Nghị định số 45/2018/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

Đoạn văn này đề cập đến quy định về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản công là các kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa. Nó bao gồm việc lập báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hàng năm; thời hạn gửi báo cáo; và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài sản công này để quản lý hiệu quả.

문서 번호45/2018/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행13. 03. 2018
발효13. 03. 2018
발효일20. 02. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Đoạn văn này đề cập đến quy định về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản công là các kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa. Nó bao gồm việc lập báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hàng năm; thời hạn gửi báo cáo; và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài sản công này để quản lý hiệu quả.

적용 범위

Các cơ quan được giao quản lý tài sản công là kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

핵심 사항

  • Phải lập báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hàng năm
  • Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 31 tháng 01 cho cấp trung ương; trước ngày 28 tháng 02 cho cấp địa phương;
  • Xây dựng cơ sở dữ liệu về tài sản công là kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa để quản lý hiệu quả
  • Thông tin trong cơ sở dữ liệu phải được cập nhật thường xuyên và chính xác
  • Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công lên Chính phủ để báo cáo Quốc hội

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường tính minh bạch trong việc quản lý và sử dụng tài sản công
  • Giúp theo dõi hiệu quả việc khai thác các kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ quan nào phải lập báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản công là kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa?

Các cơ quan được giao quản lý tài sản công là kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa ở cả cấp trung ương và địa phương

Thời hạn gửi báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản công là khi nào?

Trước ngày 31 tháng 01 cho cấp trung ương; trước ngày 28 tháng 02 cho cấp địa phương

전문

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
90
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
a) Th
t
ướ
ng Chính ph
quy
ế
t
đị
nh s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a hi
n có
để
tham gia d
án
đầ
u t
ư
theo hình th
c
đố
i tác công -
t
ư
trên c
ơ
s
đề
ngh
c
a B
tr
ưở
ng B
Giao thông v
n t
i, Ch
t
ch
y ban nhân
dân c
p t
nh, ý ki
ế
n c
a B
Tài chính và các c
ơ
quan có liên quan.
Quy
ế
t
đị
nh c
a Th
t
ướ
ng Chính ph
v
vi
c s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng
giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a hi
n có
để
tham gia d
án
đầ
u t
ư
theo hình th
c
đố
i
tác công - t
ư
là c
ơ
s
để
quy
ế
t
đị
nh ho
c trình c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
m quy
n quy
ế
t
đị
nh ch
tr
ươ
ng
đầ
u t
ư
theo quy
đị
nh c
a pháp lu
t v
đầ
u t
ư
và pháp lu
t v
đầ
u
t
ư
công;
b) C
ă
n c
Quy
ế
t
đị
nh c
a Th
t
ướ
ng Chính ph
v
vi
c s
d
ng tài s
n hi
n có
để
tham gia d
án
đầ
u t
ư
theo hình th
c
đố
i tác công - t
ư
, d
án
đầ
u t
ư
theo hình
th
c
đố
i tác công - t
ư
đượ
c c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
m quy
n phê duy
t và h
p
đồ
ng
ký k
ế
t, c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n th
c hi
n bàn giao tài s
n cho nhà
đầ
u t
ư
th
c hi
n d
án. Vi
c bàn giao
đượ
c l
p thành Biên b
n theo M
u s
01 quy
đị
nh
t
i Ph
l
c ban hành kèm theo Ngh
đị
nh này.
Đ
i
u 26. Qu
n lý, s
d
ng s
ti
n thu
đượ
c t
x
lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng
giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a
1. Toàn b
s
ti
n thu
đượ
c t
vi
c x
lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a
đượ
c n
p vào tài kho
n t
m gi
t
i Kho b
c nhà n
ướ
c do c
ơ
quan sau
đ
ây làm ch
tài kho
n:
a) C
ơ
quan
đượ
c giao th
c hi
n nhi
m v
qu
n lý tài s
n quy
đị
nh t
i kho
n 1
Đ
i
u 19 Lu
t Qu
n lý, s
d
ng tài s
n công
đố
i v
i tài s
n do Th
t
ướ
ng Chính
ph
, B
tr
ưở
ng B
Tài chính quy
ế
t
đị
nh x
lý;
b) S
Tài chính (n
ơ
i c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n
đ
óng tr
s
)
đố
i v
i tài
s
n do B
tr
ưở
ng B
Giao thông v
n t
i, S
Tài chính
đố
i v
i tài s
n do Ch
t
ch
y ban nhân dân c
p t
nh quy
ế
t
đị
nh ho
c phân c
p quy
ế
t
đị
nh x
lý.
2. Tài kho
n t
m gi
đượ
c theo dõi chi ti
ế
t
đố
i v
i t
ng c
ơ
quan có tài s
n
x
lý.
3. C
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y
n
i
đị
a có trách nhi
m l
p d
toán
đố
i v
i các kho
n chi phí liên quan
đế
n vi
c x
lý tài s
n trình B
Giao thông v
n t
i (
đố
i v
i tài s
n thu
c trung
ươ
ng qu
n lý),
y ban nhân dân c
p t
nh (
đố
i v
i tài s
n thu
c
đị
a ph
ươ
ng qu
n lý) phê duy
t.
 
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
91
Chi phí có liên quan
đế
n vi
c x
lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y
n
i
đị
a g
m:
a) Chi phí ki
m kê,
đ
o v
;
b) Chi phí di d
i, phá d
, h
y b
;
c) Chi phí
đị
nh giá và th
m
đị
nh giá;
d) Chi phí t
ch
c bán;
đ
) Chi phí h
p lý khác có liên quan.
4. C
ă
n c
l
p d
toán chi phí có liên quan
đế
n vi
c x
lý tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a quy
đị
nh t
i kho
n 3
Đ
i
u này:
a)
Đố
i v
i các n
i dung chi
đ
ã có tiêu chu
n,
đị
nh m
c, ch
ế
độ
do c
ơ
quan nhà
n
ướ
c có th
m quy
n quy
đị
nh thì th
c hi
n theo tiêu chu
n,
đị
nh m
c và ch
ế
độ
do
c
ơ
quan nhà n
ướ
c có th
m quy
n quy
đị
nh;
b)
Đố
i v
i các n
i dung thuê d
ch v
liên quan
đế
n x
lý tài s
n
đượ
c th
c hi
n
theo H
p
đồ
ng ký gi
a c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n và
đơ
n v
cung c
p d
ch
v
. Vi
c l
a ch
n
đơ
n v
cung c
p d
ch v
liên quan
đế
n x
lý tài s
n
đượ
c th
c
hi
n theo quy
đị
nh c
a pháp lu
t;
c)
Đố
i v
i các n
i dung chi ngoài ph
m vi quy
đị
nh t
i
đ
i
m a,
đ
i
m b kho
n
này, ng
ườ
i
đứ
ng
đầ
u c
ơ
quan
đượ
c giao nhi
m v
x
lý tài s
n quy
ế
t
đị
nh m
c chi,
b
o
đả
m phù h
p v
i ch
ế
độ
qu
n lý tài chính hi
n hành c
a Nhà n
ướ
c và ch
u
trách nhi
m v
quy
ế
t
đị
nh c
a mình.
5. Trong th
i h
n 30 ngày, k
t
ngày hoàn thành vi
c x
lý tài s
n, c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n có trách nhi
m l
p 01 b
h
s
ơ
đề
ngh
thanh toán g
i
ch
tài kho
n t
m gi
để
chi tr
. Ng
ườ
i
đứ
ng
đầ
u c
ơ
quan,
đơ
n v
ch
u trách nhi
m
tr
ướ
c pháp lu
t v
tính chính xác c
a kho
n chi
đề
ngh
thanh toán. H
s
ơ
g
m:
a) V
ă
n b
n
đề
ngh
thanh toán c
a c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n (trong
đ
ó
nêu rõ s
ti
n thu
đượ
c t
vi
c x
lý tài s
n, t
ng chi phí x
lý tài s
n, thông tin v
tài
kho
n ti
ế
p nh
n thanh toán) kèm theo b
ng kê chi ti
ế
t các kho
n chi: 01 b
n chính;
b) Quy
ế
t
đị
nh x
lý tài s
n c
a c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
m quy
n: 01 b
n sao;
c) Các h
s
ơ
, gi
y t
ch
ng minh cho các kho
n chi nh
ư
: D
toán chi
đượ
c
duy
t; H
p
đồ
ng thuê d
ch v
th
m
đị
nh giá,
đấ
u giá, phá d
; Hóa
đơ
n, Phi
ế
u thu
ti
n (n
ế
u có): 01 b
n sao.
 
92
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
6. Trong th
i h
n 30 ngày, k
t
ngày nh
n
đượ
c
đầ
y
đủ
h
s
ơ
h
p l
, ch
tài
kho
n t
m gi
có trách nhi
m c
p ti
n cho c
ơ
quan
đượ
c giao trách nhi
m t
ch
c
bán, thanh lý
để
th
c hi
n chi tr
các kho
n chi phí có liên quan
đế
n vi
c x
lý tài
s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a.
7.
Đị
nh k
hàng quý, ch
tài kho
n t
m gi
th
c hi
n n
p s
ti
n còn l
i
đố
i
v
i các kho
n thu t
x
lý tài s
n
đ
ã hoàn thành vi
c thanh toán chi phí vào ngân
sách nhà n
ướ
c theo quy
đị
nh c
a pháp lu
t v
ngân sách nhà n
ướ
c.
8. Tr
ườ
ng h
p s
ti
n thu
đượ
c t
bán, thanh lý tài s
n không
đủ
đắ
p chi
phí thì ph
n còn thi
ế
u
đượ
c chi t
d
toán ngân sách nhà n
ướ
c giao cho c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n.
M
c 6
CH
ĐỘ
BÁO CÁO VÀ C
Ơ
S
D
LI
U V
TÀI S
N
K
T C
U H
T
NG GIAO THÔNG
ĐƯỜ
NG TH
Y N
I
ĐỊ
A
Đ
i
u 27. Báo cáo tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a
1. Tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a ph
i báo cáo kê khai
đượ
c c
p nh
t vào C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng
th
y n
i
đị
a
để
qu
n lý th
ng nh
t.
2. Hình th
c báo cáo kê khai tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y
n
i
đị
a:
a) Báo cáo kê khai l
n
đầ
u
đố
i v
i tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng
th
y n
i
đị
a
đ
ang qu
n lý t
i th
i
đ
i
m Ngh
đị
nh này có hi
u l
c thi hành;
b) Báo cáo kê khai b
sung
đố
i v
i tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng
th
y n
i
đị
a phát sinh m
i ho
c có thay
đổ
i v
thông tin tài s
n, thông tin c
ơ
quan,
đơ
n v
qu
n lý tài s
n sau ngày Ngh
đị
nh này có hi
u l
c thi hành.
3. C
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n l
p báo cáo kê khai tài s
n theo M
u s
02
quy
đị
nh t
i Ph
l
c ban hành kèm theo Ngh
đị
nh này, g
i B
Giao thông v
n t
i
(
đố
i v
i tài s
n thu
c trung
ươ
ng qu
n lý),
y ban nhân dân c
p t
nh (
đố
i v
i tài
s
n thu
c
đị
a ph
ươ
ng qu
n lý) ký xác nh
n
để
th
c hi
n nh
p d
li
u vào C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a. Th
i h
n g
i báo cáo
kê khai là 30 ngày, k
t
ngày ti
ế
p nh
n tài s
n theo quy
ế
t
đị
nh giao qu
n lý tài s
n
 
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
93
c
a c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
m quy
n ho
c có thay
đổ
i thông tin v
c
ơ
quan qu
n lý,
tài s
n
đ
ã kê khai.
4. Hàng n
ă
m, c
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n th
c hi
n báo cáo tình hình
qu
n lý, s
d
ng và khai thác tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a
(bao g
m c
s
ti
n thu
đượ
c t
x
lý và khai thác tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao
thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a) c
a n
ă
m tr
ướ
c và báo cáo
độ
t xu
t theo yêu c
u c
a c
ơ
quan nhà n
ướ
c có th
m quy
n.
5. Hình th
c báo cáo tình hình qu
n lý, s
d
ng và khai thác tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a:
a) Báo cáo tình hình qu
n lý tài s
n theo M
u s
03 quy
đị
nh t
i Ph
l
c ban
hành kèm theo Ngh
đị
nh này;
b) Báo cáo tình hình x
lý tài s
n theo M
u s
04 quy
đị
nh t
i Ph
l
c ban
hành kèm theo Ngh
đị
nh này;
c) Báo cáo tình hình khai thác tài s
n theo M
u s
05 quy
đị
nh t
i Ph
l
c ban
hành kèm theo Ngh
đị
nh này.
6. Th
i h
n g
i báo cáo tình hình qu
n lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao
thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a hàng n
ă
m quy
đị
nh nh
ư
sau:
a) C
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n
trung
ươ
ng l
p báo cáo tình hình qu
n
lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a thu
c trung
ươ
ng
qu
n lý g
i B
Giao thông v
n t
i tr
ướ
c ngày 31 tháng 01;
b) C
ơ
quan
đượ
c giao qu
n lý tài s
n
đị
a ph
ươ
ng l
p báo cáo tình hình qu
n
lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a thu
c
đị
a ph
ươ
ng
qu
n lý g
i
y ban nhân dân c
p t
nh tr
ướ
c ngày 31 tháng 01;
c)
y ban nhân dân c
p t
nh báo cáo tình hình qu
n lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u
h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a thu
c
đị
a ph
ươ
ng qu
n lý g
i B
Giao
thông v
n t
i tr
ướ
c ngày 28 tháng 02;
d) B
Giao thông v
n t
i t
ng h
p tình hình qu
n lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a (thu
c trung
ươ
ng và
đị
a ph
ươ
ng) g
i B
Tài
chính tr
ướ
c ngày 15 tháng 3;
đ
) B
Tài chính t
ng h
p tình hình qu
n lý, s
d
ng tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng
giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a (thu
c trung
ươ
ng và
đị
a ph
ươ
ng) báo cáo Chính
ph
để
báo cáo Qu
c h
i theo yêu c
u và th
c hi
n công khai v
tài s
n c
a
c
n
ướ
c.
 
94
CÔNG BÁO/S
491 + 492/Ngày 01-4-2018
Đ
i
u 28. C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y
n
i
đị
a
1. C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng giao thông
đườ
ng th
y n
i
đị
a là
m
t b
ph
n c
a C
ơ
s
d
li
u qu
c gia v
tài s
n công,
đượ
c xây d
ng và qu
n lý
th
ng nh
t trên ph
m vi c
n
ướ
c; thông tin trong C
ơ
s
d
li
u v
tài s
n k
ế
t c
u
h
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
45/2018/NĐ-CP
Nghị định số 45/2018/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
23/2022/TT-BGTVT Thông tư số 23/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2020/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách trung ương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 01/2025/TT-BGTVT Thông tư số 01/2025/TT-BGTVT Bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BGTVT ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 발효 중 47/2018/TT-BTC Thông tư số 47/2018/TT-BTC Hướng dẫn xác định giá cho thuê, giá khởi điểm để đấu giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông và thủy lợi 발효 중 75/2018/TT-BTC Thông tư số 75/2018/TT-BTC Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi 발효 중 10/2023/TT-BGTVT Thông tư số 10/2023/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa 발효 중 21/2022/TT-BGTVT Thông tư số 21/2022/TT-BGTVT Quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 발효 중 113/2020/TT-BTC Thông tư số 113/2020/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa 발효 중 37/2024/TT-BGTVT Thông tư số 37/2024/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện 발효 중 08/2019/TT-BGTVT Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện 만료됨 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 만료됨
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.