Quyết định số 4526/QĐ-BTC Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006

Quyết định số 4526/QĐ-BTC quy định về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.

문서 번호4526/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Tá — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách
발행일07. 12. 2005
발효일07. 12. 2005
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 4526/QĐ-BTC quy định về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.

핵심 사항

  • Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 (theo các biểu đính kèm).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Công khai thông tin giúp tăng minh bạch, tạo niềm tin cho công chúng về việc sử dụng ngân sách nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quản lý và điều hành đối với các cơ quan, tổ chức liên quan.

❓ 자주 묻는 질문

Công bố số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, tức là ngay sau khi quyết định được công bố.

Ai chịu trách nhiệm thực hiện việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006?

Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này.

Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 bao gồm những nội dung nào?

Số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 được công bố theo các biểu đính kèm trong quyết định.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, tức là ngay sau khi quyết định được công bố.

Công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 có ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động quản lý và điều hành của các cơ quan, tổ chức?

Công khai thông tin giúp tăng minh bạch, tạo niềm tin cho công chúng về việc sử dụng ngân sách nhà nước. Tuy nhiên, cũng có thể gây khó khăn trong quản lý và điều hành đối với các cơ quan, tổ chức liên quan.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 4526/QĐ-BTC
Hà Nội, Ngày 7 tháng 12 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006

_____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 47/2005/QH11 ngày 01/11/2005 của Quốc hội về việc quyết định dự toán ngân sách nhà nước năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số 48/2005/QH11 ngày 03/11/2005 của Quốc hội về việc quyết định phân bổ ngân sách trung ương năm 2006;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiện quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Tá
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
4526/QĐ-BTC
Quyết định số 4526/QĐ-BTC Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2006
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.