho vay

Số vốn tồn đọng

Số dự án cho vay

Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm

Tổng số

Dự án của người lao động

Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh

Tổng số

Dự án của người lao động

Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh

Tổng số

Người khuyết tật

Người dân tộc thiểu số

Tổng số

Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật

Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người dân tộc thiểu số

Cơ sở SXKD sử dụng nhiều người khuyết tật & người dân tộc thiểu số

Tổng số

Lao động nữ

Người khuyết tật

Người dân tộc thiểu số

Tổng số

Lao động nữ

Người khuyết tật

Người dân tộc thiểu số

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Tỉnh, thành phố

1

2

Tổng

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

II

Tổ chức thực hiện chương trình

1

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

2

Hội Nông dân Việt Nam

3

Hội Người mù Việt Nam

4

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

5

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

6

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

7

Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

Tổng

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

TỔNG CỘNG

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

…, ngày ... tháng ... năm …..
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 10: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

(Cục Quản lý lao động ngoài nước)

Đơn vị: triệu đồng, người

STT

Tỉnh, Thành phố

Doanh số cho vay

Số vốn tồn đọng

Số người lao động được vay ưu đãi đi làm việc ở nước ngoài

Tổng số

Lao động nữ

Thuộc hộ cận nghèo

Thân nhân người có công với cách mạng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

2

TỔNG CỘNG

X

X

X

X

X

X

…, ngày ... tháng ... năm …..
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 14
61/2015/NĐ-CP Nghị định số 61/2015/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm Expired 106/2012/NĐ-CP Nghị định số 106/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Expired 18/2016/QĐUBND Quyết định số 18/2016/QĐUBND Ban hành quy định quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết 207/2015/NQ-HĐND... In effect 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh In effect 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh In effect 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Expired 43/2017/QĐ-UBND Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Expired 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Expired 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Về tổ chức lại "Quỹ hỗ trợ đào tạo và giải quyết việc làm cho người có đất bị thu hồi để thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố thành "Quỹ hỗ trợ giải quyết việc làm cho người có đất bị thu hồi đế thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố" In effect 57/2017/QĐ-UBND Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Expired 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2017 – 2020 Expired 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020 In effect 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Expired 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Expired
45/2015/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 11
18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Quy định về mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 43/2017/QĐ-UBND Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các đơn vị thuộc và cơ quan trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên Expired 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè Expired 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng Expired 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Expired 57/2017/QĐ-UBND Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam Expired 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An In effect 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái Expired 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” In effect 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. Expired 54/2016/QĐ-UBND Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.