Quyết định số 458/QĐ-BTC đính chính mô tả và thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế. Văn bản này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu.
Scope of application
Các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa
Key points
- Tổ chức, cá nhân có hoạt động xuất nhập khẩu → phải tuân thủ thuế suất mới cho các mặt hàng được đính chính tại Điều 1 Quyết định này.
- Mã số 2614-00-90: Loại khác → thuế suất là 0%
- Mã số 3402-19-00-90: Loại khác (chế phẩm dập lửa) → thuế suất là 7%
- Mã số 8704-32-89-30: Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn → thuế suất là 15%
🌐 Social impact of this document
- Người dân và doanh nghiệp tham gia xuất nhập khẩu hàng hóa được hưởng lợi từ việc điều chỉnh thuế suất phù hợp hơn với thực tế.
- Các cơ quan hải quan có thêm căn cứ pháp lý để quản lý hoạt động xuất nhập khẩu một cách chính xác, hiệu quả.
❓ Frequently asked questions
Văn bản này áp dụng cho những đối tượng nào?
Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa.
Các mặt hàng được đính chính thuế suất cụ thể là gì?
Mã số 2614-00-90: Loại khác; Mã số 3402-19-00-90: Loại khác (chế phẩm dập lửa); Mã số 8704-32-89-30: Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn.
Thuế suất mới áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH
--------------- |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------------- |
| Số: 458/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đính chính Thông tư số 216/2009/TT-BTC
ngày 12/11/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính qui định mức thuế suất của
Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt
hàng chịu thuế
------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 của Quốc Hội ngày 03/6/2008;
Căn cứ Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23/3/2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính mô tả và thuế suất mã số thuộc một số mặt hàng quy định tại Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
2614 |
00 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
3402 |
19 |
00 |
10 |
- - - Chế phẩm dập lửa |
0 |
|
3402 |
19 |
00 |
90 |
- - - Loại khác |
7 |
|
8704 |
32 |
89 |
30 |
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn |
15 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010 và là một phần không tách rời của Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST. |
TUQ. BỘ TRƯỞNG CHÁNH VĂN PHÒNG (Đã ký) Nguyễn Đức Chi |
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: