Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg Về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước

문서 번호47/2002/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Quốc Phòng
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Quốc Phòng
분야Chưa Phân Loại
발행11. 04. 2002
발효01. 05. 2002
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 47/2002/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 11 tháng 4 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng

tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc)

từ 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1

1. Đối tượng được hưởng chế độ theo Quyết định này gồm: Quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp nhập ngũ hoặc tuyển dụng vào quân đội trước ngày 20 tháng 7 năm 1954 mà đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ ngày 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước, không thuộc diện được hưởng lương hưu,hoặc trợ cấp mất sức lao động hàng tháng, hoặc hưởng chế độ bệnh binh theo Nghị định số 500/NĐ-LB ngày 12 tháng 11 năm 1958 của liên Bộ Cứu tế xã hội - Tàichính - Quốc phòng và Nghị định số 523/TTg ngày 06 tháng 12 năm 1958 của Thủ tướngChính phủ.

2. Những người thuộc đối tượng nêu tại khoản 1 Điều này mà đầu hàng, phản bội, đào ngũ (do cấp có thẩm quyền xác định) không được hưởng chế độ quy định tại Quyếtđịnh này.

Điều 2

1. Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo số năm thực tế phục vụ trong quân đội, cách tính cụ thể nhưsau: cứ mỗi năm phục vụ trong quân đội được hưởng trợ cấp 420.000 đồng; mức trợ cấp thấp nhất cũng bằng 840.000 đồng.

2. Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này, nếu đã từ trần trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì vợ hoặc chồng, hoặc người thừa kế theo phápluật của người từ trần được hưởng mức trợ cấp một lần là 2.000.000 đồng.

Điều 3. Việc xác nhận, xét duyệt đối tượng hưởng chế độ trợ cấp nêu tại Điều 1Điều 2 của Quyết định này phải bảo đảm công khai, chặt chẽ, đúng đối tượng.

Những người có hành vi làm sai lệch hoặc giả mạo hồ sơ, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự và phải bồi thường thiệt hại (nếu có) theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Nguồn kinh phí chi trả chế độ trợ cấp nêu tại Quyết định này do ngân sách nhà nướcbảo đảm.

Điều 5. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tàichính hướng dẫn thực hiện Quyết định này; đồng thời chỉ đạo tổ chức thực hiện việc chi trả cho đối tượng hưởng chế độ trợ cấp nêu tại Quyết định; quản lý và quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2002.

Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
47/2002/QĐ-TTg
Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg Về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 13
28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP Hướng dẫn xác nhận liệt sĩ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh trong chiến tranh không còn giấy tờ 발효 중 153/2013/NĐ-CP Nghị định số 153/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 만료됨 33/2016/NĐ-CP Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân 만료됨 138/2015/TILT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 138/2015/TILT-BQP-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tươngs Chính phủ về một số chế độ, chính sách đổi với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 발효 중 138/2015/TTLT-BQP-BLĐBXH-BTC Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 발효 중 115/2015/NĐ-CP Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨
관련 3
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.