Thông tư số 48/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài

Thông tư số 48/2018/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều về thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài. Thông tư này quy định chi tiết hơn về hồ sơ cần nộp khi xin cấp giấy phép và áp dụng từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.

문서 번호48/2018/TT-BGTVT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Nguyễn Văn Công — Thứ trưởng
업데이트18. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 08. 2018
발효일09. 11. 2018
효력 만료일16. 06. 2022
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 48/2018/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều về thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài. Thông tư này quy định chi tiết hơn về hồ sơ cần nộp khi xin cấp giấy phép và áp dụng từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.

적용 범위

Chủ tàu nước ngoài, đại lý của chủ tàu nước ngoài, các tổ chức liên quan đến vận tải biển nội địa

핵심 사항

  • Tổ chức đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài phải nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực về hợp đồng đại lý hoặc giấy chỉ định đại lý (Điều 6, Điều 10).
  • Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, tổ chức phải xuất trình bản chính để đối chiếu (Điều 6, Điều 10).
  • Giúp việc cấp giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu nước ngoài trở nên rõ ràng và minh bạch hơn.
  • Tạo thuận lợi cho các chủ tàu nước ngoài khi muốn hoạt động tại Việt Nam.
  • Đòi hỏi các tổ chức liên quan phải tuân thủ chặt chẽ quy định về hồ sơ, giấy tờ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp việc cấp giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu nước ngoài trở nên rõ ràng và minh bạch hơn.
  • Tạo thuận lợi cho các chủ tàu nước ngoài khi muốn hoạt động tại Việt Nam.
  • Đòi hỏi các tổ chức liên quan phải tuân thủ chặt chẽ quy định về hồ sơ, giấy tờ.

❓ 자주 묻는 질문

Nộp hồ sơ trực tiếp thì cần xuất trình bản chính gì?

Cần xuất trình bản chính để đối chiếu về hợp đồng đại lý hoặc giấy chỉ định đại lý (Điều 6, Điều 10).

Khi nộp hồ sơ qua bưu điện cần chuẩn bị loại giấy tờ nào?

Nộp bản sao có chứng thực về hợp đồng đại lý hoặc giấy chỉ định đại lý (Điều 6, Điều 10).

전문

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 48/2018/TT-BGTVT
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2018

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài

___________

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục cấp Giấy phép vận tải bin nội địa cho tàu bin nước ngoài.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài

1. Sửa đổi khoản 4 Điều 6 như sau:

"4. 01 (một) bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp), bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện) một trong các loại giấy tờ sau: Hợp đồng đại lý hoặc Giấy chỉ định đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài (trong trường hợp tổ chức đề nghị là đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài) hoặc Hợp đồng thuê tàu giữa chủ tàu nước ngoài với pháp nhân Việt Nam".

2. Sửa đổi khoản 4 Điều 10 như sau:

"4. 01 (một) bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp), bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện) một trong các loại giấy tờ sau: Hợp đồng đại lý hoặc Giấy chỉ định đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài (trong trường hợp tổ chức đề nghị là đại lý đại diện cho chủ tàu nước ngoài)".

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Văn Công
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

48/2018/TT-BGTVT
Thông tư số 48/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.